Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:06:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,059,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| B | Cải tạo bậc tam cấp | |||
| 1 | Đánh sạch bề mặt + cổ bậc tam cấp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 86,194 | m2 |
| 2 | Phá dỡ mặt + cổ bậc tam cấp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,268 | m2 |
| 3 | Sơn bậc tam cấp bằng sơn dầu bóng Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 86,194 | m2 |
| 4 | Lát đá xẻ tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,268 | m2 |
| C | Cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Đánh sạch bề mặt + cổ bậc cầu thang | Theo BVTK đã được phê duyệt | 70,074 | m2 |
| 2 | Sơn bậc cầu thang bằng sơn dầu bóng Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 70,074 | m2 |
| 3 | Phá dỡ mặt + cổ bậc cầu thang | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7,786 | m2 |
| 4 | Lát đá xẻ tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7,786 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 42,233 | m2 |
| 6 | Sơn PU cầu thang gỗ (Sơn loại trong nhà) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 42,233 | m2 |
| D | Cải tạo lan can con tiện xi măng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8,873 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ lan can sảnh, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,218 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn; Ván khuôn giằng lan can | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,373 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,052 | m3 |
| 7 | Mua + lắp dựng con tiện xi măng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 269 | cái |
| 8 | Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,858 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 107,92 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 115,443 | m2 |
| 11 | Đắp trát hoa văn trụ lan can | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 132,4 | m |
| 13 | Gia công + lắp đặt lan can inox lên lan can con tiện để đảm bảo tiêu chuẩn chiều cao an toàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 156,67 | kg |
| 14 | Mũ chụp inox 304 D60,5 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Mũ chụp inox 304 D32 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 55 | cái |
| E | Cải tạo nền nhà | |||
| 1 | Lót bạt bảo vệ gạch lát nền trong quá trình thi công | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.101,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 110,126 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 78,424 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 31,702 | m2 |
| F | Cải tạo tường, trần và ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,914 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 3 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 32,131 | m3 |
| 4 | Ván khuôn Ván khuôn lanh tô | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,502 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.963,033 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.268,315 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột | Theo BVTK đã được phê duyệt | 273,652 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 27,464 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 243,512 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo BVTK đã được phê duyệt | 577,998 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo BVTK đã được phê duyệt | 197,25 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp bả cũ trên bề mặt trần trong nhà | Theo BVTK đã được phê duyệt | 245,219 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 113,112 | m2 |
| 17 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG BASI Tấm thạch cao Gyproc Chịu Ẩm 9mmPhụ kiện: Ty ren, tắc kê đạn, con tán/ecu, băng giấy, băng keo lưới, vít các loại (Đã bao gồm bả ma tit + sơn) hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 208,91 | m2 |
| 18 | Mua + lắp đặt phào thạch cao | Theo BVTK đã được phê duyệt | 267,94 | m |
| 19 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3.483,187 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 47,891 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x500 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 21,523 | m2 |
| 22 | Trát tường trong đoạn tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 291,361 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.905,411 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.256,523 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát; ) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,184 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát; ) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 76,172 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3.127,102 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.739,217 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao đã có | Theo BVTK đã được phê duyệt | 245,219 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 245,219 | m2 |
| 31 | Đắp trát chân trụ cột tròn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 32 | Đắp trát đỉnh trụ cột tròn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 33 | Mua + lắp đặt chi tiết xi măng khóa vòm cửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 162,9 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 468,62 | m |
| G | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cũ khu vệ sinh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 64,643 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6,047 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 62,918 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 196,214 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 76,708 | m2 |
| 11 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,997 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,181 | m3 |
| 13 | Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn Lemax Primer) khu vệ sinh hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 66,386 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 65,027 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 271,072 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 74,282 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8,668 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8,668 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chịu nước (Bao gồm khung xương) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 64,279 | m2 |
| 20 | Vách compact dày 12mm ngăn khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện inox + lắp đặt) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 39,352 | m2 |
| H | Cải tạo hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ (tận dụng lại) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 231,535 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa (không tận dụng) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 129,515 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ rào thép vuông cầu thang trục (1-2)x(D-E) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10,176 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép (tận dụng lại) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 78 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (không tận dụng) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 105,12 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 570,96 | m2 |
| 7 | Sơn PU cửa (Sơn loại trong nhà) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 210,984 | m2 |
| 8 | Sơn PU cửa (Sơn loại ngoài nhà) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 359,975 | m2 |
| 9 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 116 | 1bộ |
| 10 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 39 | 1bộ |
| 11 | Lau rửa vách kính, ô kính | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | công |
| 12 | Mua cửa đi 2 cánh panô gỗ kính dày 5mm, gỗ lim Nam Phi + chênh lệch giá sơn PU loại trong nhà hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,894 | m2 |
| 13 | Mua cửa đi 1 cánh panô gỗ kính dày 5mm, gỗ lim Nam Phi + chênh lệch giá sơn PU loại trong nhà hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,665 | m2 |
| 14 | Mua khuôn cửa kép, gỗ lim Nam Phi + chênh lệch giá sơn PU loại trong nhà hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 18,3 | m |
| 15 | Mua + lắp đặt nẹp cửa, gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.085,06 | m |
