Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817206-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200817166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trực tiếp từ Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 huyện Lạc Thủy, vốn ngân sách huyện và vốn dân góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 09:23:00 đến ngày 2020-08-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,549,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÔN TÂN TIỀN - TUYẾN T1
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phá kết cấu bê tông, gạch đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0714 100m3
2 Xúc bê tông, gạch đá xây sau phá kết cấu cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0714 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0714 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1558 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1542 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,402 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,388 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3638 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3601 100m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,274 m3
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2413 100m3
12 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3205 m3
13 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2657 100m3
14 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 11,8846 m3
15 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 11,3917 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7985 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6696 100m3
18 Đắp đất rãnh bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3027 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,2396 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 239,679 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 13,3155 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5979 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1903 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 249 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 16,5 m
D RÃNH XÂY
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 77,1196 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 231,3587 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 119,0627 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 94,6576 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 8,2517 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 7,6945 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 12,5676 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 20,215 tấn
9 Xây gạch không nung bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 314,1908 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.713,768 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 2.856 cấu kiện
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,11 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,73 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 57,01 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0514 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0409 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7617 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7541 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,34 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,38 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,12 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1862 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4334 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1663 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0602 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3035 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,41 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 35 cấu kiện
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
G BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 10,736 m3
2 Xây gạch không nung bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,208 m3
3 Xây gạch không nung bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 28,6944 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 688,08 m2
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5797 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5856 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5856 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5797 100m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5856 m3
10 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Theo phần II, mục 13 Chương V 2,928 100m2
H THÔN ĐỒNG PHÚ - TUYẾN T2
I NỀN ĐƯỜNG
1 Phá kết cấu bê tông, gạch đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0578 100m3
2 Xúc bê tông, gạch đá xây sau phá kết cấu cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0578 100m3
3 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0578 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0003 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0003 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0017 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0017 100m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,058 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0574 100m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3285 m3
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3253 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4761 100m3
13 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,9216 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,9216 100m3
15 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8653 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8653 100m2
J MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 89,2019 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 4,9557 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6528 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4633 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 84 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5 m
K CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,344 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,2422 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,2944 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,302 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,299 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1815 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1797 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,454 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5454 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0501 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0975 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0337 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0128 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0909 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1256 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cấu kiện
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
M THÔN ĐỒNG PHÚ - TUYẾN T3
N NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0694 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0687 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2777 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,275 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0694 100m3
6 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4015 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4015 100m3
O MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 62,361 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4645 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4831 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1737 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 59,5 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5 m
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->