Gói thầu: Xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807479-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200783014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 và vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 13:37:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,389,304,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Giếng khoan số 1
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Chương V 12 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Chương V 38 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Chương V 40 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Chương V 10 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Chương V 42 m
7 Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm Chương V 90 m
8 Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mm Chương V 3,297 100 lỗ
9 Lưới quấn ống lọc Chương V 13,188 m2
10 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Chương V 10 m
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=49mm dày 3.5mm Chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Chương V 1 cái
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mm Chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 49mm Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=49mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=49mm Chương V 18 cái
19 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=49mm Chương V 18 cái
20 Chèn sét Chương V 0,05 m3
21 Chèn sỏi Chương V 0,08 m3
22 Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt máy bơm 5.5Hp -3P Chương V 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V 80 m
25 Dây cáp bảo vệ máy bơm Chương V 85 md
26 Nắp bảo vệ giếng Chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V 0,24 100m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 24 m
B Giếng khoan số 2
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Chương V 20 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Chương V 30 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Chương V 40 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Chương V 10 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Chương V 40 m
7 Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm Chương V 90 m
8 Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mm Chương V 3,297 100 lỗ
9 Lưới quấn ống lọc Chương V 13,188 m2
10 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Chương V 10 m
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=49mm dày 3.5mm Chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Chương V 1 cái
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=49mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mm Chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 49mm Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=49mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=49mm Chương V 18 cái
19 Lắp đặt nối nhựa ren ngoài, đường kính d=49mm Chương V 18 cái
20 Chèn sét Chương V 0,05 m3
21 Chèn sỏi Chương V 0,08 m3
22 Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt máy bơm 7.5Hp -3P Chương V 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V 80 m
25 Dây cáp bảo vệ máy bơm Chương V 85 md
26 Nắp bảo vệ giếng Chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V 4 100m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 400 m
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,16 m3
30 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng Chương V 0,54 m3
31 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,728 m3
32 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,96 m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3341 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0197 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0333 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Chương V 0,2249 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,332 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, Chương V 0,0448 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,007 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
C Đài nước BTCT 20m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,8512 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng Chương V 3,04 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,4 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,1996 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,101 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2726 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,7974 tấn
8 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng Chương V 0,4784 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,676 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,824 m2
11 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền Chương V 1,9101 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,9551 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,4036 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,6793 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1719 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,24 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,4212 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1879 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,967 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,7377 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,8431 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2078 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1219 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5396 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,7216 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,2268 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2592 tấn
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính Chương V 34,42 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính Chương V 77,752 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính Chương V 22,68 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,8 m2
32 Gia công lan can Chương V 0,2997 tấn
33 Gia công thang sắt Chương V 0,1319 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Chương V 31,5 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,2857 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 134,852 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,7496 100m2
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Chương V 2 bể
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Chương V 4 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Chương V 4 cái
43 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm Chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Chương V 2 cái
45 Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 60mm Chương V 2 cái
46 Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V 2 cái
47 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=60mm Chương V 1 cái
48 Lắp đặt van phao tự động Chương V 2 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 2,355 m3
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,6 m3
51 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Chương V 1 cái
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm Chương V 2 m
53 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm Chương V 9 m
54 Đóng cọc đã có sẵn Chương V 1 cọc
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 1 hộp
56 Sơn dẫn điện cao áp, pha chế 110KV Chương V 2 kg
57 Đắp cát hố thu sét Chương V 1,1775 m3
58 Than thu sét Chương V 1,1775 m3
59 Chân bậc Chương V 2 cái
60 Chân đỡ kim thu sét Chương V 2 cái
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,006 100m3
62 Chi phí đo sét Chương V 1 HT
D Lắp đặt mạng đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Chương V 3,87 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V 4,18 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm Chương V 1 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Chương V 1 cặp bích
7 Lắp stupend + bích thép rỗng, đường kính 75mm Chương V 2 cặp bích
8 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính van d=76mm Chương V 2 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Chương V 3,87 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 4,18 100m
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Chương V 8,05 100m
E Hố van, đào đắp đường ống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0304 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền Chương V 0,338 m3
3 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,008 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,48 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,98 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1445 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0102 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0104 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,224 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, Chương V 0,0304 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Chương V 0,0028 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Chương V 0,0147 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
14 Đào đường ống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V 1,1704 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 1,1451 100m3
F Hộ gia đình
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V 5,5 100m
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75/27mm Chương V 55 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Chương V 275 cái
4 Lắp đặt van 2 chiều nhựa PVC, đường kính van d=27mm Chương V 55 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều nhựa PVC, đường kính van d=27mm Chương V 55 cái
6 Đầu nối ren PVC D27-21 Chương V 110 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V 55 cái
8 Lắp đặt nối nhựa PVC một đầu ren đường kính d=27mm Chương V 55 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V 55 cái
10 Lắp đặt rắc co đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Chương V 110 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,6262 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3985 m3
13 Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa composit Chương V 55 cái
14 Đào đất đường ống đất cấp III Chương V 55 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,5469 100m3
G Cấp điện giếng khoan
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,64 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2434 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,0037 100m3
4 Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Chương V 1 cột
5 Kẹp ngưng cáp Chương V 2 cái
6 Kẹp treo cáp Chương V 7 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V 100 m
H Mái che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,792 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,984 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng Chương V 0,472 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6255 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,052 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,656 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,92 m2
8 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền Chương V 1,496 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,496 m3
10 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V 0,1163 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,1163 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,0794 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,0794 tấn
14 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,4 Chương V 48 md
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,1266 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,1994 m2
17 Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem Chương V 0,224 100m2
I Cổng, hàng rào lưới B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,345 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 6,168 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền Chương V 1,592 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,994 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,6135 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6278 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Chương V 0,2836 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V 0,0837 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,882 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,1176 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,1209 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 14 cấu kiện
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,251 m3
14 Gia công hàng rào lưới thép Chương V 62,55 m2
15 Gia công cổng sắt Chương V 0,0771 tấn
16 Lắp dựng hang rào lưới, cổng kéo Chương V 66,7 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,572 m2
18 SXLD bánh xe cổng kéo Chương V 2 cái
19 Chốt cửa Chương V 1 cái
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,632 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 64,635 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 29,4 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 83,267 m2
24 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền Chương V 8,387 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,7096 m3
J Nền đường + san nền
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V 4.546,24 1 m3
2 Đào đất nền đường, đất cấp 3 Chương V 29,35 1 m3
3 Đắp nền đường lu lèn K=0.95 (t/d đất đào) Chương V 205,73 1 m3
4 Đắp đất san nền K=0.85 Chương V 24.116,58 1 m3
5 Đào đất để đắp trong phạm vi 30m Chương V 25.121,139 1 m3
6 V/chuyển đất để đắp p/vi <=1000m -ĐL5(1Km) Chương V 2.512,1139 10m3/km
7 V/chuyển đất tiếp để đắp <=10km -ĐL5(4.2Km) Chương V 2.512,1139 10m3/km
8 V/chuyển đất hữu cơ đổ xa p/vi <=1000m -ĐL5(1Km) Chương V 454,624 10m3/km
9 V/chuyển đất thữu cơ đổ xa <=10km -ĐL5(4.2Km) Chương V 454,624 10m3/km
K Mặt đường:
1 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 3 Chương V 776,13 1 m3
2 Đắp nền đường lu lèn K=0.98 Chương V 318 1 m3
3 Đào đất để đắp trong phạm vi 30m Chương V 368,88 1 m3
4 V/chuyển đất để đắp p/vi <=1000m -ĐL5(1Km) Chương V 36,888 10m3/km
5 V/chuyển đất tiếp để đắp <=10km -ĐL5(4.2Km) Chương V 36,888 10m3/km
6 Làm móng CPĐD loại I Dmax=25mm, dày 15cm Chương V 253,44 1 m3
7 Rải giấy dầu 1 lớp Chương V 1.689,57 1 m2
8 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250, dày 18cm Chương V 304,12 1 m3
9 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V 191,88 1 m2
10 Mat tít chèn khe co, giãn, dọc (KL/0.01) Chương V 17 1 m2
11 Gỗ chèn khe giãn Chương V 0,13 1 m3
L Rãnh dọc + Cống bản 70x75
1 Đào rãnh đất bằng máy, đất cấp 3 Chương V 105,77 1 m3
2 Đệm đá 4x6 móng cống Chương V 3,95 1 m3
3 Xây đá hộc thân cống VXM M100 Chương V 21,62 1 m3
4 Trát mặt khối xây VXM100 dày2cm Chương V 43,89 1 m2
5 BT gối đá 1x2 M200 Chương V 4,45 1 m3
6 Ván khuôn Chương V 35,5 1 m2
7 Cốt thép mương CB240 T D<10mm Chương V 0,4488 Tấn
8 Lắp đặt tấm đan Chương V 27 tấm
9 BT tấm đan đá 1x2 M250 Chương V 4,16 1 m3
10 Cốt thép tấm đan CB240 T d<10mm Chương V 0,107 1 tấn
11 Cốt thép tấm đan CB400-V d>10mm Chương V 0,4434 1 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Chương V 15,88 1 m2
13 Lắp đặt tấm đan Chương V 6 tấm
14 BT tấm đan đá 1x2 M250 Chương V 0,79 1 m3
15 Cốt thép tấm đan CB240 T d<10mm Chương V 0,0233 1 tấn
16 Cốt thép tấm đan CB400-V d>10mm Chương V 0,0457 1 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Chương V 6,12 1 m2
18 Đệm đá 4x6 dày 10cm Chương V 2,16 1 m3
19 Xây đá hộc VXM M100 Chương V 13,61 1 m3
20 Trát mặt khối xây VXM100 dày2cm Chương V 30,67 1 m2
21 Đào móng bằng máy, đất cấp 3 Chương V 80,29 1 m3
22 Đắp đất công trình tận dụng đất đào Chương V 32,86 1 m3
M Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và quyền khai thác khoán sản
1 Thuế tài nguyên Chương V 27.307,52 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Chương V 27.307,52 m3
3 Quyền khai thác khoán sản Chương V 27.307,52 m3
N Thiết bị giếng khoan
1 Máy bơm chìm 5,5HP-3P Q=2,4-9,6m3/h; H=(78-186)m; Ý Chương V 1 cái
2 Máy bơm chìm 7,5HP-3P Q=4,8-12m3/h; H=(78-194)m; Ý Chương V 1 cái
3 Bồn nước inox 10m3, loại nằm Chương V 2 cái
4 Tủ điều khiển cho máy bơm 3P Chương V 2 cái
O Hệ thống lọc nước 5m3/h
1 Tháp oxy hóa - Vật liệu: Thép CT3, dày 3 mm<br/>- Kích thước:D x H = 600 x 1500 mm, gồm chân 300mm<br/>- 03 dàn phân phối nước, ống phân phối nước, Van, T Chương V 1 Bộ
2 Bể lắng lamen - Vật liệu: Thép CT3, dày 4mm - Kích thước:Đường kính x chiều cao = 1500 x 2400 mm Bao gồm chân đế, máng lắng, khung đỡ, nắp đậy, vách ngăn Chương V 1 Bộ
3 Bể chứa nước - Vật liệu : Thép CT3, dày 3mm - Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 1200 x 1200 x 2500mm Chương V 1 bộ
4 Tấm lắng lamen - Vật liệu: Nhựa, lắng 1 chiều - xuất xứ: Việt Nam - Bộ khung đỡ tấm lắng bằng Inox 304 Chương V 4 m3
5 Bơm lọc áp lực - Bơm lọc trục ngang đa tầng cánh Q= 7,9m3/h, H= 37m, Model: MT-84T (APP-Taiwan) - Động cơ: 3phase/ 380V/ 50Hz - Công suất động cơ: 2 HP - Xuất xứ: APP - Taiwan, Model: MT-84T Chương V 2 bộ
6 Bồn lọc áp lực - Kích thước: D x H = 600 x 1850 mm - Vật liệu : Composite - Xuất xứ: Aqua Phụ kiện: Van ba ngã, lưới trên, lưới dưới, ống lọc..v.v. Chương V 2 bộ
7 Vật liệu lọc - Cát, sỏi, than hoạt tính của Ấn Độ, hạt lọc đa năng của Nga Chương V 2 bộ
8 Bồn lọc tinh - Vật liệu: Inox 304 - Công suất: 6 - 7 m3/giờ Xuất xứ: Việt Nam ( Gia công tại xưởng) Chương V 1 bộ
9 Lõi lọc tinh - Kích thước: ≤ 5 micrron, 20 inch - số lượng: 7 lõi - Xuất xứ: Hàn Quốc Chương V 7 cái
10 Tủ điện điều khiển tự động : - tủ điều khiển 3 pha, xuất xứ Việt Nam, Thiết bị điều khiển: LG - Korea, Vỏ tủ bằng tôn dày, sơn tĩnh điện, Bảo vệ mất pha, quá áp, quá dòng. Hệ thống điện động lực và dây tín hiệu, Cáp nguồn và cáp điều khiển HT của VN Chương V 1 bộ
11 Van tín hiệu mặt nước- Van mực nước 3 tiếp điểm SUS 304 Chương V 2 cái
12 Vật liệu phụ - Đường ống, van , co, T, phao tự động, lưới lọc, keo dán v..v.. Xuất xứ: Việt Nam Chương V 1 hệ
13 Chi phí vận hành ổn định, test mẫu kiểm tra chất lượng nước và nghiệm thu bàn giao Chương V 1 hệ
14 Chi phí nhân công lắp đặt, vận chuyển Chương V 1 hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->