Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819559-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200762764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:42:00 đến ngày 2020-08-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,103,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa các loại 46,98 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 112,8 m
3 Tháo dỡ trần 115,0296 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 162,6384 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m 1,5631 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 69,2308 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13,6674 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 82,8982 m3
B Hạng mục 2: Móng nhà lớp học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II( bằng máy 90%) 3,729 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II( bằng thủ công 10%) 29,7317 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 273,1842 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc 30,3538 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 30,4716 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,2499 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,755 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,743 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,3877 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 114,9174 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột 0,3287 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1313 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,9878 tấn
14 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 2,0909 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 34,7609 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ móng 0,2456 100m2
17 Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 200 4,3178 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,4531 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,2543 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,2543 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6769 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 10cm 27,9478 m3
C Hạng mục 3: Phần thân nhà lớp học
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6566 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,3086 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,6324 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 17,6564 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 123,8867 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng 0,3936 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2314 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,3166 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,7656 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1048 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chớp thang 0,1038 tấn
12 Bê tông thanh chớp 1,0138 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 24 cấu kiện
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,2426 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,5121 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 9,1403 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 34,7402 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,6489 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 6,826 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 66,5566 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5721 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,1563 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,3634 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,2993 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3133 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chắn nắng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0163 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chắn nắng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,1411 tấn
29 Bê tông giằng chắn nắng, đá 1x2 mác 200 1,4542 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 15,267 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 0,864 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1753 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 2,2532 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bục giảng dày 22cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 1,4256 m3
35 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 7,56 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 87,266 m3
37 Gia công thang sắt 2,4551 tấn
38 Lắp dựng thang thoát hiểm 2,4551 tấn
39 Sơn cầu thang 3 nước 110,9512 m2
40 Bu lông M18x150 24 cái
41 Bu lông chân cột M18x500 16 cái
42 Sản xuất, lắp dựng lan can, tay vịn Inox 304 theo thiết kế (9,5kg/m2) 60,982 m2
D Hạng mục 4: Phần hoàn thiện nhà lớp học
1 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 114,976 m2
2 Sản xuất xà gồ thép 2,2704 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.446,12 m2
4 Lắp dựng xà gồ thép 2,2704 tấn
5 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,6106 100m2
6 Tôn úp nóc 76,84 md
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 839,8328 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 332,592 m2
9 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, VXM mác 75 195,89 m2
10 Đắp đấu chân trụ loại chỉ lớn 13 cái
11 Đắp đấu trụ loại chỉ trung bình 9 cái
12 Đắp đấu trụ loại chỉ lớn 11 cái
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 220,2654 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 675,16 m2
15 Trát phào kép, vữa XM mác 75 86,92 m
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 137,4 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 603,8254 1m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 36,6108 m2
19 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM M75 (bằng diện tích trát láng) 55,986 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường 1.135,814 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.192,716 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 839,832 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.488,698 m2
24 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dầy 8,38mm 48,72 m2
25 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn dầy 8,38mm 76,8 m2
26 Khóa cửa đi 12 bộ
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,3824 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa 76,8 m2
29 Sơn hoa sắt 3 nước 76,8 m2
E Hạng mục 5: Chiếu sáng + thu lôi chống sét nhà lớp học
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 48 bộ
2 Đèn lốp trần D180 COMPAC 15W 9 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 24 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 24 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 12 cái
8 Công tắc 2 chiều + mặt đơn + đế âm tường 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 8 cái
10 Aptomat MCB 1P+N-50A + loại gài tủ 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
12 Tủ điện sơn tĩnh điện lắp âm tường KT: 400x300x150mm 1 0.0
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 28 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 1.000 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 850 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 450 m
20 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 51 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 51 m
25 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
26 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II 12 m3
27 Lấp đất rãnh tiếp địa 12 m3
F Hạng mục 6: Nhà xe
1 Đào móng nhà xe, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,371 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,81 m3
3 Ván khuôn móng 0,204 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,21 m3
5 Sản xuất cột bằng thép ống D90 0,2927 tấn
6 Lắp dựng cột thép 0,2927 tấn
7 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 0,4993 tấn
8 Lắp dựng vì kèo, giằng cột 0,4852 tấn
9 Bu lông M16x150 8 cái
10 Bu lông m16x100 40 cái
11 Bu lông M16x700 40 cái
12 Sản xuất lan can, cánh cửa nhà xe bằng thép hộp mạ kẽm 0,2237 tấn
13 Lắp dựng lan can, hàng rào, cổng thép hộp 44,19 m2
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,6285 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,6285 tấn
16 Lợp mái tôn 1,3659 100m2
17 Tôn úp nóc 54,164 md
G Hạng mục 7: Sân và thoát nước
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm 30 cây
2 Vận chuyển cành cây bằng ô tô tải 1 0.0
3 Xây tường chắn sân 3,0009 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3819 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 91,3697 m3
6 Đục nhám mặt bê tông sân S2 trước khi lát 353,654 m2
7 Láng vữa tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 trước khi lát sân S2 353,654 m2
8 Lát gạch TERRAZZO 40x40cm, vữa XM M75 1.267,3512 m2
9 Đào đất bồn hoa 0,6963 m3
10 Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,4361 m3
11 Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,1053 m2
12 Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa 6,3001 m2
13 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng để sử dụng lại 10 công
14 Công tác nạo vét bùn, đất vệ sinh rãnh thoát nước 5 công
15 Xây tường rãnh thoát nước vữa XM mác 75 4,2598 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 77,45 m2
17 Lắp dựng tấm đan 86 cái
H Hạng mục 8: Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II( tạm tính 30% đào thủ công) 13,4427 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,3132 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 16,675 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,3326 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0211 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,2689 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,2255 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,8888 m3
10 Trát bể phốt,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 10,054 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 1,8829 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0228 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0228 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt móng, dầm DM1 0,2262 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1228 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,43 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,1 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2306 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1944 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,194 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,0667 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,4382 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,7562 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,489 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm 0,0291 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp,lanh tô 0,0424 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,12 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 cấu kiện
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1394 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0396 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2379 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,132 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,333 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,6651 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,8338 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,174 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,517 m2
41 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, VXM mác 75 7,052 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1,3038 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 30,9 m2
44 Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,0622 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 50,12 m
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 35,2682 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 76,759 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,692 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 130,773 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 25,5519 m2
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,055 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0956 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0163 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0204 100m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 5,4429 m2
56 Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp 17,16 m2 cấu kiện
57 Sản xuất cửa nhôm kính Việt Pháp 17,16 m2
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
60 Lắp đặt gương soi 4 cái
61 Lắp đặt kệ kính 4 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
63 Lắp đặt van khóa các loại fi 25-fi40 3 cái
64 Lắp đặt ống cấp nước fi25+40 0,31 100m
65 Lắp đặt tê fi25+76+90 25 cái
66 Lắp đặt cút fi25+76+90 21 cái
67 Lắp đặt ống thoát nước u. PVC D110 0,2 100m
68 Lắp đặt ống thoát nước u. PVC D76 0,25 100m
69 Lắp đặt ống thoát nước u. PVC D90 0,05 100m
70 Lắp đăt chếch D90+76 12 cái
71 Lắp đặt phễu thu inox 4 cái
72 Lắp đặt miệng thu nước 4 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
74 Lắp cầu chắn rác mái D100 3 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 10 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 5 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 10 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 15 m
82 Tủ điện tổng KT: 1 cái
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,3 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3 m3
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,26 m3
86 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi D25 3,735 m2
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,1285 m3
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,058 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,6014 m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,63 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->