Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818956-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200818839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 14:37:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,164,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRUNG TÂM VĂN HÓA
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2468 m3
2 Đào móng cột, trụ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4968 100m3
3 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4949 m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9672 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1938 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5854 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,179 m3
9 Ván khuôn cổ cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5324 100m2
10 Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6714 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy > 60cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,314 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <= 60cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9901 m3
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6658 100m2
14 Cốt thép giằng móng, đk <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8723 tấn
15 Cốt thép giằng móng, đk <= 18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,881 tấn
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1809 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0928 100m3
18 Đắp cát nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9425 m3
19 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5396 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây be móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4428 m3
21 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,905 m2
D Phần thân + hoàn thiện
1 Cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3457 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6309 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5117 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1226 tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3553 100m2
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột > 0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0085 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3803 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột > 0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3042 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1564 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,424 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường, cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,1626 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường, cao <= 16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,589 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5727 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1641 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9665 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7967 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3878 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3852 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5613 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1842 100m2
22 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0319 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,095 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 100m2
25 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0862 tấn
26 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5619 tấn
27 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,924 m3
28 Sản xuất cầu phông, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4179 tấn
29 Lắp dựng cầu phông, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4179 tấn
30 Sơn xà gồ, cầu phông, li tô thép hộp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,99 m2
31 Lợp mái ngói 22viên/m2 (Gốm Đất Việt or Ngói Viglacera Hạ Long, cao <= 16m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4881 100m2
32 Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,6847 m2
33 Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,3067 m2
34 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993,1095 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.218,4248 m2
36 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,1034 m2
37 Lát nền tầng 1 bằng gạch đất nung màu đỏ đậm A1, KT 400x400 VIGLACERA Hạ Long Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,3378 m2
38 Lát nền tầng 2 bằng gạch Ceramic 600x600 Vigracera màu vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,0596 m2
39 ốp gạch vào chân tường, gạch Vigracera màu vân gỗ 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7792 m2
40 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,4586 m2
41 SXLD trụ lan can cầu thang bằng thép tròn sơn giả gỗ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 trụ
42 Sản xuất lan can bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7032 tấn
43 Lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,894 m2
44 Sơn lan can 3 nước màu giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,875 m2
45 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7096 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m2
47 Sơn hoa sắt 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,52 m2
48 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.559,6377 m2
49 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 914,9914 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.105,3224 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,3067 m2
52 Chi tiết trang trí chân cột, đầu cột, đầu dầm (1,5 Nhân công 4,5/7 - Bao gồm cả sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Chi tiết
53 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 m2
54 Sơn gỗ các loại 3 nước (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6 m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,896 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5825 100m2
E Phần điện nhà sàn
1 Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W - Máng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí Led gắn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt quạt điện: Quạt treo tường Vinawind hoặc tương đương + Điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 LĐ quạt điện: Quạt trần Vinawind hoặc tương đương + Chiết áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
9 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 bảng
10 Mặt chứa aptomat 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
16 Tủ điện TDC 300x180x140ELECTRIC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 nối từ nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
21 Lắp đặt hộp nối KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
F Phần chống sét nhà sàn
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Đế sứ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
5 Bật sắt D12 chẻ chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Chi tiết nối + bu lôngM18 – 50/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
9 Dây tiếp địa hộp điện tổng CU/PVC 21x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m
10 Đào đất tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
11 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
G Phần PCCC nhà sàn
1 Bình khí CO2 MT4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
2 Bình bột chứa cháy ABC-SMAF3.3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Hộp đựng bình 600x650x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
4 Bảng têu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
5 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
6 Xô tôn đựng nước 12lit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Câu liềm, lưới mác cán tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
H Phần cửa nhà sàn
1 SXLD cửa đi là cửa gỗ Lim hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,5936 m2
2 SXLD cửa sổ là cửa cửa gỗ Lim hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0768 m2
3 SXLD khuôn cửa đi, cửa sổ 60x180 gỗ Lim hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,16 m
4 SXLD nẹp cửa 30x10 gỗ Lim hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,8 m
5 Bộ khóa cửa đi Minh Khai hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
6 Goong cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
7 Móc gió cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
J Phần móng (đã tính trong phần nhà chính)
K Phần thân + hoàn thiện
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7952 m2
2 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7346 m2
L Bể tự hoại
1 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3789 m3
2 Đào móng bể tự hoại bằng máy <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1241 100m3
3 Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6566 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7388 m3
5 Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0105 m2
6 Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5584 m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 100m2
8 Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2058 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Cốt thép bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0829 tấn
11 Đắp đất nền móng bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2665 m3
12 SX, lắp đặt cút thoát trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M Phần điện nhà vệ sinh
1 LĐ đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W-Máng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt hạt công tắc đơn 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Mặt công tắc, mặt át tô át Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat tổng 10A-1P 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối phân dây 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
6 Dây cấp từ ngoài vào CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
8 Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
N Cấp thoát nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Lắp đặt bể chứa nước dự trữ bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
3 Máy bơm nước trục ngang Italya Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 Khung đỡ Téc nước 2m3 (Chiết tính đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khung
5 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống cấp nước PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
9 Lắp đặt ống cấp nước PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
10 Lắp đặt cút PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 Hộp đựng giấy VGPK 02-3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Vòi xịt rửa WC Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt gương soi + Kệ kính Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt kệ kính Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt vòi rửa Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC Dismy Class3 D34 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC Dismy Class3 PVC D76 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC Dismy Class3 D90 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC Dismy D34 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa uPVC Dismy D90/34 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt cút nhựa uPVC Dismy D90/76 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa uPVC Dismy D90 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa uPVC Dismy D90/34 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 LĐ ống nhựa HDPE lấy nước về téc, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
O Phần cửa nhà vệ sinh
1 SXLD cửa đi là cửa hệ khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m2
2 SXLD vách ngăn WC bằng tấm Compusic chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,954 m2
P HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,1806 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5114 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 m2
4 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
5 Phá kết cấu bê tông, gạch xây các loại bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0942 m3
Q HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
R Phần nền
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4416 100m3
2 Đào phá bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
3 Lu lèn K98 dưới lớp kết cấu áo đường, nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4416 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4416 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi cự ly tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4416 100m3
6 Vận chuyển phế liệu đổ đi, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
7 Vận chuyển phế liệu đổ đi cự ly tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
8 San đất, phế liệu bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5536 100m3
S Phần mặt
1 Lót ni long 1 lớp chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1565 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới (Nền đường + Nền sân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5682 100m3
3 Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150, dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,275 m3
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,064 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông, sân lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5314 100m2
6 Lát nền sân bằng đá Cẩm Thạch or Hoa Cương hoặc tương đương, tiết diện đá > 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,75 m2
7 Cắt khe co đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4906 10m
T HẠNG MỤC: BỒN HOA CÂY XANH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0006 m3
2 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8722 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2533 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,2277 m2
5 Trát gờ chỉ trang trí bồn hoa, VXM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,01 m
6 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m, D=150-200, H=3-4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 1cây
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 1000 cây/lần
8 Cây Xoài, đường kính 25-28cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
9 Cây Muồng đen hoa vàng, đường kính 20-22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
10 Cây Muồng đen hoa vàng, đường kính 15-18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
11 Cây Ban đỏ, đường kính 12-15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
12 Cây Sấu, đường kính 15-18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
13 Cây Lộc vừng, đường kính 15-18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
14 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,0185 1m2
15 Cây Bạch Trinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5093 m2
16 Cây Nguyệt Quế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5093 m2
17 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7702 100m2/lần tưới
18 Đắp đất màu bồn hoa (0,35công/m3: Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,5316 m3
U HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
V Phần đất
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3262 100m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,175 m3
3 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4657 100m3
W Phần xây lắp
1 Bê tông lót móng mương rãnh, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0445 m3
2 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m2
3 Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1335 m3
4 Xây gạch không nung 60x105x217, xây tường mương, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m3
5 Trát tường mương, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,25 m2
6 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
7 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 tấn
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
9 Bê tông tấm bản đậy mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
10 Cốt thép bản đậy mương, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1731 tấn
11 Ván khuôn bản đậy mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,355 m2
13 Lắp dựng bản đậy rãnh, P <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
X HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
2 Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ Dẻ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Cái
3 Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
5 Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
6 Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Micro Shure UGX Hãng sản xuất: Shure Model: UGX Xuất xứ: Trung Quốc. Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Bộ chân míc bục phát biểu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Amm ly PIONEER PA-6300A. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Loa Việt Hàn 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
12 Đầu đĩa DVD Sony DVP-SR170 (Đen). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Dây loa kháng nhiễu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->