Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 và vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 13:37:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,389,304,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Giếng khoan số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V | 12 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chương V | 38 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chương V | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Chương V | 10 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Chương V | 42 | m |
| 7 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Chương V | 90 | m |
| 8 | Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mm | Chương V | 3,297 | 100 lỗ |
| 9 | Lưới quấn ống lọc | Chương V | 13,188 | m2 |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=49mm dày 3.5mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 49mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=49mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=49mm | Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=49mm | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Chèn sét | Chương V | 0,05 | m3 |
| 21 | Chèn sỏi | Chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt máy bơm 5.5Hp -3P | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 25 | Dây cáp bảo vệ máy bơm | Chương V | 85 | md |
| 26 | Nắp bảo vệ giếng | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 24 | m |
| B | Giếng khoan số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chương V | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Chương V | 40 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Chương V | 10 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Chương V | 40 | m |
| 7 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Chương V | 90 | m |
| 8 | Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mm | Chương V | 3,297 | 100 lỗ |
| 9 | Lưới quấn ống lọc | Chương V | 13,188 | m2 |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=49mm dày 3.5mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 49mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=49mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=49mm | Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=49mm | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Chèn sét | Chương V | 0,05 | m3 |
| 21 | Chèn sỏi | Chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt máy bơm 7.5Hp -3P | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 25 | Dây cáp bảo vệ máy bơm | Chương V | 85 | md |
| 26 | Nắp bảo vệ giếng | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V | 4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 400 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,16 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,728 | m3 |
| 32 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,96 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3341 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0333 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Chương V | 0,2249 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,332 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| C | Đài nước BTCT 20m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,8512 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Chương V | 3,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,101 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2726 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,7974 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Chương V | 0,4784 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,676 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,824 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền | Chương V | 1,9101 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,9551 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,4036 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,6793 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1879 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,967 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,7377 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8431 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2078 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1219 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5396 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7216 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2592 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V | 34,42 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V | 77,752 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V | 22,68 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,8 | m2 |
| 32 | Gia công lan can | Chương V | 0,2997 | tấn |
| 33 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,1319 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 31,5 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,2857 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,852 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,7496 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Chương V | 2 | bể |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 2,355 | m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,6 | m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V | 2 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm | Chương V | 9 | m |
| 54 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V | 1 | cọc |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Sơn dẫn điện cao áp, pha chế 110KV | Chương V | 2 | kg |
| 57 | Đắp cát hố thu sét | Chương V | 1,1775 | m3 |
| 58 | Than thu sét | Chương V | 1,1775 | m3 |
| 59 | Chân bậc | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Chân đỡ kim thu sét | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 62 | Chi phí đo sét | Chương V | 1 | HT |
| D | Lắp đặt mạng đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Chương V | 3,87 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 4,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp stupend + bích thép rỗng, đường kính 75mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van d=76mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V | 3,87 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 4,18 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Chương V | 8,05 | 100m |
| E | Hố van, đào đắp đường ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền | Chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,98 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1445 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,224 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Chương V | 0,0028 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Chương V | 0,0147 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Đào đường ống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V | 1,1704 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,1451 | 100m3 |
| F | Hộ gia đình | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V | 5,5 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75/27mm | Chương V | 55 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Chương V | 275 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC, đường kính van d=27mm | Chương V | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC, đường kính van d=27mm | Chương V | 55 | cái |
| 6 | Đầu nối ren PVC D27-21 | Chương V | 110 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa PVC một đầu ren đường kính d=27mm | Chương V | 55 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Chương V | 110 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,6262 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3985 | m3 |
| 13 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa composit | Chương V | 55 | cái |
| 14 | Đào đất đường ống đất cấp III | Chương V | 55 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,5469 | 100m3 |
| G | Cấp điện giếng khoan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2434 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Kẹp ngưng cáp | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V | 100 | m |
| H | Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,984 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Chương V | 0,472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,656 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,92 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền | Chương V | 1,496 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,496 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,1163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1163 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,0794 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,0794 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,4 | Chương V | 48 | md |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1266 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,1994 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| I | Cổng, hàng rào lưới B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,345 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,168 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền | Chương V | 1,592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,994 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6135 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6278 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Chương V | 0,2836 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,882 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,1209 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,251 | m3 |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V | 62,55 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,0771 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hang rào lưới, cổng kéo | Chương V | 66,7 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,572 | m2 |
| 18 | SXLD bánh xe cổng kéo | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Chốt cửa | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,632 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,635 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,4 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,267 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền | Chương V | 8,387 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,7096 | m3 |
| J | Nền đường + san nền | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 4.546,24 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Chương V | 29,35 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (t/d đất đào) | Chương V | 205,73 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất san nền K=0.85 | Chương V | 24.116,58 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất để đắp trong phạm vi 30m | Chương V | 25.121,139 | 1 m3 |
| 6 | V/chuyển đất để đắp p/vi <=1000m -ĐL5(1Km) | Chương V | 2.512,1139 | 10m3/km |
| 7 | V/chuyển đất tiếp để đắp <=10km -ĐL5(4.2Km) | Chương V | 2.512,1139 | 10m3/km |
| 8 | V/chuyển đất hữu cơ đổ xa p/vi <=1000m -ĐL5(1Km) | Chương V | 454,624 | 10m3/km |
| 9 | V/chuyển đất thữu cơ đổ xa <=10km -ĐL5(4.2Km) | Chương V | 454,624 | 10m3/km |
| K | Mặt đường: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 3 | Chương V | 776,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường lu lèn K=0.98 | Chương V | 318 | 1 m3 |
| 3 | Đào đất để đắp trong phạm vi 30m | Chương V | 368,88 | 1 m3 |
| 4 | V/chuyển đất để đắp p/vi <=1000m -ĐL5(1Km) | Chương V | 36,888 | 10m3/km |
| 5 | V/chuyển đất tiếp để đắp <=10km -ĐL5(4.2Km) | Chương V | 36,888 | 10m3/km |
| 6 | Làm móng CPĐD loại I Dmax=25mm, dày 15cm | Chương V | 253,44 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu 1 lớp | Chương V | 1.689,57 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250, dày 18cm | Chương V | 304,12 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 191,88 | 1 m2 |
| 10 | Mat tít chèn khe co, giãn, dọc (KL/0.01) | Chương V | 17 | 1 m2 |
| 11 | Gỗ chèn khe giãn | Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| L | Rãnh dọc + Cống bản 70x75 | |||
| 1 | Đào rãnh đất bằng máy, đất cấp 3 | Chương V | 105,77 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 móng cống | Chương V | 3,95 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc thân cống VXM M100 | Chương V | 21,62 | 1 m3 |
| 4 | Trát mặt khối xây VXM100 dày2cm | Chương V | 43,89 | 1 m2 |
| 5 | BT gối đá 1x2 M200 | Chương V | 4,45 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V | 35,5 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép mương CB240 T D<10mm | Chương V | 0,4488 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 27 | tấm |
| 9 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V | 4,16 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan CB240 T d<10mm | Chương V | 0,107 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan CB400-V d>10mm | Chương V | 0,4434 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 15,88 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 6 | tấm |
| 14 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V | 0,79 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan CB240 T d<10mm | Chương V | 0,0233 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan CB400-V d>10mm | Chương V | 0,0457 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 6,12 | 1 m2 |
| 18 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 2,16 | 1 m3 |
| 19 | Xây đá hộc VXM M100 | Chương V | 13,61 | 1 m3 |
| 20 | Trát mặt khối xây VXM100 dày2cm | Chương V | 30,67 | 1 m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 | Chương V | 80,29 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình tận dụng đất đào | Chương V | 32,86 | 1 m3 |
| M | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và quyền khai thác khoán sản | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Chương V | 27.307,52 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V | 27.307,52 | m3 |
| 3 | Quyền khai thác khoán sản | Chương V | 27.307,52 | m3 |
| N | Thiết bị giếng khoan | |||
| 1 | Máy bơm chìm 5,5HP-3P Q=2,4-9,6m3/h; H=(78-186)m; Ý | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm 7,5HP-3P Q=4,8-12m3/h; H=(78-194)m; Ý | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bồn nước inox 10m3, loại nằm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển cho máy bơm 3P | Chương V | 2 | cái |
| O | Hệ thống lọc nước 5m3/h | |||
| 1 | Tháp oxy hóa - Vật liệu: Thép CT3, dày 3 mm<br/>- Kích thước:D x H = 600 x 1500 mm, gồm chân 300mm<br/>- 03 dàn phân phối nước, ống phân phối nước, Van, T | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bể lắng lamen - Vật liệu: Thép CT3, dày 4mm - Kích thước:Đường kính x chiều cao = 1500 x 2400 mm Bao gồm chân đế, máng lắng, khung đỡ, nắp đậy, vách ngăn | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bể chứa nước - Vật liệu : Thép CT3, dày 3mm - Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 1200 x 1200 x 2500mm | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tấm lắng lamen - Vật liệu: Nhựa, lắng 1 chiều - xuất xứ: Việt Nam - Bộ khung đỡ tấm lắng bằng Inox 304 | Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Bơm lọc áp lực - Bơm lọc trục ngang đa tầng cánh Q= 7,9m3/h, H= 37m, Model: MT-84T (APP-Taiwan) - Động cơ: 3phase/ 380V/ 50Hz - Công suất động cơ: 2 HP - Xuất xứ: APP - Taiwan, Model: MT-84T | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bồn lọc áp lực - Kích thước: D x H = 600 x 1850 mm - Vật liệu : Composite - Xuất xứ: Aqua Phụ kiện: Van ba ngã, lưới trên, lưới dưới, ống lọc..v.v. | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vật liệu lọc - Cát, sỏi, than hoạt tính của Ấn Độ, hạt lọc đa năng của Nga | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bồn lọc tinh - Vật liệu: Inox 304 - Công suất: 6 - 7 m3/giờ Xuất xứ: Việt Nam ( Gia công tại xưởng) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lõi lọc tinh - Kích thước: ≤ 5 micrron, 20 inch - số lượng: 7 lõi - Xuất xứ: Hàn Quốc | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Tủ điện điều khiển tự động : - tủ điều khiển 3 pha, xuất xứ Việt Nam, Thiết bị điều khiển: LG - Korea, Vỏ tủ bằng tôn dày, sơn tĩnh điện, Bảo vệ mất pha, quá áp, quá dòng. Hệ thống điện động lực và dây tín hiệu, Cáp nguồn và cáp điều khiển HT của VN | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Van tín hiệu mặt nước- Van mực nước 3 tiếp điểm SUS 304 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Vật liệu phụ - Đường ống, van , co, T, phao tự động, lưới lọc, keo dán v..v.. Xuất xứ: Việt Nam | Chương V | 1 | hệ |
| 13 | Chi phí vận hành ổn định, test mẫu kiểm tra chất lượng nước và nghiệm thu bàn giao | Chương V | 1 | hệ |
| 14 | Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyển | Chương V | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi