Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 14:37:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,164,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRUNG TÂM VĂN HÓA | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2468 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4968 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4949 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9672 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5854 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,179 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6714 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy > 60cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,314 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <= 60cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9901 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6658 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đk <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8723 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đk <= 18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,881 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1809 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0928 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9425 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5396 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây be móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4428 | m3 |
| 21 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,905 | m2 |
| D | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3457 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6309 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5117 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1226 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3553 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột > 0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0085 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3803 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột > 0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3042 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <= 0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1564 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,424 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1626 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường, cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,589 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5727 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1641 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1299 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9665 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7967 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3878 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3852 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5613 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1842 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0319 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,095 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0862 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5619 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,924 | m3 |
| 28 | Sản xuất cầu phông, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4179 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cầu phông, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4179 | tấn |
| 30 | Sơn xà gồ, cầu phông, li tô thép hộp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,99 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 22viên/m2 (Gốm Đất Việt or Ngói Viglacera Hạ Long, cao <= 16m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4881 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,6847 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,3067 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993,1095 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218,4248 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,1034 | m2 |
| 37 | Lát nền tầng 1 bằng gạch đất nung màu đỏ đậm A1, KT 400x400 VIGLACERA Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,3378 | m2 |
| 38 | Lát nền tầng 2 bằng gạch Ceramic 600x600 Vigracera màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,0596 | m2 |
| 39 | ốp gạch vào chân tường, gạch Vigracera màu vân gỗ 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7792 | m2 |
| 40 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,4586 | m2 |
| 41 | SXLD trụ lan can cầu thang bằng thép tròn sơn giả gỗ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | trụ |
| 42 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7032 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,894 | m2 |
| 44 | Sơn lan can 3 nước màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,875 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7096 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 47 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,52 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.559,6377 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,9914 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.105,3224 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,3067 | m2 |
| 52 | Chi tiết trang trí chân cột, đầu cột, đầu dầm (1,5 Nhân công 4,5/7 - Bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Chi tiết |
| 53 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m2 |
| 54 | Sơn gỗ các loại 3 nước (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5825 | 100m2 |
| E | Phần điện nhà sàn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W - Máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí Led gắn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện: Quạt treo tường Vinawind hoặc tương đương + Điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | LĐ quạt điện: Quạt trần Vinawind hoặc tương đương + Chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bảng |
| 10 | Mặt chứa aptomat 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 16 | Tủ điện TDC 300x180x140ELECTRIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 nối từ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| F | Phần chống sét nhà sàn | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đế sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Bật sắt D12 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + bu lôngM18 – 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 9 | Dây tiếp địa hộp điện tổng CU/PVC 21x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 10 | Đào đất tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| G | Phần PCCC nhà sàn | |||
| 1 | Bình khí CO2 MT4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Bình bột chứa cháy ABC-SMAF3.3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Hộp đựng bình 600x650x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bảng têu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xô tôn đựng nước 12lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Câu liềm, lưới mác cán tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| H | Phần cửa nhà sàn | |||
| 1 | SXLD cửa đi là cửa gỗ Lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5936 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ là cửa cửa gỗ Lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0768 | m2 |
| 3 | SXLD khuôn cửa đi, cửa sổ 60x180 gỗ Lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,16 | m |
| 4 | SXLD nẹp cửa 30x10 gỗ Lim hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,8 | m |
| 5 | Bộ khóa cửa đi Minh Khai hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Móc gió cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| J | Phần móng (đã tính trong phần nhà chính) | |||
| K | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7952 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7346 | m2 |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3789 | m3 |
| 2 | Đào móng bể tự hoại bằng máy <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6566 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7388 | m3 |
| 5 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0105 | m2 |
| 6 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5584 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2058 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cốt thép bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2665 | m3 |
| 12 | SX, lắp đặt cút thoát trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | LĐ đèn Nêông đôi L=1,2m, P=40W-Máng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc đơn 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mặt công tắc, mặt át tô át | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat tổng 10A-1P 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối phân dây 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Dây cấp từ ngoài vào CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| N | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước dự trữ bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 3 | Máy bơm nước trục ngang Italya | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Khung đỡ Téc nước 2m3 (Chiết tính đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cấp nước PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống cấp nước PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR Dismy (PN10) hoặc tương đương, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Hộp đựng giấy VGPK 02-3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Vòi xịt rửa WC Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi + Kệ kính Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Dismy Class3 D34 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Dismy Class3 PVC D76 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Dismy Class3 D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Dismy D34 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Dismy D90/34 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Dismy D90/76 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa uPVC Dismy D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC Dismy D90/34 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | LĐ ống nhựa HDPE lấy nước về téc, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| O | Phần cửa nhà vệ sinh | |||
| 1 | SXLD cửa đi là cửa hệ khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 2 | SXLD vách ngăn WC bằng tấm Compusic chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,954 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1806 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5114 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 5 | Phá kết cấu bê tông, gạch xây các loại bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0942 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| R | Phần nền | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4416 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Lu lèn K98 dưới lớp kết cấu áo đường, nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4416 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4416 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu đổ đi, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu đổ đi cự ly tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 8 | San đất, phế liệu bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5536 | 100m3 |
| S | Phần mặt | |||
| 1 | Lót ni long 1 lớp chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1565 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới (Nền đường + Nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5682 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,275 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông, sân lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5314 | 100m2 |
| 6 | Lát nền sân bằng đá Cẩm Thạch or Hoa Cương hoặc tương đương, tiết diện đá > 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,75 | m2 |
| 7 | Cắt khe co đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4906 | 10m |
| T | HẠNG MỤC: BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0006 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8722 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2533 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,2277 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ trang trí bồn hoa, VXM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,01 | m |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m, D=150-200, H=3-4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1000 cây/lần |
| 8 | Cây Xoài, đường kính 25-28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 9 | Cây Muồng đen hoa vàng, đường kính 20-22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 10 | Cây Muồng đen hoa vàng, đường kính 15-18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 11 | Cây Ban đỏ, đường kính 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 12 | Cây Sấu, đường kính 15-18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 13 | Cây Lộc vừng, đường kính 15-18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0185 | 1m2 |
| 15 | Cây Bạch Trinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5093 | m2 |
| 16 | Cây Nguyệt Quế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5093 | m2 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7702 | 100m2/lần tưới |
| 18 | Đắp đất màu bồn hoa (0,35công/m3: Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5316 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| V | Phần đất | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4657 | 100m3 |
| W | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót móng mương rãnh, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0445 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1335 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 60x105x217, xây tường mương, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 5 | Trát tường mương, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản đậy mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản đậy mương, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản đậy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | m2 |
| 13 | Lắp dựng bản đậy rãnh, P <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| X | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ Dẻ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Cái |
| 3 | Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 6 | Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Micro Shure UGX Hãng sản xuất: Shure Model: UGX Xuất xứ: Trung Quốc. Đáp ứng được 32 tần số khác nhau. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ chân míc bục phát biểu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Amm ly PIONEER PA-6300A. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Loa Việt Hàn 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đầu đĩa DVD Sony DVP-SR170 (Đen). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Dây loa kháng nhiễu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi