Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 2, khu Trung Sơn 1 (Khu B), phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 2, khu Trung Sơn 1 (Khu B), phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:51:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I+K | |||
| B | B: Đường giao thông: B=B1+B2+B3+B4 | |||
| C | B1: Nền, mặt đường - rãnh tam giác, bó vỉa hè | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hóa, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 363,18 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,81 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,45 | m3 |
| 4 | Khai thác đất đắp và vận chuyển về công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 588,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 446,67 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,958 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173,33 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,37 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,37 | m3 |
| 9 | Lót bạt dứa 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 583,88 | m3 |
| 10 | BT mặt đường đá 2x4 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,96 | m3 |
| 11 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,16 | m |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,16 | m |
| 13 | Matit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,5 | kg |
| 14 | Đào đất đặt viên vỉa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,81 | m3 |
| 15 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 ( viên vỉa thẳng dài 1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,91 | m3 |
| 16 | Lắp dựng viên bó vỉa đoạn thẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218,27 | m |
| 17 | BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 ( viên vỉa đoạn cong dài 0,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 18 | Lắp dựng viên bó vỉa đoạn cong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,53 | m |
| 19 | BT lót viên vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,81 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5 | kg |
| 21 | Đào đất rãnh tam giác, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,88 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,96 | m3 |
| 23 | Đệm cát rãnh tam giác dày 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,92 | m3 |
| D | B2: Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót vỉa hè , đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,57 | m3 |
| 2 | Cung cấp, Lát gạch vỉa hè Terrazoo 40x40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 635,69 | m2 |
| E | B3: Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hố đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Xây hố trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,31 | m3 |
| 4 | Trát hố, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,16 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Trồng cây sấu, D=8-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| F | B4: Vườn hoa, đường dạo | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm móng đường dạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Nilon lót móng đường dạo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,75 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đường dạo, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Cung cấp, Lát đường dạo bằng gạch lá dừa 20x10x1,4cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,75 | m2 |
| 5 | Bê tông đệm móng , đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,32 | m3 |
| 6 | Cung cấp Lát gạch Terrazoo 40x40x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 473,2 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ nhung nhật H>=0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163 | m2 |
| 8 | Trồng cây Muồng Hoa Vàng H=2- 2,5 m, D=0,08-0,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây tùng tháp (H>=1,8m; D bầu >=0,4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 10 | Cây hoa ngũ sắc (H=0,4m, độ rộng tán 0,4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cây |
| G | C: San nền | |||
| 1 | Đào bóc đất phong hóa, vét hữu cơ, đất cấp I ( tận dụng 50% đắp ô cây xanh ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 329,27 | m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp san nền, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 614,5 | m3 |
| 3 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 839,65 | m3 |
| H | D: Cấp nước: D=D1+D2 | |||
| I | D1: Hố van đồng hồ D50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng hố van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Xây hố van gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 5 | BT cổ hố van , đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,31 | m3 |
| 6 | BT tấm đan hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | BT gối đỡ van, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | m3 |
| J | D2: Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D63/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu bịt nhựa D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt Ống lồng thép D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van D50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt Rọ lọc rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Đoạn ống thép MK D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ điện tử đầu tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt van ren 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Măng sông nối nhanh bằng gang D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt Rắc co thép MK D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt Răng kẹp MK D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Đào mương đặt ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Đắp cát đệm ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 16 | Đắp đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| K | E: Rãnh thoát nước mặt: E=E1+E2+E3+E4 | |||
| L | E1: Rãnh thoát nước mưa B500 | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp III ( tận dụng san nền ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,18 | m3 |
| 3 | Đệm cát móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,52 | m3 |
| 4 | BT móng đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,68 | m3 |
| 5 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,86 | m3 |
| 6 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 190,38 | m2 |
| 7 | BT mũ mố, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,51 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 387,8 | kg |
| 9 | BT tấm bản đậy, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,68 | m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm bản đậy đường kính <10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 387,4 | kg |
| 11 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cấu kiện |
| M | E2: Hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 (tận dụng san nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,61 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng hố, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng hố, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,11 | m3 |
| 4 | BT đáy hố ga đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,29 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,2 | kg |
| 7 | Sản xuất thép chữ V100x100x8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 700,8 | kg |
| 8 | BT tấm bản đậy, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,14 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản đậy đường kính <10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,2 | kg |
| 10 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| 11 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,27 | m3 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,82 | m2 |
| N | E3: Cống thoát nước D300 (qua đường) | |||
| 1 | Đào móng đặt cống tròn BTCT, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,68 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,1 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, đường kính D<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cống tròn D300mm, đoạn ống dài 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | đoạn ống |
| 6 | SXLD cốt thép đế cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,6 | kg |
| 7 | BT đế cống đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cấu kiện |
| O | E4: Rãnh xương cá | |||
| 1 | Đào móng rãnh xương cá, đất cấp III ( tận dụng san nền ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | m2 |
| 5 | BT tấm bản đậy, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép tấm bản đậy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3 | kg |
| 7 | Lắp dựng tấm bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| P | F: Rãnh thoát nước thải: F=F1+F2 | |||
| Q | F1: Rãnh thoát nước thải B400 | |||
| 1 | Đào rãnh dọc, đất cấp III ( tận dụng san nền ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,5 | m3 |
| 3 | Đệm cát rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | BT đáy rãnh đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,49 | m3 |
| 5 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,66 | m3 |
| 6 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,8 | m2 |
| 7 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,67 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép mũ mố đường kính D<10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 505 | kg |
| 9 | BT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,85 | m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm đan D<10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 430,5 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101 | cấu kiện |
| R | F2: Hố ga thoát nước thải 900x900 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3, tận dụng san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,72 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng hố, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,41 | m3 |
| 4 | BT đáy hố thu đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | m3 |
| 5 | BT mũ mố, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | SXLD Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,1 | kg |
| 7 | Sản xuất thép góc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132 | kg |
| 8 | BT tấm bản đậy, đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,85 | m3 |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm bản đậy đường kính <10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,3 | kg |
| 10 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 11 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,47 | m3 |
| 12 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,02 | m2 |
| S | G: Lắp đặt trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Đào đất hố trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Tê gang - thu D110 x100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cặp bích |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép BU DN100 + 5m ống D110 qua đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút thép 90 - D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Đắp cát hố trụ cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5 | m3 |
| T | H: Xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV: H=H1+H2+H3+H4 | |||
| U | H1: Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Bulong M16x350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | SXLD Khung móng mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | kg |
| 3 | Đào móng đặt bệ tủ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1104 | m3 |
| 5 | BT móng, đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Cung cấp ốp gạch phần móng lộ thiên KT 210x60mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m2 |
| V | H2: Tủ hạ thế 9 công tơ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện 9 công tơ ngoài trời KT 1250x600x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| W | H3: Rãnh cáp ngầm 0,4kV rãnh cáp đơn | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63 | m3 |
| 2 | Cung cấp, rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m3 |
| 3 | Cung cấp, rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m2 |
| 4 | Cung cấp, xếp gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.260 | viên |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,08 | m |
| 7 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 - 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,63 | m |
| 8 | Cung cấp, kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 - 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,93 | m |
| 9 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu cốt |
| 10 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu cốt |
| 11 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu cốt |
| 12 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu cốt |
| X | H4: Tiếp địa tủ | |||
| 1 | SXLD Dây nối cọc tiếp địa mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | kg |
| 2 | Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 3 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,84 | m3 |
| 5 | Cung cấp, kéo rải Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 6 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | SXLD biển báo tên tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | biển |
| Y | I: Điện chiếu sáng: I1+I2+I3+I4+I5 | |||
| Z | I1: Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn cao 8m D78-3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố LED 120W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Luồn cáp vào cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | đầu cáp |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat cửa cột 1P-6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cửa |
| 7 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 8 | Biển tên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Khóa đai thép không gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Móc giữ M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Ghíp nối cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| AA | I2: Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột thép M24x240x240x675 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bu lông M24x750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đào móng cột chiếu sáng 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,63 | m3 |
| 4 | BT móng cột, đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| AB | I3: Tiếp địa cột lặp lại R6C | |||
| 1 | SXLD Dây nối cọc tiếp địa mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5 | kg |
| 2 | Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 3 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | đầu cốt |
| AC | I4: Tiếp địa R2C | |||
| 1 | SXLD Dây nôi cọc tiếp địa mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9 | kg |
| 2 | Cung cấp, đóng Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L = 2,5m xuống đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| AD | I5: Rãnh cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp, rải cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,8 | m3 |
| 3 | Cung cấp, rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,8 | m2 |
| 4 | Cung cấp, xếp gạch chỉ Bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.044 | viên |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4 | m3 |
| AE | K: Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat ≤ 300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực <=1000kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi