Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trực tiếp từ Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 huyện Lạc Thủy, vốn ngân sách huyện và vốn dân góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:23:00 đến ngày 2020-08-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,549,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÔN TÂN TIỀN - TUYẾN T1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông, gạch đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 2 | Xúc bê tông, gạch đá xây sau phá kết cấu cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1558 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,402 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,388 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3638 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3601 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,274 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2413 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3205 | m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2657 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,8846 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,3917 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7985 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6696 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3027 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2396 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 239,679 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,3155 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5979 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1903 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 249 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,5 | m |
| D | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 77,1196 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 231,3587 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 119,0627 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 94,6576 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,2517 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,6945 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,5676 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,215 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 314,1908 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.713,768 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.856 | cấu kiện |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,11 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,73 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,01 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0514 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0409 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7617 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7541 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,34 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,38 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1862 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4334 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1663 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0602 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3035 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35 | cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,736 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,208 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,6944 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 688,08 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5797 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5856 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5856 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5797 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5856 | m3 |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,928 | 100m2 |
| H | THÔN ĐỒNG PHÚ - TUYẾN T2 | |||
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông, gạch đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 2 | Xúc bê tông, gạch đá xây sau phá kết cấu cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0003 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0017 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,058 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3285 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3253 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4761 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9216 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9216 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8653 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8653 | 100m2 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 89,2019 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9557 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6528 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4633 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 84 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5 | m |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,344 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,2422 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,2944 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,302 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1815 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1797 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,454 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5454 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0501 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0975 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0337 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0128 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cấu kiện |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| M | THÔN ĐỒNG PHÚ - TUYẾN T3 | |||
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0694 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2777 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4015 | 100m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 62,361 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4645 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4831 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,5 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5 | m |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi