Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819332-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200762851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:23:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ cửa 14,37 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 11,8422 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 2,9421 m3
7 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, khối lượng phá dỡ 0,1922 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1922 100m3
B Hạng mục 2: Phá dỡ nhà lớp học
1 Tháo dỡ cửa 35,44 m2
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng 113,4 m2
3 Tháo dỡ xà gồ gỗ 1,5552 m3
4 Tháo dỡ trần nhựa cũ 84,7888 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 11,9016 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 36,9248 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,2605 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7483 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,748 100m3
C Hạng mục 3: Xây dựng hoàn thiện tầng 2 Nhà lớp học
1 Tháo dỡ mái tôn 23,896 m2
2 Phá dỡ tường gạch 7,9779 m3
3 Phá dỡ kết cấu sắt thép 0,12 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,6468 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 11,2148 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1121 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1121 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,8044 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,5607 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,4012 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 18,4589 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,6796 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,8118 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,8296 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 8,9135 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 37,73 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,8272 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 7,1754 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 31,5554 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 37,908 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,324 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,3193 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,1193 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,1931 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9263 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2668 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,7012 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 5,597 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1751 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,1711 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,1692 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 44 cấu kiện
33 Ván khuôn giằng thu hồi 0,192 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0542 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,1692 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,112 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng 220, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (30% gạch đặc, 70% gạch lỗ) 118,3864 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng 220 thu hồi mái, xây be bục giảng, chân lan can HL, cao <=28 m, vữa XM mác 75 40,6771 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220 trên lanh tô vòm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 1,8755 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 12,1968 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sê nô , chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,1078 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,8856 m3
43 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 6,8525 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 294,712 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 45,9 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.001,656 m2
47 Trát tường trong thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 194,8088 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 172,685 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,4 m2
50 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 73,112 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 282,3122 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 573,54 m2
53 Trát ô văng, vữa XM mác 75 20,8 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 91,8 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 31,8 m
56 Láng mặt trên ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 16 m2
57 Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 115,86 m2
58 Chống thấm mái bằng tấm dán khò nhiệt 150,66 m2
59 Láng trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,016 m2
60 Đắp trang trí đầu trụ 12 cái
61 Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120mm mạ kẽm 1,5192 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép 1,5192 tấn
63 Lợp mái tôn mạ màu 0,45mm 2,8276 100m2
64 Tôn úp nóc K600, dày 0,45mm 47,98 m
65 Ke chống bảo 1.128 m
66 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 564,144 m2
67 Công tác ốp gạch vào thành bục giảng, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 9,768 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 37,4736 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 26,8976 m2
70 Tay vịn gỗ cầu thang 50x80 sơn màu nâu (lắp đặt hòan chỉnh) 11,04 m
71 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,1035 tấn
72 Lan can hành lang Inoxsul 304, cả lắp dựng 906,555 m
73 Sơn sắt thép lan can cầu thang 3 nước 6,5136 m2
74 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm lắp đặt cả phụ kiện) 47,88 m2
75 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm lắp đặt cả phụ kiện) 81,12 m3
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,6281 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa 79,04 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 79,04 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường 1.351,2664 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.058,8508 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.336,978 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.073,1408 m2
83 Óng nhựa uPVC D90 thoát nước mái 0,75 100m
84 Óng nhựa uPVC D34 thoát tràn 0,03 100m
85 Cầu chắn rác 6 cái
86 Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 10 m
87 Dây CU/PVC/PVC 2x6 10 m
88 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 200 m
89 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5 400 m
90 Ống ghen nhựa D20 700 m
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 22 cái
92 Aptomat 1 pha 6A 2 cái
93 Aptomat 2 pha 16A 8 cái
94 Aptomat 2 pha 100A 2 cái
95 Ổ cắm đôi 250V-10A 16 cái
96 Hộp nối dây 8 hộp
97 Đèn compact 54 bộ
98 Đèn ốp trần 8 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 6 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 26 cái
101 Lắp bảng điện 8 hộp
102 Tủ điện 2 hộp
103 Đèn tuýt có máng phản quang 8 bộ
104 Lắp đặt kim thu sét 3 cái
105 Dây thu sét D10 70 m
106 Dây tiếp địa 40x4 12 m
107 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
108 Sản xuất khung hàng rào đỡ thép hình L40x40x3 1,0663 tấn
109 Lắp đặt hàng rào đỡ thép hình 1,0663 tấn
110 Tôn hàng rào bảo vệ dày 0,36mm cao 2m 2,176 100m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,9546 100m2
112 Lưới chống bụi 1.252,632 m2
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0137 100m3
114 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 0,98 100m
115 Đắp cát phủ đầu cọc 0,14 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,14 m3
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0121 tấn
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,012 100m2
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 0,315 m3
120 Gia công thang sắt 2,982 tấn
121 Lắp đặt các kết cấu thép cầu thang 2,982 tấn
122 Bu lông liên kết chân cột với móng 6 cái
123 Bu lông liên kết thang với kết cấu dầm nhà 32 cái
124 Bu lông liên kết dầm chiếu nghỉ với cột 24 cái
125 Bu lông liên kết chân thang 8 cái
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 157,9344 m2
127 Phá dỡ tam cấp 0,648 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,1451 m3
D Hạng mục 4: Nhà chức năng 1 tầng, móng 2 tầng
1 Đào móng sâu <=2 m, đất cấp II (TT 10% KL) 19,7174 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (TT 90% KL) 1,7745 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng L=3m, đóng 30c/m2 124,0956 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 13,7883 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 13,788 m3
6 Ván khuôn móng 0,8276 100m2
7 Ván khuôn móng cột 0,1612 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,718 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,3482 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm 3,3188 tấn
11 Bê tông móng, đá 2x4 mác 200 53,3398 m3
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 3,7109 m3
13 Xây cổ móng gạch chỉ không nung, vữa XM mác 75 19,9344 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2022 100m3
15 Ván khuôn cột 0,8464 100m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm 0,1558 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm 1,3321 tấn
18 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 4,6147 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ thép chờ cột tầng 2, đá 1x2, mác 150 0,9108 m3
20 Ván khuôn dầm, giằng 1,1859 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,1062 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,4508 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0442 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,29 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0716 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,5911 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 9,1564 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,7256 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,9637 100m2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 1,2441 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 12,2674 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,3197 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2566 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1482 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,99 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép chớp cầu thang 0,03 tấn
37 Ván khuôn chớp cầu thang 0,0291 100m2
38 Bê tông chớp cầu thang đúc sẵn đá 1x2, mác 250 0,3456 m3
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 8 cái
40 Xây tường 220 gạch chỉ không nung, vữa XM mác 50 30,8594 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,3111 m3
42 Sản xuất xà gồ thép C150x50x20x2 0,112 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 0 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,268 m2
45 lợp mái tôn mạ màu 0,239 100m2
46 Tôn ốp sườn 14,92 md
47 Xây ốp cột gạch chỉ vữa XM mác 75 1,291 m3
48 Xây chèn tường trên vòm cong gạch chỉ vữa XM mác 75 1,1473 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 119,0978 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 354,982 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 54,581 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 96,3 m2
53 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 118,638 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 81,5696 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 82,67 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 12,32 m
57 Trát chi tiết trang trí phía trên đầu trụ 4 chi tiết
58 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm lắp đặt cả phụ kiện) 7,41 m2
59 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 8.38 mm (bao gồm lắp đặt cả phụ kiện) 18,72 m2
60 Khóa cửa đi 2 bộ
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3744 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa 18,72 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,72 m2
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6132 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 12,2652 m3
66 Lát nền bằng gạch liên doanh 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 125,632 m2
67 Ốp chân tường gạch liên doanh 120x400mm 8,5896 m2
68 Xây bậc thang gạch chỉ vữa XM mác 50 0,8046 m3
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 22,727 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường 432,364 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 232,451 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 545,717 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 119,098 m2
74 Đào móng tam cấp đất cấp II 1,632 m3
75 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,632 m3
76 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 3,627 m3
77 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 0,7254 m3
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 27,534 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,09 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 2 cái
81 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 20 m
82 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 30 m
83 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 80 m
84 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 150 m
85 Công Tắc 2 hạt 8 cái
86 APTOMAT 1P-06A 2 cái
87 APTOMAT 2P-16A 2 cái
88 APTOMAT 2P-100A 1 cái
89 Ổ cắm đôi 250V-10A 8 cái
90 Hộp nối dây 4 hộp
91 Đèn tuýp đơn 12 bộ
92 Đèn ốp trần 2 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
E Hạng mục 5: Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,5484 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2528 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 26,1695 100m
4 Đổ cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 3,7386 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,8046 m3
6 Xây móng gạch chỉ chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,9075 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,7778 m3
8 Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 1,7684 m3
9 Ván khuôn móng 0,1436 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1029 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2209 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,9635 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,053 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0343 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5692 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn 10 cái
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,2464 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,9712 m2
19 Lấp đất chân móng đầm chặt 22,1897 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2117 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,118 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2788 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,0807 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,2737 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,7392 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6079 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,724 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0375 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0079 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0212 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3344 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 8 cái
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 22,2305 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9448 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,878 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 99,832 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 17,4958 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24,67 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 60,381 m2
40 Trát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,506 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,4432 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 55,9164 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 13,7116 m2
44 Cửa nhôm kính Việt Pháp 9,216 m2
45 Cửa sổ nhôm kính mở hất 2,5 m2
46 Tấm ngăn vách vệ sinh, cả cửa compact chịu nước 53,382 m2
47 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80 0,2842 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 0,2842 tấn
49 Lợp mái tôn mạ màu 0,6286 100m2
50 Tôn úp nóc 20,2 m
51 Đổ cát đen tôn nền đầm chặt dầy 350 12,3004 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3,5143 m3
53 Lát nền bằng gạch LD 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 42,9877 m2
54 Ốp tường gạch liên doanh 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 125,648 m2
55 Ốp tường gạch thẻ 60x240mm vữa XM mác 75 lót 7,704 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,962 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,885 m2
58 Bàn đá chậu rửa 2,52 m2
59 Đào móng tam cấp đất cấp II 1,6419 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,6419 m3
61 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,6632 m3
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,4265 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,076 100m
64 Cầu chắn rác 2 cái
65 Đèn ốp trần bóng compact 20W 7 bộ
66 Tủ điện âm tường 8-12 MODULE 1 cái
67 Công tắc đơn + đế âm 1 cái
68 Công tắc ba + đế âm 2 cái
69 APTOMAT 1 pha 2 cực MCB 2P-06A 1 cái
70 Cáp điện CV-1x1,5mm2 70 m
71 Ông gen D16 30 m
72 Hộp nối, hộp phân dây KT:100x100mm 6 hộp
73 Lắp đặt ống PPR-PN10 D25 0,23 100m
74 Lắp đặt ống PPR-PN10 D32 0,43 100m
75 Lắp đặt ống PPR-PN10 D50 0,09 100m
76 Cút góc 90o PPR D25 7 cái
77 Cút góc 90o PPR D32 18 cái
78 Cút góc 90o PPR D50 2 cái
79 T cân 90o PPR D25 1 cái
80 T chuyển bậc PPR 50/32 4 cái
81 T chuyển bậc PPR 32/25 14 cái
82 T ren trong PPR D25 10 cái
83 Cút ren trong PPR D25 21 cái
84 Côn chuyển bậc PPR D50/32 2 cái
85 Côn chuyển bậc PPR D32/25 4 cái
86 Van hai chiều D25 1 cái
87 Van hai chiều D32 9 cái
88 Zac co D25 1 cái
89 Zac co D32 9 cái
90 Đầu nối thẳng PPR D25 6 cái
91 Đầu nối thẳng PPR D32 11 cái
92 Đầu nối thẳng PPR D50 2 cái
93 Nối thẳng ren ngoài PPR D25 2 cái
94 Nối thẳng ren ngoài PPR D32 18 cái
95 Lắp đặt ống u.PVC-C2 D32 0,03 100m
96 Lắp đặt ống u.PVC-C2 D90 0,31 100m
97 Lắp đặt ống u.PVC-C2 D110 0,17 100m
98 Đầu nối thẳng PVC D34 1 cái
99 Đầu nối thẳng PVC D90 5 cái
100 Đầu nối thẳng PVC D110 3 cái
101 T xiên 135o PVC D90 4 cái
102 T xiên 135o PVC D110 6 cái
103 T cong 90o PVC D110 3 cái
104 T chuyển bậc PVC D60>34 7 cái
105 T chuyển bậc PVC D90>60 2 cái
106 T chuyển bậc PVC D110>60 4 cái
107 Cút góc 90o PVC D34 7 cái
108 Cút góc 90o PVC D90 7 cái
109 Cút góc 90o PVC D110 6 cái
110 Cút chếch 135o PVC D34 13 cái
111 Cút chếch 135o PVC D90 26 cái
112 Cút chếch 135o PVC D110 13 cái
113 Côn chuyển bậc 60>34 PVC D34 4 cái
114 Bích bịt xả thông tắc D90 3 cái
115 Bích bịt xả thông tắc D110 2 cái
116 Bồn ngang 1m3 2 bể
117 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
118 Lắp đặt vòi xịt 9 bộ
119 Lắp đặt hộp đựng giấy 9 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
121 Thoát sàn inox DN80 8 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
123 Lắp đặt vòi chậu rửa 4 bộ
124 Si phông chậu rửa 4 bộ
125 Lắp đặt gương soi 4 cái
126 Lắp đặt kệ kính 4 cái
127 Lắp đặt giá treo 4 cái
128 Cầu chắn rác inox DN80 4 cái
129 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 2 cái
130 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 2 cái
131 Dây thép tiếp địa D16 8 m
132 Cọc thép tiếp địa L63x63x6 L=2,5m 3 cọc
133 Nậm đỡ kim thu sét 2 cái
134 Bu lông M14 8 cái
135 Dây thép dẫn sét D10 15 m
136 Trô bật sắt D10 12 cái
137 Bản mã 150x200x5 2 cái
138 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) 1 cái
139 Bu lông, vành đệm M12x25 2 bộ
140 Đệm chì lá 40x120 dầy 3mm 1 cái
141 Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét 15 m
F Hạng mục 6: Tường rào + Thoát nước
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 24,2 m3
2 Lát gạch TERAZO 40x40cm, vữa XM M75 dầy 3cm lót 242 m2
3 Đào móng hố ga sâu <=1 m, đất cấp II 1,799 m3
4 Đào móng rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 19,669 m3
5 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 3,1798 m3
6 Xây hố ga gạch chỉ vữa XM mác 75 0,5166 m3
7 Xây rãnh thoát nước gạch chỉ vữa XM mác 75 4,9368 m3
8 Láng ga, rãnh dày 1,0 cm, vữa XM 75 8,86 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,0375 m2
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 1,1826 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,0665 tấn
12 Ván khuôn tấm đan 0,0732 100m2
13 Lắp dựng tấm đan 35 cái
14 Lấp đất chân móng đầm chặt 8,0387 m3
15 Đào móng sâu <=1 m, đất cấp II 58,2182 m3
16 Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5m, đóng 25c/m2 39,985 100m
17 Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 6,3976 m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 6,3976 m3
19 Xây móng gạch chỉ không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 23,6639 m3
20 Xây móng gạch chỉ không nung, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,1569 m3
21 Lấp đất chân móng đầm chặt 28,156 m3
22 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 6,3976 m3
23 Ván khuôn dầm, giằng 0,655 100m2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,174 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,7108 tấn
26 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 2,3522 m3
27 Ván khuôn cột 0,4277 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm 0,0749 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm 0,413 tấn
30 Xây gạch chỉ không nung vữa XM mác 75 7,3436 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 9,5467 m3
32 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 218,1736 m2
33 Trát trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,444 m2
34 Trát giằng, vữa XM mác 75 38,2043 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 271,823 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->