Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Cấp Tiến, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816724-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học Cấp Tiến, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200809218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:49:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9091 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1011 1m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9382 1m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4477 1m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9914 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2431 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8517 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,001 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2218 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5718 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3563 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9772 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4488 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7066 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5927 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3522 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2426 m2
B Phần Kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9444 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3361 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3955 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9163 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,0488 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,0488 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,1376 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,1731 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,06 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,06 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1852 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1852 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,57 m
14 Trát đắp chi tiết 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Trát đắp chi tiết 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Trát đắp chi tiết 5,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Trát đắp chi tiết 6,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đắp chi tiết 9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,02 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,69 m
21 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm (mài cạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,2616 m2
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm (mài cạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8924 m2
23 Lát nền, sàn gạch đất nung men bóng - Tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,768 m2
24 Đặt ống tràn D50 l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
26 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
27 Phễu thu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Đai bắt ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
31 Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
33 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
34 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3046 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,65 m
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,246 1m2
41 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 ck
42 Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3657 100m2
43 Phào trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,72 m
44 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7107 tấn
45 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7107 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8014 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8014 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8828 1m2
49 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
C Bê tông phần thân
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9803 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7745 100m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4464 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4464 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6727 tấn
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5921 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2994 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8785 tấn
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,94 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7899 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,94 m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2049 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6639 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,39 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,39 m2
D Cấp điện:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Mặt công tắc 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bảng
14 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
16 Mặt Attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
18 Tủ điện âm tường 200x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
20 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
21 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,99 kg
E Chống sét:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,65 m
4 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
5 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
6 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,65 m
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
9 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
F Sân bê tông
1 Đào nền bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9099 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2869 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
5 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 10m
G Vận chuyển vật liệu
1 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2154 10m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2154 10m3
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2154 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7743 10m3
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7743 10m3
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7743 10m³/1km
7 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7026 10 tấn
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7026 10 tấn
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7026 10 tấn/1km
10 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0258 tấn
11 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3412 10 tấn
12 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3412 10 tấn
13 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3412 10 tấn/1km
14 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4117 tấn
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3953 10 tấn
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3953 10 tấn
17 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9532 m3
18 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 10 tấn
19 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 10 tấn
20 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 10 tấn/1km
21 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2042 1000v
22 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6873 10 tấn
23 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6873 10 tấn
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6873 10 tấn/1km
25 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,291 1000v
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->