Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813456-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200678845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:52:00 đến ngày 2020-08-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,436,910,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.692,89 m3
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.361,53 m2
3 Đào xáo xới, đắp lại nền đường, độ chặt K=0,95, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.276,34 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23.195,12 m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.227,96 m3
6 Đào khai thác đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.982,52 m3
7 Vận chuyển đất cấp III về để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.982,52 m3
8 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.855,19 m3
9 Đào cấp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.665,17 m3
10 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 721,25 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,15 m3
12 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.578,65 m3
13 Vận chuyển đất CI đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.855,19 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.954,84 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,15 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.103,48 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.222,2 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.147,32 m2
4 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.206,86 m3
5 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.576,1 m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,8 m
3 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 m2
4 Lắp dựng cốt thép bờ vây, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,4 kg
5 Phá bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 m3
6 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 công
7 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 ca
8 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,67 m3
9 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,1 m3
10 Bê tông đầu cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,12 m3
11 Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,02 m3
12 Bê tông Gia cố mái taluy, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7 m3
14 Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m3
15 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.382,7 kg
16 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,07 m2
17 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,89 m2
18 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,5 cấu kiện
19 Quét nhựa bitum và làm mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,483 m2
20 Đắp đất bù hố móng cống, độ chặt K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,97 m3
21 Phá khối xây đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
22 Phá dỡ bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,2 m3
D RÃNH CHỊU LỰC
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
2 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,4 kg
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m2
4 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,44 m2
5 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Bê tông mũ tường rãnh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
7 Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
8 Bê tông thân tường rãnh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
9 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
10 Bê tông sân rãnh, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
12 Trát trường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
13 Chốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 kg
14 Đào đất xây rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,92 m3
15 Đắp đất hai bên rãnh, độ chặt K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,69 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,45 m3
E RÃNH BÊ TÔNG
1 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,82 m3
2 Bê tông tường, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,88 m3
3 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,3 m2
4 Đệm cát hố móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,94 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,82 m3
6 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cột
F THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->