Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 2, khu Trung Sơn 1 (Khu B), phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200815534-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 2, khu Trung Sơn 1 (Khu B), phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200755847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:51:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I+K
B B: Đường giao thông: B=B1+B2+B3+B4
C B1: Nền, mặt đường - rãnh tam giác, bó vỉa hè
1 Đào bóc đất phong hóa, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 363,18 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,81 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,45 m3
4 Khai thác đất đắp và vận chuyển về công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 588,54 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 446,67 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,958 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 173,33 m3
7 Phá dỡ mặt đường hiện trạng, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,37 m3
8 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,37 m3
9 Lót bạt dứa 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 583,88 m3
10 BT mặt đường đá 2x4 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 103,96 m3
11 Làm khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,16 m
12 Cắt khe dọc đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,16 m
13 Matit chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175,5 kg
14 Đào đất đặt viên vỉa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,81 m3
15 BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 ( viên vỉa thẳng dài 1m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,91 m3
16 Lắp dựng viên bó vỉa đoạn thẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218,27 m
17 BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 ( viên vỉa đoạn cong dài 0,5m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,46 m3
18 Lắp dựng viên bó vỉa đoạn cong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,53 m
19 BT lót viên vỉa, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,81 m3
20 Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng thép D10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,5 kg
21 Đào đất rãnh tam giác, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,88 m3
22 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,96 m3
23 Đệm cát rãnh tam giác dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,92 m3
D B2: Vỉa hè
1 Bê tông lót vỉa hè , đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,57 m3
2 Cung cấp, Lát gạch vỉa hè Terrazoo 40x40x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 635,69 m2
E B3: Hố trồng cây
1 Đào hố trồng cây , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m3
2 Bê tông lót hố đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m3
3 Xây hố trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,31 m3
4 Trát hố, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,16 m2
5 Đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,2 m3
6 Trồng cây sấu, D=8-10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cây
F B4: Vườn hoa, đường dạo
1 Đệm đá mạt dày 5cm móng đường dạo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,04 m3
2 Nilon lót móng đường dạo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,75 m2
3 Bê tông móng đường dạo, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,08 m3
4 Cung cấp, Lát đường dạo bằng gạch lá dừa 20x10x1,4cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,75 m2
5 Bê tông đệm móng , đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,32 m3
6 Cung cấp Lát gạch Terrazoo 40x40x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 473,2 m2
7 Trồng cỏ nhung nhật H>=0,1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 163 m2
8 Trồng cây Muồng Hoa Vàng H=2- 2,5 m, D=0,08-0,1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cây
9 Trồng cây tùng tháp (H>=1,8m; D bầu >=0,4m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cây
10 Cây hoa ngũ sắc (H=0,4m, độ rộng tán 0,4m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cây
G C: San nền
1 Đào bóc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp I ( tận dụng 50% đắp ô cây xanh ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 329,27 m3
2 Khai thác đất để đắp san nền, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 614,5 m3
3 Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 839,65 m3
H D: Cấp nước: D=D1+D2
I D1: Hố van đồng hồ D50
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m3
2 Đệm cát móng hố van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,35 m3
3 Bê tông móng hố van, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,53 m3
4 Xây hố van gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,07 m3
5 BT cổ hố van , đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,31 m3
6 BT tấm đan hố van, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
7 BT gối đỡ van, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 m3
J D2: Vật tư cấp nước
1 Cung cấp, Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Cung cấp, Lắp đặt Đầu bịt nhựa D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm PN8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81 m
4 Cung cấp, Lắp đặt Ống lồng thép D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
5 Cung cấp, Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp, Lắp đặt Rọ lọc rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, Lắp đặt Đoạn ống thép MK D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 m
8 Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ điện tử đầu tuyến Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, Lắp đặt van ren 1 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cung cấp, Lắp đặt Măng sông nối nhanh bằng gang D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt Rắc co thép MK D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Cung cấp, Lắp đặt Răng kẹp MK D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
14 Đào mương đặt ống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m3
15 Đắp cát đệm ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m3
16 Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m3
K E: Rãnh thoát nước mặt: E=E1+E2+E3+E4
L E1: Rãnh thoát nước mưa B500
1 Đào đất rãnh dọc, đất cấp III ( tận dụng san nền ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,02 m3
2 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,18 m3
3 Đệm cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,52 m3
4 BT móng đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,68 m3
5 Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,86 m3
6 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 190,38 m2
7 BT mũ mố, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,51 m3
8 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 387,8 kg
9 BT tấm bản đậy, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,68 m3
10 SXLD Cốt thép tấm bản đậy đường kính <10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 387,4 kg
11 Lắp đặt bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 cấu kiện
M E2: Hố ga
1 Đào móng đất cấp 3 (tận dụng san nền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,61 m3
2 Đệm cát móng hố, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,15 m3
3 Đắp đất móng hố, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,11 m3
4 BT đáy hố ga đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,85 m3
5 BT mũ mố, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,29 m3
6 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94,2 kg
7 Sản xuất thép chữ V100x100x8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 700,8 kg
8 BT tấm bản đậy, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,14 m3
9 Cốt thép tấm bản đậy đường kính <10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,2 kg
10 Lắp đặt bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cấu kiện
11 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,27 m3
12 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,82 m2
N E3: Cống thoát nước D300 (qua đường)
1 Đào móng đặt cống tròn BTCT, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,68 m3
2 Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,84 m3
3 Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,1 m3
4 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, đường kính D<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,54 m3
5 Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cống tròn D300mm, đoạn ống dài 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 đoạn ống
6 SXLD cốt thép đế cống, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,6 kg
7 BT đế cống đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 m3
8 Lắp đặt đế cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cấu kiện
O E4: Rãnh xương cá
1 Đào móng rãnh xương cá, đất cấp III ( tận dụng san nền ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,71 m3
2 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,17 m3
3 Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 m3
4 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,45 m2
5 BT tấm bản đậy, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
6 SXLD Cốt thép tấm bản đậy, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,3 kg
7 Lắp dựng tấm bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cấu kiện
P F: Rãnh thoát nước thải: F=F1+F2
Q F1: Rãnh thoát nước thải B400
1 Đào rãnh dọc, đất cấp III ( tận dụng san nền ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 155,54 m3
2 Đắp đất rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,5 m3
3 Đệm cát rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,5 m3
4 BT đáy rãnh đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,49 m3
5 Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,66 m3
6 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 181,8 m2
7 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,67 m3
8 SXLD Cốt thép mũ mố đường kính D<10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 505 kg
9 BT tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,85 m3
10 SXLD Cốt thép tấm đan D<10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 430,5 kg
11 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101 cấu kiện
R F2: Hố ga thoát nước thải 900x900
1 Đào móng đất cấp 3, tận dụng san nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,72 m3
2 Đệm cát móng hố, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,66 m3
3 Đắp đất rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,41 m3
4 BT đáy hố thu đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,45 m3
5 BT mũ mố, đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,02 m3
6 SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,1 kg
7 Sản xuất thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 132 kg
8 BT tấm bản đậy, đá 1x2, M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,85 m3
9 SXLD Cốt thép tấm bản đậy đường kính <10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,3 kg
10 Lắp đặt bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cấu kiện
11 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,47 m3
12 Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,02 m2
S G: Lắp đặt trụ cứu hỏa
1 Đào đất hố trụ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,3 m3
2 Cung cấp, lắp đặt Tê gang - thu D110 x100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cặp bích
4 Cung cấp, lắp đặt ống thép BU DN100 + 5m ống D110 qua đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3 m
5 Cung cấp, lắp đặt cút thép 90 - D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
9 Đắp cát hố trụ cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
12 Đắp đất hố trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5 m3
T H: Xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV: H=H1+H2+H3+H4
U H1: Móng tủ công tơ
1 Bulong M16x350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
2 SXLD Khung móng mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,2 kg
3 Đào móng đặt bệ tủ đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1104 m3
5 BT móng, đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 m3
6 Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 m3
7 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,46 m3
8 Cung cấp ốp gạch phần móng lộ thiên KT 210x60mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8 m2
V H2: Tủ hạ thế 9 công tơ
1 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện 9 công tơ ngoài trời KT 1250x600x500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
W H3: Rãnh cáp ngầm 0,4kV rãnh cáp đơn
1 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 m3
2 Cung cấp, rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 m3
3 Cung cấp, rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 m2
4 Cung cấp, xếp gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.260 viên
5 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m3
6 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 157,08 m
7 Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 - 0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,63 m
8 Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,93 m
9 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 đầu cốt
10 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 đầu cốt
11 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 đầu cốt
12 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 đầu cốt
X H4: Tiếp địa tủ
1 SXLD Dây nối cọc tiếp địa mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 kg
2 Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cọc
3 Đào móng tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,84 m3
4 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,84 m3
5 Cung cấp, kéo rải Dây đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m
6 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 SXLD biển báo tên tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 biển
Y I: Điện chiếu sáng: I1+I2+I3+I4+I5
Z I1: Thiết bị chiếu sáng
1 Cung cấp, lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn cao 8m D78-3,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
2 Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố LED 120W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
3 Luồn cáp vào cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 đầu cáp
4 Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Aptomat cửa cột 1P-6A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
6 Cung cấp, Lắp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cửa
7 Đánh số cột thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
8 Biển tên cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
9 Đai thép không gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
10 Khóa đai thép không gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
11 Móc giữ M16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
12 Kẹp siết cáp vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Bộ
13 Ghíp nối cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
AA I2: Móng cột chiếu sáng
1 Khung móng cột thép M24x240x240x675 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Bu lông M24x750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
3 Đào móng cột chiếu sáng 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,63 m3
4 BT móng cột, đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,13 m3
5 Đắp đất móng cột, độ chặt K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
AB I3: Tiếp địa cột lặp lại R6C
1 SXLD Dây nối cọc tiếp địa mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,5 kg
2 Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cọc
3 Đào móng tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5 m3
4 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5 m3
5 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 đầu cốt
AC I4: Tiếp địa R2C
1 SXLD Dây nôi cọc tiếp địa mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,9 kg
2 Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc
3 Đào móng tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 m3
4 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 m3
AD I5: Rãnh cáp ngầm chiếu sáng
1 Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,2 m3
2 Cung cấp, rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,8 m3
3 Cung cấp, rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,8 m2
4 Cung cấp, xếp gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.044 viên
5 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4 m3
AE K: Thí nghiệm vật liệu điện
1 Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Thí nghiệm Aptomat 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Thí nghiệm cáp lực <=1000kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 1 sợi, 1 ruột
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->