Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:42:00 đến ngày 2020-08-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,103,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | 46,98 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 112,8 | m | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 115,0296 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 162,6384 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | 1,5631 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 69,2308 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,6674 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 82,8982 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Móng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II( bằng máy 90%) | 3,729 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II( bằng thủ công 10%) | 29,7317 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 273,1842 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | 30,3538 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 30,4716 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,2499 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,755 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,743 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3877 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 114,9174 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | 0,3287 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1313 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9878 | tấn | |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 2,0909 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 34,7609 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ móng | 0,2456 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 | 4,3178 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,4531 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,2543 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,2543 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6769 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | 27,9478 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Phần thân nhà lớp học | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6566 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,3086 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,6324 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 17,6564 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 123,8867 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,3936 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2314 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3166 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,7656 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1048 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chớp thang | 0,1038 | tấn | |
| 12 | Bê tông thanh chớp | 1,0138 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 24 | cấu kiện | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,2426 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,5121 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,2015 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 9,1403 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 34,7402 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,6489 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 6,826 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 66,5566 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5721 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1563 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3634 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,2993 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3133 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chắn nắng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0163 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chắn nắng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1411 | tấn | |
| 29 | Bê tông giằng chắn nắng, đá 1x2 mác 200 | 1,4542 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 15,267 | m3 | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | 0,864 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1753 | m3 | |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,2532 | m3 | |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bục giảng dày 22cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | 1,4256 | m3 | |
| 35 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 7,56 | m3 | |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 87,266 | m3 | |
| 37 | Gia công thang sắt | 2,4551 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng thang thoát hiểm | 2,4551 | tấn | |
| 39 | Sơn cầu thang 3 nước | 110,9512 | m2 | |
| 40 | Bu lông M18x150 | 24 | cái | |
| 41 | Bu lông chân cột M18x500 | 16 | cái | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can, tay vịn Inox 304 theo thiết kế (9,5kg/m2) | 60,982 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Phần hoàn thiện nhà lớp học | |||
| 1 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 114,976 | m2 | |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | 2,2704 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.446,12 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2704 | tấn | |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,6106 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc | 76,84 | md | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 839,8328 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 332,592 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 195,89 | m2 | |
| 10 | Đắp đấu chân trụ loại chỉ lớn | 13 | cái | |
| 11 | Đắp đấu trụ loại chỉ trung bình | 9 | cái | |
| 12 | Đắp đấu trụ loại chỉ lớn | 11 | cái | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 220,2654 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 675,16 | m2 | |
| 15 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 86,92 | m | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 137,4 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | 603,8254 | 1m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | 36,6108 | m2 | |
| 19 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM M75 (bằng diện tích trát láng) | 55,986 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.135,814 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.192,716 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 839,832 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.488,698 | m2 | |
| 24 | Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dầy 8,38mm | 48,72 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn dầy 8,38mm | 76,8 | m2 | |
| 26 | Khóa cửa đi | 12 | bộ | |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,3824 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 76,8 | m2 | |
| 29 | Sơn hoa sắt 3 nước | 76,8 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Chiếu sáng + thu lôi chống sét nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 2 | Đèn lốp trần D180 COMPAC 15W | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 8 | Công tắc 2 chiều + mặt đơn + đế âm tường | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 8 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 1P+N-50A + loại gài tủ | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện sơn tĩnh điện lắp âm tường KT: 400x300x150mm | 1 | 0.0 | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 1.000 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 850 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 120 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 450 | m | |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 51 | m | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 51 | m | |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | 12 | m3 | |
| 27 | Lấp đất rãnh tiếp địa | 12 | m3 | |
| F | Hạng mục 6: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,371 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,204 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,21 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống D90 | 0,2927 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cột thép | 0,2927 | tấn | |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,4993 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo, giằng cột | 0,4852 | tấn | |
| 9 | Bu lông M16x150 | 8 | cái | |
| 10 | Bu lông m16x100 | 40 | cái | |
| 11 | Bu lông M16x700 | 40 | cái | |
| 12 | Sản xuất lan can, cánh cửa nhà xe bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2237 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can, hàng rào, cổng thép hộp | 44,19 | m2 | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,6285 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6285 | tấn | |
| 16 | Lợp mái tôn | 1,3659 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 54,164 | md | |
| G | Hạng mục 7: Sân và thoát nước | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | 30 | cây | |
| 2 | Vận chuyển cành cây bằng ô tô tải | 1 | 0.0 | |
| 3 | Xây tường chắn sân | 3,0009 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3819 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 91,3697 | m3 | |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông sân S2 trước khi lát | 353,654 | m2 | |
| 7 | Láng vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 trước khi lát sân S2 | 353,654 | m2 | |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO 40x40cm, vữa XM M75 | 1.267,3512 | m2 | |
| 9 | Đào đất bồn hoa | 0,6963 | m3 | |
| 10 | Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4361 | m3 | |
| 11 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,1053 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa | 6,3001 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng để sử dụng lại | 10 | công | |
| 14 | Công tác nạo vét bùn, đất vệ sinh rãnh thoát nước | 5 | công | |
| 15 | Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 | 4,2598 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,45 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | 86 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II( tạm tính 30% đào thủ công) | 13,4427 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,3132 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 16,675 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,3326 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0211 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,2689 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,2255 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8888 | m3 | |
| 10 | Trát bể phốt,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,054 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 1,8829 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0228 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0228 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt móng, dầm DM1 | 0,2262 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1228 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,43 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,1 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2306 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1944 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,194 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,0667 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,4382 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,7562 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,489 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | 0,0291 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp,lanh tô | 0,0424 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,12 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1394 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0396 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2379 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,132 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,333 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,6651 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,8338 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,174 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,517 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 7,052 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,3038 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,9 | m2 | |
| 44 | Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,0622 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 50,12 | m | |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 35,2682 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 76,759 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,692 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,773 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 25,5519 | m2 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,055 | m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0956 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0163 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0204 | 100m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | 5,4429 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp | 17,16 | m2 cấu kiện | |
| 57 | Sản xuất cửa nhôm kính Việt Pháp | 17,16 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt van khóa các loại fi 25-fi40 | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống cấp nước fi25+40 | 0,31 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt tê fi25+76+90 | 25 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút fi25+76+90 | 21 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước u. PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống thoát nước u. PVC D76 | 0,25 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống thoát nước u. PVC D90 | 0,05 | 100m | |
| 70 | Lắp đăt chếch D90+76 | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt miệng thu nước | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 74 | Lắp cầu chắn rác mái D100 | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 10 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 5 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 10 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 15 | m | |
| 82 | Tủ điện tổng KT: | 1 | cái | |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,3 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,26 | m3 | |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi D25 | 3,735 | m2 | |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1285 | m3 | |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,058 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,6014 | m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,63 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi