Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:23:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 14,37 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 11,8422 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 2,9421 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, khối lượng phá dỡ | 0,1922 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1922 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 35,44 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng | 113,4 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | 1,5552 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | 84,7888 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 11,9016 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 36,9248 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,2605 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7483 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,748 | 100m3 | |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng hoàn thiện tầng 2 Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 23,896 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | 7,9779 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu sắt thép | 0,12 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,6468 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,2148 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1121 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1121 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8044 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5607 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,4012 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 18,4589 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,6796 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,8118 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,8296 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 8,9135 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 37,73 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,8272 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 7,1754 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 31,5554 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 37,908 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,324 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3193 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1193 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,1931 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9263 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2668 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7012 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,597 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1751 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1711 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1692 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 44 | cấu kiện | |
| 33 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,192 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0542 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,1692 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,112 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng 220, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc, 70% gạch lỗ) | 118,3864 | m3 | |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng 220 thu hồi mái, xây be bục giảng, chân lan can HL, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | 40,6771 | m3 | |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220 trên lanh tô vòm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | 1,8755 | m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | 12,1968 | m3 | |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sê nô , chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,1078 | m3 | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,8856 | m3 | |
| 43 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 6,8525 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 294,712 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 45,9 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.001,656 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 194,8088 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 172,685 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,4 | m2 | |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,112 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 282,3122 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 573,54 | m2 | |
| 53 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | 20,8 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 91,8 | m | |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 31,8 | m | |
| 56 | Láng mặt trên ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 57 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 115,86 | m2 | |
| 58 | Chống thấm mái bằng tấm dán khò nhiệt | 150,66 | m2 | |
| 59 | Láng trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,016 | m2 | |
| 60 | Đắp trang trí đầu trụ | 12 | cái | |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120mm mạ kẽm | 1,5192 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5192 | tấn | |
| 63 | Lợp mái tôn mạ màu 0,45mm | 2,8276 | 100m2 | |
| 64 | Tôn úp nóc K600, dày 0,45mm | 47,98 | m | |
| 65 | Ke chống bảo | 1.128 | m | |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 564,144 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào thành bục giảng, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 9,768 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 37,4736 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,8976 | m2 | |
| 70 | Tay vịn gỗ cầu thang 50x80 sơn màu nâu (lắp đặt hòan chỉnh) | 11,04 | m | |
| 71 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,1035 | tấn | |
| 72 | Lan can hành lang Inoxsul 304, cả lắp dựng | 906,555 | m | |
| 73 | Sơn sắt thép lan can cầu thang 3 nước | 6,5136 | m2 | |
| 74 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm lắp đặt cả phụ kiện) | 47,88 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm lắp đặt cả phụ kiện) | 81,12 | m3 | |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,6281 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 79,04 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,04 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.351,2664 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.058,8508 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.336,978 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.073,1408 | m2 | |
| 83 | Óng nhựa uPVC D90 thoát nước mái | 0,75 | 100m | |
| 84 | Óng nhựa uPVC D34 thoát tràn | 0,03 | 100m | |
| 85 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 86 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | 10 | m | |
| 87 | Dây CU/PVC/PVC 2x6 | 10 | m | |
| 88 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 | 200 | m | |
| 89 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5 | 400 | m | |
| 90 | Ống ghen nhựa D20 | 700 | m | |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 22 | cái | |
| 92 | Aptomat 1 pha 6A | 2 | cái | |
| 93 | Aptomat 2 pha 16A | 8 | cái | |
| 94 | Aptomat 2 pha 100A | 2 | cái | |
| 95 | Ổ cắm đôi 250V-10A | 16 | cái | |
| 96 | Hộp nối dây | 8 | hộp | |
| 97 | Đèn compact | 54 | bộ | |
| 98 | Đèn ốp trần | 8 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 26 | cái | |
| 101 | Lắp bảng điện | 8 | hộp | |
| 102 | Tủ điện | 2 | hộp | |
| 103 | Đèn tuýt có máng phản quang | 8 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét | 3 | cái | |
| 105 | Dây thu sét D10 | 70 | m | |
| 106 | Dây tiếp địa 40x4 | 12 | m | |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 108 | Sản xuất khung hàng rào đỡ thép hình L40x40x3 | 1,0663 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt hàng rào đỡ thép hình | 1,0663 | tấn | |
| 110 | Tôn hàng rào bảo vệ dày 0,36mm cao 2m | 2,176 | 100m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,9546 | 100m2 | |
| 112 | Lưới chống bụi | 1.252,632 | m2 | |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0137 | 100m3 | |
| 114 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 0,98 | 100m | |
| 115 | Đắp cát phủ đầu cọc | 0,14 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,14 | m3 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0121 | tấn | |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,315 | m3 | |
| 120 | Gia công thang sắt | 2,982 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt các kết cấu thép cầu thang | 2,982 | tấn | |
| 122 | Bu lông liên kết chân cột với móng | 6 | cái | |
| 123 | Bu lông liên kết thang với kết cấu dầm nhà | 32 | cái | |
| 124 | Bu lông liên kết dầm chiếu nghỉ với cột | 24 | cái | |
| 125 | Bu lông liên kết chân thang | 8 | cái | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,9344 | m2 | |
| 127 | Phá dỡ tam cấp | 0,648 | m3 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,1451 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Nhà chức năng 1 tầng, móng 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng sâu <=2 m, đất cấp II (TT 10% KL) | 19,7174 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (TT 90% KL) | 1,7745 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng L=3m, đóng 30c/m2 | 124,0956 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | 13,7883 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 13,788 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,8276 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,1612 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,718 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,3482 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,3188 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 | 53,3398 | m3 | |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 3,7109 | m3 | |
| 13 | Xây cổ móng gạch chỉ không nung, vữa XM mác 75 | 19,9344 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2022 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột | 0,8464 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | 0,1558 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm | 1,3321 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 4,6147 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ thép chờ cột tầng 2, đá 1x2, mác 150 | 0,9108 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn dầm, giằng | 1,1859 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,1062 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,4508 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0442 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,29 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0716 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,5911 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,1564 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,7256 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,9637 | 100m2 | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 1,2441 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 12,2674 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3197 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2566 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1482 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,99 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chớp cầu thang | 0,03 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn chớp cầu thang | 0,0291 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông chớp cầu thang đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | 0,3456 | m3 | |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 8 | cái | |
| 40 | Xây tường 220 gạch chỉ không nung, vữa XM mác 50 | 30,8594 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,3111 | m3 | |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x2 | 0,112 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,268 | m2 | |
| 45 | lợp mái tôn mạ màu | 0,239 | 100m2 | |
| 46 | Tôn ốp sườn | 14,92 | md | |
| 47 | Xây ốp cột gạch chỉ vữa XM mác 75 | 1,291 | m3 | |
| 48 | Xây chèn tường trên vòm cong gạch chỉ vữa XM mác 75 | 1,1473 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 119,0978 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 354,982 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 54,581 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 96,3 | m2 | |
