Gói thầu: Nhà làm việc Nông trường Bình Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817678-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV cao su Bình Long
Tên gói thầu Nhà làm việc Nông trường Bình Minh
Số hiệu KHLCNT 20200716568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu và vay tín dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 14:25:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,829,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC
B I- PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,152 m3
3 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
4 SXLD cốt thép cổ cột đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,711 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m2
9 Bê tông cổ móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,742 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m3
11 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,512 100m3
12 Cung cấp đất sạch (đất cấp 3) để san nền cục bộ nhà làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.816,621 m3
13 Đắp cát nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,687 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m2
15 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
16 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 tấn
17 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m3
18 SXLD cốt thép cột, bổ trụ, đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
19 SXLD cốt thép cột tầng trệt, trụ đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 tấn
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụ, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,451 100m2
21 Bê tông cột, bổ trụ, tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,679 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc tam cấp, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,359 m3
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái, dầm xiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,486 100m2
26 SXLD cốt thép dầm mái, dầm xiên, đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
27 SXLD cốt thép dầm mái, đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,178 tấn
28 Bê tông dầm mái, dầm xiên, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,515 m3
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn sảnh trước và mái che xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100m2
30 SXLD cốt thép sàn sảnh trước + mái che xung quanh, đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
31 Bê tông đá 1x2, M250 sàn sảnh trước + mái che xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,855 m3
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
34 SXLD cốt thép lanh tô liền, ô văng đổ tại chỗ đk <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
35 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng đổ tại chỗ đk <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 m3
40 Xây tường bó nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy =20cm, h<=4m, M75 - Xây đến cos -0.050 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,355 m3
41 Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x19 chiều dầy =10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 - Xây đến cos +3.600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,322 m3
43 Xây tường tầng trệt gạch ống 8x8x19 chiều dầy =20cm h<=4m M75 - Xây đến cos +3.600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,062 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 - Xây bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
45 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 - Xây ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,233 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 - Xây hộp ghen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
47 Sản xuất xà gồ, cầu phong, ly tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 tấn
48 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, ly tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 tấn
49 Cung cấp bu lông M10x100 liên kết xà gồ thép vào kèo bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 cái
50 Cung cấp M10x80 liên kết xà gồ thép vào kèo bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 442 cái
51 Lợp mái ngói 10v/m2 chiều cao <=16 m, XMPC40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 100m2
52 Cung cấp ngói chạc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
53 Cung cấp ngói cuối nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 viên
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Tường gạch ống dày 20cm (Từ cos 0.000 đến cos +3.600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,48 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát mặt ngoài thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát mặt trong và mặt trên thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,252 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Tường gạch ống dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,065 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Tường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,825 m2
59 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,925 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - Cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m2
61 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 - Cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
62 Trát trần sảnh, mái che quanh nhà, ô văng cửa, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,72 m2
63 Trát chỉ viền trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,94 m
64 Trát phào kép trang trí thành sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 m
65 Trát gờ chỉ nước, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4 m
66 Sản xuất và lắp đặt máng xối âm bằng tôn dày 0.48mm, rộng 25cm tại vị trí 2 mái giao nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m
67 Đào móng bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
68 Bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp, rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 m3
69 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m2
70 Bê tông lót nền nhà trước khi lót gạch dày 100, rộng > 250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,607 m3
71 Lát nền, sàn gạch bóng kính 600x600 (Cr6) vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,862 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 m2
73 Lát nền, sàn đá granite màu đen Huế (Grđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,69 m2
74 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,922 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m2
76 Ốp tường nhà vệ sinh (Tw) gạch ceramic 30x60cm chiều cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
77 Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,274 m2
78 Len gạch chân tường, viền tường gạch 10cmx60cm(cắt từ gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,97 m2
79 Bả matít vào tường bên ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,56 m2
80 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m2
81 Bả matít vào tường bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,89 m2
82 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,78 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,56 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 988,67 m2
85 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
86 Làm trần phẳng bằng tấm Gyproc, dày 9mm, chống ẩm, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 m2
87 Làm trần phẳng bằng tấm Gyprok (Vĩnh Tường), dày 9mm, khung xương chìm, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,38 m2
88 Làm trần phẳng bằng tấm Gyprok (Vĩnh Tường), dày 9mm, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m2
89 Làm trần giật cấp bằng tấm Gyprok , dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,53 m2
90 Bả matít vào trần phẳng và trần giật cấp, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,91 m2
91 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,91 m2
92 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
93 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,833 m2
94 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính trắng dày 5mm, cửa trượt 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,89 m2
95 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm, cửa mở hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
C II. PHẦN ĐIỆN
D A. HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cáp CVV 3CX4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,7 m
2 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Ống PVC D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
4 Cọc tiếp địa Φ16-2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
5 Đèn LED 1.2m, 3x18W chóa phản quang âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
6 Đèn LED 1.2M 1X18W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Đèn DOWNLINGHT âm trần bóng LED 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
8 Đèn LED áp trần loại tròn 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
10 Công tắc ba 1 chiều - 10A + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Công tắc đơn 1 chiều - 10A + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Cáp CV 1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,8 m
13 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
14 Ống luồn dây ruột gà PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
15 Ổ cắm đôi 3 chấu - 16A + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bảng
16 Cáp CV 2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 m
17 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
18 MCCB 3P 60A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 MCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 MCB 2P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 MCB 2P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Vỏ Tủ điện Tole 1000X700X300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 MCB 2P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Bảng tủ điện âm tường - 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 MCB 2P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Bảng tủ điện âm tường - 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Máy lạnh treo tường 1.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
33 Máy lạnh treo tường 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
34 Cáp CV 2.5 mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.630 m
35 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
36 Ống thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
37 Ống GAS 6.35/9.52 + Cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
38 Ống GAS 9.5/15.9 + Cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
39 Mạng OUTLET + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
40 Điện thoại OUTLET + Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Tủ thông tin ELV (Tủ rack 10U) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
42 Cáp 4 PAIRS 8X0.5mm2 (CAT5E UTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
43 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
E III. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
F A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào để đặt ống cấp nước d42, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
4 Lắp đặt ống uPVC d=21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
5 Lắp đặt ống uPVC d=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt ống uPVC d=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
7 Lắp đặt T uPVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt T rút uPVC d42x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt T rút uPVC d42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt T rút uPVC d27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt T rút uPVC d21x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt co 90 uPVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
13 Lắp đặt co 90 uPVC d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt co 90 uPVC ren trong d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp đặt nối rút uPVC d27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt nối rút uPVC d42x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt nối nhựa d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
19 Lắp đặt nối rút uPVC d21x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
G B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào để đặt ống thoát nước d114 và D80, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
4 Lắp đặt ống uPVC d=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống uPVC d=50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
6 Lắp đặt ống uPVC d=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
7 Lắp đặt ống uPVC d=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
8 Lắp co 90 uPVC, d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp co 90 uPVC, d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp co 90 uPVC, d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp co 45 uPVC, d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp co 90 uPVC, d80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp co 45 uPVC, d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp Y45 uPVC, d80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp Y 45 uPVC, d114x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp Y 45 uPVC, d114x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp Y 45 uPVC, d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp Y 45 uPVC, d80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp Y 45 uPVC, d114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp T uPVC, d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp T uPVC, d80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp T uPVC, d100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp T uPVC, d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp T uPVC, d150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp thông tắc d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp thông tắc d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp nối rút uPVC, d50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
H C. THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Cung cấp vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Cung cấp vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt phễu thu bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I D. BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, dày 100, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
3 Ván khuôn móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
5 Bê tông móng, đá 1x2, dày 100, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
6 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 m3
7 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể tự hoại, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
10 SSXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 m2
14 Quét nước xi măng tường trong hầm phân và hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,27 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
J IV. CÔNG TÁC LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN DÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,317 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->