Gói thầu: Xây lắp công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, nước thải Đường số 4 (đoạn từ đường 1 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810582-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước mưa, nước thải Đường số 4 (đoạn từ đường 1 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai)
Số hiệu KHLCNT 20200764619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:22:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,225,027,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu hiện trạng (bình đồ phá dỡ) Theo thiết kế 295,98 m3
2 Đào nền đường đất cấp III bằng máy 4,997 100m3
3 Đắp nền đường, vỉa hè, lề bằng máy đất cấp III lu lèn K95 Theo thiết kế 59,171 100m3
4 Cung cấp đất cấp III Theo thiết kế 6.734,621 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 6,046 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III Theo thiết kế 6,046 100m3
7 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0.95 Theo thiết kế 66,877 100m2
8 Trải cán lớp sỏi đỏ dày 30cm, K>=0.98 Theo thiết kế 16,046 100m3
9 Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền Theo thiết kế 2.140,523 m3
10 Thi công lớp đá dăm nước lớp 1, dày 15cm Theo thiết kế 53,536 100m2
11 Thi công lớp đá dăm nước lớp 2, dày 15cm Theo thiết kế 49,036 100m2
12 Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo thiết kế 49,647 100m2
13 Thảm lớp BTNC 19 chiều dày đã lèn ép 6cm Theo thiết kế 49,647 100m2
14 Tưới lớp nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo thiết kế 49,647 100m2
15 Thảm lớp BTNC 12.5 chiều dày đã lèn ép 4cm Theo thiết kế 49,647 100m2
16 Bê tông lót bó vỉa, gờ chặn đá 1x2 M.150 Theo thiết kế 38,658 m3
17 Bê tông vỉa hè, gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.200 Theo thiết kế 302,101 m3
18 Bê tông vỉa hè, bó vỉa, gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M.250 Theo thiết kế 143,101 m3
19 Ván khuôn thép bó vỉa, gờ chặn bê tông đổ tại chỗ Theo thiết kế 14,444 100m2
20 Cắt khe bó vỉa Theo thiết kế 9,669 10m
21 Lát gạch con sâu KT(225x112,5x60) Theo thiết kế 2.719,42 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Theo thiết kế 21,6 m2
23 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Theo thiết kế 102,075 m2
24 Đào hố móng chân trụ biển báo Theo thiết kế 4,224 m3
25 Bê tông lót móng trụ đỡ biển báo đá 4x6 M150 Theo thiết kế 0,539 m3
26 Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M200 Theo thiết kế 2,215 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụ đỡ biển báo Theo thiết kế 0,103 100m2
28 Cung cấp biển báo tam giác Theo thiết kế 11 Cái
29 Cung cấp biển báo hình tròn Theo thiết kế 2 Cái
30 Cung cấp biển báo chữ nhật Theo thiết kế 4 Cái
31 Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ đơn Theo thiết kế 7 Cái
32 Cung cấp trụ đỡ biển báo, loại trụ đôi Theo thiết kế 4 Cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo thiết kế 7 cái
34 Đắp trả đất lấp hố móng chân trụ biển báo Theo thiết kế 0,02 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất cấp 3 làm móng công trình bằng máy tính 90% Theo thiết kế 9,536 100m3
2 Đào đất cấp 3 làm móng công trình bằng thủ công 10% Theo thiết kế 105,95 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo thiết kế 86,907 m3
4 Bê tông đá 1x2, M200 Theo thiết kế 169,734 m3
5 Bê tông đá 1x2 M250 đỗ tại chổ Theo thiết kế 22,4 m3
6 Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn Theo thiết kế 7,782 m3
7 Sản xuất ván khuôn đổ tại chổ Theo thiết kế 6,579 100m2
8 Sản xuất ván khuôn đúc sẳn Theo thiết kế 0,685 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤10 đổ tại chỗ Theo thiết kế 8,238 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤18 đổ tại chỗ Theo thiết kế 1,702 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thépD≤10 đúc sẵn Theo thiết kế 0,199 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤18 đúc sẵn Theo thiết kế 1,225 tấn
13 Sản xuất lắp dựng thép hình Theo thiết kế 2,439 tấn
14 Mạ kẽm thép hình Theo thiết kế 2,439 0.0
15 Lắp đặt tấm đan, gờ gác đan Theo thiết kế 70 cái
16 Cung cấp cống BTĐS D600 H10 đốt dài 2,5m Theo thiết kế 640 m
17 Cung cấp cống BTĐS D600 H30 đốt dài 2,5m Theo thiết kế 20 m
18 Cung cấp cống BTĐS D800 H10 đốt dài 2,5m Theo thiết kế 249 m
19 Cung cấp cống BTĐS D800 H30 đốt dài 2,5m Theo thiết kế 36,5 m
20 Lắp đặt cống BTĐS đốt dài 2,5m Theo thiết kế 382 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo thiết kế 263 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo thiết kế 83 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm Theo thiết kế 548 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm Theo thiết kế 216 cái
25 Cung cấp cống hộp BxH=1,2x1,2m Theo thiết kế 35 m
26 Lắp đặt cống hộp BxH=1,2x1,2 Theo thiết kế 29 đoạn cống
27 Trát vữa jont cống M100 Theo thiết kế 1,189 m2
28 Cung cấp đất đắp thân cống (tận dụng 90% đất đào) Theo thiết kế 1.097,278 m3
29 Đắp đất thân cống K>=0.95 Theo thiết kế 20,508 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất cấp 3 làm móng công trình bằng máy 90% Theo thiết kế 3,511 100m3
2 Đào đất cấp 3 làm móng công trình bằng thủ công 10% Theo thiết kế 87,775 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo thiết kế 3,136 m3
4 Bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗ Theo thiết kế 28,647 m3
5 Bê tông đá 1x2, M250 đúc sẵn Theo thiết kế 3,584 m3
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn đổ tại chổ Theo thiết kế 2,451 100m2
7 Sản xuất ván khuôn đúc sẳn Theo thiết kế 0,301 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤10 đỗ tại chổ Theo thiết kế 2,078 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép D>10 đỗ tại chổ Theo thiết kế 0,16 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thépD≤10 đúc sẵn Theo thiết kế 0,234 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép D≤18 đúc sẵn Theo thiết kế 0,211 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép hình Theo thiết kế 1,06 tấn
13 Mạ kẽm thép hình Theo thiết kế 1,06 0.0
14 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế 48 cái
15 Cung cấp ống HDPE D315 PN10 Theo thiết kế 17 m
16 Cung cấp ống HDPE D315 PN6 Theo thiết kế 425,2 m
17 Lắp đặt, nối ống HDPE D315 PN6 dày 12,1mm, đoạn ống dài 6m, nối ống bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo thiết kế 4,422 100m
18 Cung cấp đất đắp thân cống Theo thiết kế 20,2896 m3
19 Đắp đất thân cống K>=0.95 Theo thiết kế 0,2029 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo thiết kế 0,8777 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III Theo thiết kế 0,8777 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->