| 53 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 118,638 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 81,5696 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 82,67 | m | |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,32 | m | |
| 57 | Trát chi tiết trang trí phía trên đầu trụ | 4 | chi tiết | |
| 58 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm lắp đặt cả phụ kiện) | 7,41 | m2 | |
| 59 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm lắp đặt cả phụ kiện) | 18,72 | m2 | |
| 60 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3744 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,72 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,72 | m2 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6132 | 100m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 12,2652 | m3 | |
| 66 | Lát nền bằng gạch liên doanh 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 125,632 | m2 | |
| 67 | Ốp chân tường gạch liên doanh 120x400mm | 8,5896 | m2 | |
| 68 | Xây bậc thang gạch chỉ vữa XM mác 50 | 0,8046 | m3 | |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,727 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | 432,364 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 232,451 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,717 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,098 | m2 | |
| 74 | Đào móng tam cấp đất cấp II | 1,632 | m3 | |
| 75 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,632 | m3 | |
| 76 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,627 | m3 | |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,7254 | m3 | |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,534 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,09 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 81 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 20 | m | |
| 82 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 30 | m | |
| 83 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 84 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 85 | Công Tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 86 | APTOMAT 1P-06A | 2 | cái | |
| 87 | APTOMAT 2P-16A | 2 | cái | |
| 88 | APTOMAT 2P-100A | 1 | cái | |
| 89 | Ổ cắm đôi 250V-10A | 8 | cái | |
| 90 | Hộp nối dây | 4 | hộp | |
| 91 | Đèn tuýp đơn | 12 | bộ | |
| 92 | Đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,5484 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2528 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 26,1695 | 100m | |
| 4 | Đổ cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | 3,7386 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,8046 | m3 | |
| 6 | Xây móng gạch chỉ chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,9075 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,7778 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | 1,7684 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,1436 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1029 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2209 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,9635 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,053 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0343 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5692 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 10 | cái | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2464 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,9712 | m2 | |
| 19 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 22,1897 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2117 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,118 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2788 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0807 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,2737 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,7392 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6079 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,724 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0375 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0079 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0212 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3344 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 8 | cái | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 22,2305 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9448 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,878 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 99,832 | m2 | |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 17,4958 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24,67 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 60,381 | m2 | |
| 40 | Trát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,506 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,4432 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 55,9164 | m2 | |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 13,7116 | m2 | |
| 44 | Cửa nhôm kính Việt Pháp | 9,216 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính mở hất | 2,5 | m2 | |
| 46 | Tấm ngăn vách vệ sinh, cả cửa compact chịu nước | 53,382 | m2 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 | 0,2842 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2842 | tấn | |
| 49 | Lợp mái tôn mạ màu | 0,6286 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc | 20,2 | m | |
| 51 | Đổ cát đen tôn nền đầm chặt dầy 350 | 12,3004 | m3 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,5143 | m3 | |
| 53 | Lát nền bằng gạch LD 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 42,9877 | m2 | |
| 54 | Ốp tường gạch liên doanh 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 125,648 | m2 | |
| 55 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm vữa XM mác 75 lót | 7,704 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,962 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,885 | m2 | |
| 58 | Bàn đá chậu rửa | 2,52 | m2 | |
| 59 | Đào móng tam cấp đất cấp II | 1,6419 | m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,6419 | m3 | |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,6632 | m3 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,4265 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,076 | 100m | |
| 64 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 65 | Đèn ốp trần bóng compact 20W | 7 | bộ | |
| 66 | Tủ điện âm tường 8-12 MODULE | 1 | cái | |
| 67 | Công tắc đơn + đế âm | 1 | cái | |
| 68 | Công tắc ba + đế âm | 2 | cái | |
| 69 | APTOMAT 1 pha 2 cực MCB 2P-06A | 1 | cái | |
| 70 | Cáp điện CV-1x1,5mm2 | 70 | m | |
| 71 | Ông gen D16 | 30 | m | |
| 72 | Hộp nối, hộp phân dây KT:100x100mm | 6 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt ống PPR-PN10 D25 | 0,23 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống PPR-PN10 D32 | 0,43 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống PPR-PN10 D50 | 0,09 | 100m | |
| 76 | Cút góc 90o PPR D25 | 7 | cái | |
| 77 | Cút góc 90o PPR D32 | 18 | cái | |
| 78 | Cút góc 90o PPR D50 | 2 | cái | |
| 79 | T cân 90o PPR D25 | 1 | cái | |
| 80 | T chuyển bậc PPR 50/32 | 4 | cái | |
| 81 | T chuyển bậc PPR 32/25 | 14 | cái | |
| 82 | T ren trong PPR D25 | 10 | cái | |
| 83 | Cút ren trong PPR D25 | 21 | cái | |
| 84 | Côn chuyển bậc PPR D50/32 | 2 | cái | |
| 85 | Côn chuyển bậc PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 86 | Van hai chiều D25 | 1 | cái | |
| 87 | Van hai chiều D32 | 9 | cái | |
| 88 | Zac co D25 | 1 | cái | |
| 89 | Zac co D32 | 9 | cái | |
| 90 | Đầu nối thẳng PPR D25 | 6 | cái | |
| 91 | Đầu nối thẳng PPR D32 | 11 | cái | |
| 92 | Đầu nối thẳng PPR D50 | 2 | cái | |
| 93 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | 2 | cái | |
| 94 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | 18 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống u.PVC-C2 D32 | 0,03 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống u.PVC-C2 D90 | 0,31 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống u.PVC-C2 D110 | 0,17 | 100m | |
| 98 | Đầu nối thẳng PVC D34 | 1 | cái | |
| 99 | Đầu nối thẳng PVC D90 | 5 | cái | |
| 100 | Đầu nối thẳng PVC D110 | 3 | cái | |
| 101 | T xiên 135o PVC D90 | 4 | cái | |
| 102 | T xiên 135o PVC D110 | 6 | cái | |
| 103 | T cong 90o PVC D110 | 3 | cái | |
| 104 | T chuyển bậc PVC D60>34 | 7 | cái | |
| 105 | T chuyển bậc PVC D90>60 | 2 | cái | |
| 106 | T chuyển bậc PVC D110>60 | 4 | cái | |
| 107 | Cút góc 90o PVC D34 | 7 | cái | |
| 108 | Cút góc 90o PVC D90 | 7 | cái | |
| 109 | Cút góc 90o PVC D110 | 6 | cái | |
| 110 | Cút chếch 135o PVC D34 | 13 | cái | |
| 111 | Cút chếch 135o PVC D90 | 26 | cái | |
| 112 | Cút chếch 135o PVC D110 | 13 | cái | |
| 113 | Côn chuyển bậc 60>34 PVC D34 | 4 | cái | |
| 114 | Bích bịt xả thông tắc D90 | 3 | cái | |
| 115 | Bích bịt xả thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 116 | Bồn ngang 1m3 | 2 | bể | |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi xịt | 9 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 9 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 121 | Thoát sàn inox DN80 | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 4 | bộ | |
| 124 | Si phông chậu rửa | 4 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 128 | Cầu chắn rác inox DN80 | 4 | cái | |
| 129 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 2 | cái | |
| 131 | Dây thép tiếp địa D16 | 8 | m | |
| 132 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | 3 | cọc | |
| 133 | Nậm đỡ kim thu sét | 2 | cái | |
| 134 | Bu lông M14 | 8 | cái | |
| 135 | Dây thép dẫn sét D10 | 15 | m | |
| 136 | Trô bật sắt D10 | 12 | cái | |
| 137 | Bản mã 150x200x5 | 2 | cái | |
| 138 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) | 1 | cái | |
| 139 | Bu lông, vành đệm M12x25 | 2 | bộ | |
| 140 | Đệm chì lá 40x120 dầy 3mm | 1 | cái | |
| 141 | Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | 15 | m | |
| F | Hạng mục 6: Tường rào + Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 24,2 | m3 | |
| 2 | Lát gạch TERAZO 40x40cm, vữa XM M75 dầy 3cm lót | 242 | m2 | |
| 3 | Đào móng hố ga sâu <=1 m, đất cấp II | 1,799 | m3 | |
| 4 | Đào móng rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 19,669 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 3,1798 | m3 | |
| 6 | Xây hố ga gạch chỉ vữa XM mác 75 | 0,5166 | m3 | |
| 7 | Xây rãnh thoát nước gạch chỉ vữa XM mác 75 | 4,9368 | m3 | |
| 8 | Láng ga, rãnh dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 8,86 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,0375 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | 1,1826 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0665 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0,0732 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | 35 | cái | |
| 14 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 8,0387 | m3 | |
| 15 | Đào móng sâu <=1 m, đất cấp II | 58,2182 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5m, đóng 25c/m2 | 39,985 | 100m | |
| 17 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | 6,3976 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,3976 | m3 | |
| 19 | Xây móng gạch chỉ không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,6639 | m3 | |
| 20 | Xây móng gạch chỉ không nung, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,1569 | m3 | |
| 21 | Lấp đất chân móng đầm chặt | 28,156 | m3 | |
| 22 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | 6,3976 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,655 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,174 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,7108 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | 2,3522 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột | 0,4277 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | 0,0749 | tấn | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | 0,413 | tấn | |
| 30 | Xây gạch chỉ không nung vữa XM mác 75 | 7,3436 | m3 | |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | 9,5467 | m3 | |
| 32 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 218,1736 | m2 | |
| 33 | Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,444 | m2 | |
| 34 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | 38,2043 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 271,823 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi