Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:41:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,350,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: PHẦN THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường T/C 0,5 kg/m2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,968 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTNC hạt trung dày 5 cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,968 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp BTNC 12.5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 900,238 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,002 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển BTNC 12.5 từ trạm trộn đến công trình 58km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,002 | 100 tấn |
| C | Hạng mục 3: PHẦN SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103,34 | m2 |
| D | Hạng mục 4: PHẦN HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,662 | 10m |
| 2 | Đào đất XD hố thu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,837 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép BT lót HG&HT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng HG&HT đá 1x2 M.150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,894 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép HT D>=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,406 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,376 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 376,758 | Kg |
| 8 | Ván khuôn thép HT & bó vỉa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,367 | 100m2 |
| 9 | BT HT+bó vỉa đá 1x2 M.300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,982 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,869 | m3 |
| 11 | Trát vữa dày1,5cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,339 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPCV D=220mm, dày 6.6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa 90 độ D= 220mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt HT vào vị trí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 15 | Cung cấp nắp gang thu nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 16 | Đắp đất HT bằng đất đào | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,34 | m3 |
| 17 | Vận chuyển 7km tiếp theo bằng ô tô tự đỗ 7T, đất cấp II | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,075 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: PHẦN NÂNG HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,79 | 10m |
| 2 | Gia công cốt thép HT D>=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép D=6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,889 | Kg |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,623 | kg |
| 5 | Cung cấp thép D=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,317 | Kg |
| 6 | Ván khuân thép HT | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | m2 |
| 7 | BT HT đá 1x2 M.300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,286 | m3 |
| 8 | Phá dỡ BT thành HG cũ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,122 | m3 |
| 9 | Trát vữa XM dày 1,5cm M.100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,22 | m2 |
| 10 | Lắp đặt HT vào vị trí | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi