Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phước năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Tân Phước năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:11:00 đến ngày 2020-08-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,348,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,030,000 VNĐ ((Tám triệu ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng neo chằng xuống | |||
| 1 | Ty chằng 16x2400 | 26 | Bộ | |
| 2 | Móng neo 200x1200 | 26 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 26 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (1,462m3/móng) (khối lượng cho 29 móng neo MNCX-200x1200) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo (1,578m3/móng) bằng máy đầm cóc k = 0,9 (khối lượng cho 26 móng neo MNCX-200x1200) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Máy đầm cầm tay 50kg (khối lượng cho 26 móng neo MNCX-200x1200) | 1 | Khoán | |
| 7 | Lắp đặt móng neo MNCX-2x1200 (khối lượng cho 26 móng neo MNCX-200x1200) | 26 | Cái | |
| B | Bộ dây chằng xuống | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 26 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng boulon | 104 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 26 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 390 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 52 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 26 | Cái | |
| C | Đà U160x3000 tháp trụ đơn | |||
| 1 | Đà U160x3000 | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250+ LĐV 50x3 | 2 | Bộ | |
| D | Đà dừng L75x75x8-2000mm (2 cóc) | |||
| 1 | Đà L75x75x8-2000mm (2 cóc) | 7 | Cái | |
| 2 | Thanh chống I60x6-920 | 14 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 | 28 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+ LĐV 50x3 | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300+LĐV 50x3 | 14 | Bộ | |
| E | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 70/11 mm2 | PCTG cấp | 38.019 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | PCTG cấp | 6 | Mét |
| F | Phụ kiện | |||
| 1 | Boulon 16x50 | 2 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x250+ LĐV 50x3 | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon mắt M16x250 + rondell | 77 | Bộ | |
| 4 | Sứ chuỗi polymer 24kV | 52 | Chuỗi | |
| 5 | Khoen neo | 318 | Cái | |
| 6 | Vòng treo đầu tròn | 18 | Cái | |
| 7 | Mắt nối đơn | 36 | Cái | |
| 8 | Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV 70/11 mm2 + mắc nối yếm cáp | 172 | Cái | |
| 9 | Khóa đỡ dây (góc vertical) | 2 | Cái | |
| 10 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACXH 70/11 mm2 | 19 | Cái | |
| 11 | Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ACXH 70/11 mm2 | 25 | Cái | |
| 12 | Kẹp SL-22* (10-95/25-150-2bolt) | 24 | Cái | |
| 13 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 91 | Cái | |
| 14 | Kẹp nối ép WR 279 | 6 | Cái | |
| 15 | Compound electric | 8 | Tup | |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn dây ACXH 70/11 mm2 | 483 | Cái | |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đứng đôi dây ACXH 70/11 mm2 | 17 | Cái | |
| 18 | Kẹp quai dạng ép 50-70mm2 | 53 | Cái | |
| 19 | Đầu cosse ép Cu-Al cỡ 70mm2 | 56 | Cái | |
| 20 | Nắp chụp kẹp quai | 53 | Cái | |
| 21 | Nắp chụp đầu cực LA | 49 | Cái | |
| 22 | Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha | 49 | Cái | |
| 23 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | 78 | Cái | |
| 24 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | 78 | Cái | |
| 25 | Ống bọc cách điện polymer | 8 | Ống | |
| 26 | Băng keo matic | 1 | Cuồn | |
| 27 | Ống co nhiệt trung thế cho ống ép AC 70/11 mm2 (0,6m/mối nối lèo, 1,5 m/mối nối căng) | 44 | Mét | |
| 28 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | 5 | Cuộn | |
| 29 | Thuốc xịt chống côn trùng | 15 | Hộp | |
| 30 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 5 | Hộp | |
| G | THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Khóa néo 3 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 121 | Cái |
| 2 | Kẹp quai | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 92 | Cái |
| 3 | Dây chằng | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 19 | Sợi |
| 4 | Cáp nhôm trần AC50 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 37.273,2 | Mét |
| H | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi