Gói thầu: Nhà làm việc Nông trường Bình Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV cao su Bình Long |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc Nông trường Bình Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu và vay tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 14:25:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,871,829,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | I- PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,152 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,711 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,742 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,512 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất sạch (đất cấp 3) để san nền cục bộ nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,621 | m3 |
| 13 | Đắp cát nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,687 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, bổ trụ, đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột tầng trệt, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụ, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, bổ trụ, tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,679 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc tam cấp, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái, dầm xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,486 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép dầm mái, dầm xiên, đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm mái, đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm mái, dầm xiên, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,515 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn sảnh trước và mái che xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn sảnh trước + mái che xung quanh, đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 31 | Bê tông đá 1x2, M250 sàn sảnh trước + mái che xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,855 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô liền, ô văng đổ tại chỗ đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đổ tại chỗ đk <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 40 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy =20cm, h<=4m, M75 - Xây đến cos -0.050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,355 | m3 |
| 41 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x19 chiều dầy =10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 - Xây đến cos +3.600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,322 | m3 |
| 43 | Xây tường tầng trệt gạch ống 8x8x19 chiều dầy =20cm h<=4m M75 - Xây đến cos +3.600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,062 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 - Xây bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 - Xây ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,233 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 - Xây hộp ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, ly tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, ly tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | tấn |
| 49 | Cung cấp bu lông M10x100 liên kết xà gồ thép vào kèo bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 50 | Cung cấp M10x80 liên kết xà gồ thép vào kèo bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | cái |
| 51 | Lợp mái ngói 10v/m2 chiều cao <=16 m, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp ngói chạc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 53 | Cung cấp ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Tường gạch ống dày 20cm (Từ cos 0.000 đến cos +3.600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,48 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát mặt ngoài thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát mặt trong và mặt trên thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,252 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Tường gạch ống dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,065 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Tường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,825 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - Cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - Cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 62 | Trát trần sảnh, mái che quanh nhà, ô văng cửa, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,72 | m2 |
| 63 | Trát chỉ viền trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,94 | m |
| 64 | Trát phào kép trang trí thành sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ nước, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m |
| 66 | Sản xuất và lắp đặt máng xối âm bằng tôn dày 0.48mm, rộng 25cm tại vị trí 2 mái giao nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m |
| 67 | Đào móng bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp, rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 70 | Bê tông lót nền nhà trước khi lót gạch dày 100, rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,607 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch bóng kính 600x600 (Cr6) vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,862 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn đá granite màu đen Huế (Grđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,69 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,922 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 76 | Ốp tường nhà vệ sinh (Tw) gạch ceramic 30x60cm chiều cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 77 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,274 | m2 |
| 78 | Len gạch chân tường, viền tường gạch 10cmx60cm(cắt từ gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 79 | Bả matít vào tường bên ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,56 | m2 |
| 80 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m2 |
| 81 | Bả matít vào tường bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,89 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,78 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,56 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,67 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 86 | Làm trần phẳng bằng tấm Gyproc, dày 9mm, chống ẩm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m2 |
| 87 | Làm trần phẳng bằng tấm Gyprok (Vĩnh Tường), dày 9mm, khung xương chìm, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,38 | m2 |
| 88 | Làm trần phẳng bằng tấm Gyprok (Vĩnh Tường), dày 9mm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| 89 | Làm trần giật cấp bằng tấm Gyprok , dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,53 | m2 |
| 90 | Bả matít vào trần phẳng và trần giật cấp, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,91 | m2 |
| 91 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,91 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,833 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính trắng dày 5mm, cửa trượt 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,89 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, cửa mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| C | II. PHẦN ĐIỆN | |||
| D | A. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CVV 3CX4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,7 | m |
| 2 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Ống PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa Φ16-2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Đèn LED 1.2m, 3x18W chóa phản quang âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Đèn LED 1.2M 1X18W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn DOWNLINGHT âm trần bóng LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 8 | Đèn LED áp trần loại tròn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 10 | Công tắc ba 1 chiều - 10A + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Cáp CV 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,8 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 14 | Ống luồn dây ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 16 | Cáp CV 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | m |
| 17 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 18 | MCCB 3P 60A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Vỏ Tủ điện Tole 1000X700X300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Bảng tủ điện âm tường - 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Bảng tủ điện âm tường - 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Máy lạnh treo tường 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 33 | Máy lạnh treo tường 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 34 | Cáp CV 2.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630 | m |
| 35 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 36 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 37 | Ống GAS 6.35/9.52 + Cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 38 | Ống GAS 9.5/15.9 + Cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Mạng OUTLET + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 40 | Điện thoại OUTLET + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Tủ thông tin ELV (Tủ rack 10U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Cáp 4 PAIRS 8X0.5mm2 (CAT5E UTP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 43 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| E | III. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| F | A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào để đặt ống cấp nước d42, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC d=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC d=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC d=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt T uPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T rút uPVC d42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt T rút uPVC d42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt T rút uPVC d27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt T rút uPVC d21x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 uPVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 uPVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 uPVC ren trong d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối rút uPVC d27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối rút uPVC d42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối rút uPVC d21x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| G | B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào để đặt ống thoát nước d114 và D80, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC d=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC d=50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC d=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 8 | Lắp co 90 uPVC, d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp co 90 uPVC, d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp co 90 uPVC, d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp co 45 uPVC, d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp co 90 uPVC, d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp co 45 uPVC, d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp Y45 uPVC, d80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp Y 45 uPVC, d114x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp Y 45 uPVC, d114x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp Y 45 uPVC, d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp Y 45 uPVC, d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp Y 45 uPVC, d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp T uPVC, d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp T uPVC, d80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp T uPVC, d100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp T uPVC, d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp T uPVC, d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp thông tắc d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp thông tắc d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp nối rút uPVC, d50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| H | C. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cung cấp vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | D. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, dày 100, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, dày 100, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | SSXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng tường trong hầm phân và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| J | IV. CÔNG TÁC LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN DÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi