Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 01:56:00 đến ngày 2020-08-17 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,857,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường thủ công, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2458 | m3 |
| 2 | Đào nền đường máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2333 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường+ đánh cấp thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5034 | m3 |
| 4 | Đào nền+ đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,3983 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,5394 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,414 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8332 | m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8148 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,6143 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,4381 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,737 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,737 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2881 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,5192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2333 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2333 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,3983 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,667 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,667 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,646 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,7577 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,6594 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.309,6377 | m3 |
| 25 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.544,4873 | m |
| 26 | Làm khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 119 | m |
| 27 | Cắt khe mặt đường bê tông chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,6349 | 100m |
| 28 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6779 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6779 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6779 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4844 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,888 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5615 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,6662 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,8581 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 143,176 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8426 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,35 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,445 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,105 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1543 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2367 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9584 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4112 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | ống cống |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi