Gói thầu: Thi công xây lắp trụ sở KBNN Nghĩa Hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810778-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây lắp trụ sở KBNN Nghĩa Hành
Số hiệu KHLCNT 20190942902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 12:03:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,460,973,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc: phần kết cấu
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,1323 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  23,649 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  59,8445 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,09 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,1024 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,2034 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,219 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,998 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6222 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,169 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,131 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,3672 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22,484 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,044 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1448 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1888 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,2637 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,868 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,604 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,7814 100m3
21 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,7872 m3
22 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,5248 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,6996 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,743 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,359 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,7269 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  39,4454 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,5271 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,6449 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,9361 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,464 tấn
32 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,3448 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,2345 100m2
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,4223 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  92,1066 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,2327 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,0937 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,5038 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,9606 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,117 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6601 tấn
42 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,5979 tấn
43 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,5979 tấn
44 Bulong thang bộ M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
45 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,9891 tấn
46 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,9891 tấn
47 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1714 tấn
48 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1714 tấn
49 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,255 tấn
50 Tay vịn lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V  28,5 m
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  150 1m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,1826 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,8396 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2932 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1514 tấn
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1876 100m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6244 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1402 m3
59 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,027 100m2
60 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,1474 m3
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0937 tấn
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3475 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0588 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0273 tấn
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,89 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,8744 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,9648 m2
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1028 100m3
70 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,085 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,255 100m3
72 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V  22,5056 100m3
B Hạng mục: Nhà làm việc: phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 6 lỗ kích thước gạch 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  109,6727 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 6 lỗ kích thước gạch 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,7743 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 6 lỗ kích thước gạch 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  44,4615 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 6 lỗ kích thước gạch 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,1255 m3
5 Trần thả xương nổi, tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V  360,87 m2
6 Trần thạch cao chịu nước, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V  55,315 m2
7 Trát tường Xây gạch thẻ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  667,5347 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.378,8791 m2
9 Trát sàn, xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  318 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  330,943 m2
11 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  243,915 m2
12 Soi chỉ 30 sâu 10 cách đều 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V  392,6 m
13 Gờ phào sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V  521,04 m
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  555,975 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.934,854 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  630,173 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  2.009,07 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  68,55 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24,002 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  612,879 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V  68,55 m2
22 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,266 m2
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  145,536 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  33,781 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  33,781 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V  33,781 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,5293 m2
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,8964 m3
29 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V  48,874 m2
30 Lan can cầu thang: tay vịn gỗ 100x100 sơn màu cánh gián; trụ lan can sắt hộp 25x25 sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,436 md
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  39,7282 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  39,7282 m2
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,032 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,574 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,885 m3
36 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V  28,734 m2
37 Cắt ron chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V  31,7 m
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0529 100m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,322 m3
40 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,2195 m2
41 Lan can inox: thanh đứng d20 dày 1.5. a150; tay vịn inox d60 dày 1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,3 m
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,6973 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,697 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,781 100m2
45 SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.142,8571 cùm
46 Mái sảnh bọc alu Mô tả kỹ thuật theo chương V  39,543 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,3983 m3
48 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  29,55 m2
49 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  29,55 m2
50 Đổ đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,595 m3
51 Cỏ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V  35,46 m2
52 Vách kinh số định. kính cường lực dày 10mm (cộng chênh lệch đơn giá kính cường lực 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,3 m2
53 Vách kinh số định. kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  71,5146 m2
54 Cửa đi 1 cánh mở quay. kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,075 m2
55 Cửa đi 2 cánh mở quay. kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  41,04 m2
56 Cửa đi 1 cánh mở quay. kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  16,1 m2
57 Cửa sổ mở quay. kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,89 m2
58 Cửa sổ mở trượt. kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  74,31 m2
59 Hoa sắt cửa sổ bảo vệ (Sắt hộp 14x14x1mm, cách khoảng a150, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V  108,51 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,2237 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,8906 100m2
C Hạng mục: Nhà làm việc: phần diện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  41 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  22 cái
7 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V  63 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
15 Lắp đặt mặt che công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V  101 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  93 hộp
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 máy
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 máy
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 máy
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
27 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
31 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
35 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
40 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
41 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
44 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
49 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
53 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
57 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
60 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
61 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
62 Đèn báo pha (vàng, xánh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
63 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
64 Hệ thanh cái đồng ICP=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 m
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
67 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
68 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
69 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
70 Đèn báo pha (vàng, xánh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
71 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
72 Hệ thanh cái đồng ICP=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 m
73 Tủ điện bằng tole sơn tĩnh điện, KT: 800x600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 tủ
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
75 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
76 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
77 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
78 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
79 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
80 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
81 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
82 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
83 Chuyển mạch Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
84 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
85 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
86 Đèn báo pha (vàng, xánh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
87 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
88 Hệ thanh cái đồng ICP=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 m
89 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 m
90 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  150 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  600 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  100 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.600 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.300 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  480 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  140 m
98 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
99 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
100 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  100 m
101 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  610 m
102 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  180 m
103 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,02 100m
107 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,5 100m
108 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,16 100m
109 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,31 100m
110 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,03 100m
111 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,5 100m
112 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,16 100m
113 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,31 100m
114 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,03 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,55 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2 100m
117 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc mạ đồng d16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cọc
118 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 m
119 Dây đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 m
120 Bảng đồng tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
D Hạng mục: Nhà làm việc: phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,72 100m
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
29 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,4 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,76 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,4 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,76 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2 100m
40 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
41 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
42 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
44 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
56 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
57 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
58 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
59 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
60 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
61 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
62 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
63 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
65 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  17 cái
66 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
67 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
68 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
69 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
70 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
71 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
75 Dây cấp, ống thải, phụ kiện Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
77 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
79 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
81 Phụ kiện tiểu nam (van xả ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
83 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
84 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
85 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bể
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
87 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
E Hạng mục: Chống sét đánh thẳng
1 Gia công kim thu sét tia tiên đạo đặt cao H=5m, bán kính bảo vệ cấp III, RP=51m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
3 Bu lông ê cu inox d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
4 Bộ ghép nối inox 3MXD42X3MM Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Chân trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
6 Đai cố định cáp vào kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
7 Phụ kiện kẹp định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 cái
8 Nở nhựa d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 cái
9 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
10 Cáp đồng bện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 m
11 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 hộp
12 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 hộp
13 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cọc
14 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 m
15 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 mối
16 Hóa chất GEM giảm điện trở (25kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bao
F Hạng mục: Nhà phụ trợ - phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1035 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,496 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,3587 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,611 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,66 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,466 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16,854 m3
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2112 100m2
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1838 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,584 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6272 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,601 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0355 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,366 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6066 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,242 tấn
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,074 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,358 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2358 100m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,2236 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6174 100m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,1248 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,8909 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1243 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,7259 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,692 m3
27 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,7692 100m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,808 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1348 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3025 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,7232 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  27,577 m3
33 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,7577 100m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,8301 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,8558 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2614 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,9165 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3454 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0293 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1271 tấn
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,5517 100m3
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1379 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,334 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,51 m3
45 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0418 100m2
46 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,7014 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,4326 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,4256 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0729 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0367 tấn
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32,944 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  31,428 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  33,655 m2
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6896 100m3
G Hạng mục: Nhà phụ trợ - phần kiến trúc
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,5977 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,729 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  65,7696 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,486 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  213,451 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  547,5228 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  70,385 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  98,92 m2
9 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  283 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  166,6 m
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  647,0654 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  430,335 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  863,949 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  213,451 m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,502 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,7895 m3
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,24 m2
18 Xẻ rãnh bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V  30,8 m
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,48 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,196 m3
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,275 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,2 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,2 m2
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V  112,36 m3
25 Trồng cây cảnh (kể cả giống, phân, đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,8 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  146,09 m2
27 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  30,07 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V  97,718 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  45,82 m2
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6585 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6585 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  46,6 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,2589 100m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,97 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V  32,53 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,97 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  110,31 m2
38 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,68 m2
39 Lô cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,1 md
40 Mô tơ cuốn + bộ lưu điện + điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
41 Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính trong dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,12 m2
42 Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính trong dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,21 m2
43 Cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,4 m2
44 Cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,08 m2
45 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính trong dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,135 m2
46 Hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,88 m2
47 Bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,3488 m2
H Hạng mục: Nhà phụ trợ - cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
7 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 cái
13 Lắp đặt mặt che công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V  41 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  41 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
28 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
29 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
30 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  200 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  400 m
35 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 m
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 m
37 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  200 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  480 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  40 m
I Hạng mục: Nhà phụ trợ - phần cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
18 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,24 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,24 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,12 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,24 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,12 100m
25 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,36 100m
26 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
42 Dây cấp, ống thải, phụ kiện Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
43 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
44 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
46 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
47 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
48 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
49 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
51 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
53 Phụ kiện tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
J Hạng mục: Nhà thường trực - phần kết cấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0378 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2739 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,147 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,912 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,2093 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,952 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1904 100m2
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0741 100m2
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0492 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0512 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3147 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,021 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,021 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0212 100m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,56 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,056 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0313 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0935 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,849 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2021 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1916 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,152 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0264 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0014 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0097 tấn
K Hạng mục: Nhà thường trực - phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,4302 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,688 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,46 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,824 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  56,376 m2
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  28,72 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,516 m2
8 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,21 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32,32 m
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,7504 m2
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,068 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,664 1m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,068 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1647 100m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  85,096 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  29,726 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  56,376 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  58,446 m2
19 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,76 m2
20 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,48 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,68 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,68 m2
23 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,138 100m
L Hạng mục: Nhà thường trực - phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
5 Lắp đặt mặt che công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 m
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
M Hạng mục: Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1171 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0648 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0096 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0685 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,02 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,04 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,04 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1326 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1326 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1241 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1241 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2111 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2111 tấn
16 Bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,7346 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,392 100m2
19 Máng tôn thu nước + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,03 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
22 Rọ thu rác Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,72 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,72 m3
N Hạng mục: Bể lọc nước và bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,5212 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,4296 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,8448 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,7362 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18,6625 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,6895 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,5258 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,2532 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,3695 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,552 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,479 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3468 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1754 100m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  151,542 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  148,125 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  68,918 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V  217,043 m2
18 Chống thấm bể nước ngầm, vị trí mạch ngừng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 m
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0972 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,528 100m3
21 Máy bơm 4m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,01 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,03 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,06 100m
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
41 Van Phao Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
42 Khoang giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,45 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,05 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
48 Bộ lọc d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,45 100m
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
51 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
53 Rọ hút D32: Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
54 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện các tầng lọc bể theo thiết kế: Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
O Hạng mục: San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,2664 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,1332 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  37,8887 100m3
4 Mua đất san nền tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V  4.054,0909 m3
5 Vận chuyển đất từ mỏ về công trinh Mô tả kỹ thuật theo chương V  4.054,0909 m3
P Hạng mục: Cổng tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,1262 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3754 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,7508 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,7508 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,3959 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,081 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6784 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,129 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6074 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,24 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,048 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  40,791 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  79,8502 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  34,1832 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,02 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,78 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,512 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,2822 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,666 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,8 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1059 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,5677 tấn
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  496,785 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V  478,425 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  478,425 m2
27 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hàng rào hoa sắt (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V  69 m
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,48 m2
29 SXLDHT, hộp đèn đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
30 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6837 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  95,322 1m2
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,57 m2
33 Bánh xe D100 chạy trên rây Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0719 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,072 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mô tơ điện gắn trên hệ khung cổng, điều khiển tự động đẩy cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
Q Hạng mục: Sân bê tông, bồn hoa
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,09 100m3
2 Bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.090 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  163,5 m3
4 Trám khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  305,6 m
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,9792 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 6m vữa xi măng cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,0603 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  121,4136 m2
8 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  58,212 m2
9 Đổ đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V  106,635 m3
R Hạng mục: Cây xanh, thảm cỏ
1 Trồng cây cau vua, cây cau cảnh, đường kính 50cm, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cây
2 Trồng cây tán rộng, Cây Sao đen, đường kính gốc 150-200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cây
3 Trồng khám cọ, khám gồm 3 cây, đường kính gốc 15cm, cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 khám
4 Trồng cỏ tự nhiên, cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V  226 m2
5 Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ,khóm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cây
6 Duy trì thảm cỏ.Công viên.Mùa mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,26 100m2
S Hạng mục: Cấp, thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,7094 100m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  22,66 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,7094 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,321 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16,4407 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,5839 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,7383 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,281 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3511 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V  126 cái
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32,6364 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  83,4072 m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,42 100m
T Hạng mục: Cấp điện ngoài nhà
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
8 Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
9 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
10 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
11 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
13 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
14 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 kg
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  95 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  80 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  160 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 m
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  80 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  170 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  340 m
26 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
28 Cột đèn chiếu sáng mạ kẽm cao 8m, dày 3,5mm côn tròn đều liền cần Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cột
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,182 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,366 m3
31 Bộ khung móng M16x300x300x500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 m
33 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cọc
34 Thép dẹt tiếp địa 40x4mm mạ nhúng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 m
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,8 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0933 m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,6 100m3
38 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V  230
39 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 m3
U Hạng mục: Đường dây ngoài nhà
1 Cột BTLT- 8,4C thường Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 Cột
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,008 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,268 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,0311 tấn
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cọc
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cọc
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  323 m
9 Khóa néo 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 Cái
10 Khóa đỡ 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 Mét
11 Giá móc Mô tả kỹ thuật theo chương V  13 Cái
12 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 Cái
13 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 Cái
14 Kẹp răng 50-95/50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 Cái
15 Tủ điện hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 Bộ
16 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 m
19 Ốc siết cáp đồng 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 Cái
20 Đầu cốt đồng nhôm cho dây A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 Cái
21 Đầu cốt đồng 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 70/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,08 100 m
V Hạng mục chung
1 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->