| 16 | Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 14,28 | m2 |
| 17 | Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,236 | m2 |
| 18 | Mua cửa nhôm hệ xingfa, vách kính cố định kính dày 6,38mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 28,894 | m2 |
| 19 | Mua cửa inox xếp có lá gió | Theo BVTK đã được phê duyệt | 24,6 | m2 |
| 20 | Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor có khe thoáng hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 18,9 | m2 |
| 21 | Bộ tời Eurodoor YH-500A, sức nặng 500kg hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Thiết bị chống xô cửa cuốn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Khóa 2 cạnh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Bộ lưu điện | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit dày 3mm (Rộng 50cm, cao 60cm) hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10,464 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa kép (Bằng KL khuôn mua mới + tháo dỡ) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 96,3 | m cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Bằng KL cửa mua mới + tháo dỡ) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 236,906 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 48,41 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 43,5 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,836 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 68,835 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 68,835 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,836 | m2 |
| 34 | Mua + lắp đặt rèm cửa sổ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 150,345 | m2 |
| I | Cải tạo mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK đã được phê duyệt | 61,76 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 83,245 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm sênô mái | Theo BVTK đã được phê duyệt | 88,04 | m2 |
| 4 | Láng sênô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 61,76 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 83,245 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cũ thoát nước mái | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,612 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | vị trí |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác inox 304 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Móc giữ ống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Đo điện trở hệ thống thu lôi chống sét | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| J | Hệ thống điện nội tuyến | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-30A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-40A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-32A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-20A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-16A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (550x400x200)mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 6 MCB | Theo BVTK đã được phê duyệt | 23 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi bán nguyệt 220V-36W, L=1,2m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 57 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn panel 220V-50W 600x600mm âm trần | Theo BVTK đã được phê duyệt | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn panel 220V-50W 300x1200mm âm trần | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn mâm 600x600mm, 220V-60W | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24W | Theo BVTK đã được phê duyệt | 52 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led downlight 220V-9W âm trần | Theo BVTK đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo BVTK đã được phê duyệt | 83 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi kết hợp nút mạng (âm sàn) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 178 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 27 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 876 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.296 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1.050 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 63 | m |
| 34 | Giá treo máy chiếu đa năng PS50 (Độ dài 30-60cm, sơn tĩnh điện màu trắng) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Dây HDMI kết nối máy chiếu và máy tính | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Phông chiếu + bộ điều khiển | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sửa chữa hệ thống điện phần trần thạch cao cũ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| K | Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20 | máy |
| 3 | Bảo dưỡng + nạp gas bổ sung máy điều hòa tận dụng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt ống đồng + ống bảo ôn điều hòa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D21mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| L | Hệ thống mạng Internet | |||
| 1 | Mua + lắp đặt switch tầng 8 cổng Gigabit Switch Cisco WS-C2960L-8TS-LL hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Mua + lắp đặt tủ mạng Rack Cabinet 19” 27U series 600 ECP-27U600 hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Mua + lắp đặt Wifi Router chuẩn N450MbpsTL - WR940N hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây mạng internet AMP cat6 hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 620 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây (185x185x80)mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa + ổ cắm mạng internet AMP trên tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 49 | cái |
| 7 | Mua + lắp đặt đầu bấm dây mạng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 100 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt máy chủ của mạng Internet | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | máy chủ |
| M | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera Hikvision DS-2CE56COT-IRP hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây mạng internet AMP cat5e hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 200 | m |
| 3 | Mua + lắp đặt đầu bấm dây mạng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,0mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 200 | m |
| N | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| O | a. Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (Bao gồm cả dây) hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Chân chậu rửa L-288 VC màu trắng hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa inax LFV-1101S-1 hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Kệ gương Inax H-482V nhựa hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-32SM dùng điện hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Dây nối mềm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 14 | Xi phông VG SP4 hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| P | b. Thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Hút bể phốt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x34mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 14 | Móc giữ ống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 40 | cái |
| Q | c. Cấp nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Van phao cơ cho téc nước inox | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| R | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8,099 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12,528 | 100m2 |
| S | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao | Theo BVTK đã được phê duyệt | 59,519 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo BVTK đã được phê duyệt | 25,208 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,343 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,967 | tấn |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,361 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 15,223 | 10m2 |
| T | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 130,497 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cửa xuống để cải tạo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,819 | 100m3 |
| U | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG | |||
| V | Cải tạo nền nhà | |||
| 1 | Lót bạt bảo vệ gạch lát nền trong quá trình thi công | Theo BVTK đã được phê duyệt | 181,671 | m2 |
| W | Cải tạo cầu thang | |||
| 1 | Đánh sạch bề mặt + cổ bậc tam cấp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16,665 | m2 |
| 2 | Sơn bậc cầu thang bằng sơn dầu bóng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16,665 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,124 | m2 |
| 4 | Sơn PU cầu thang (Sơn loại ngoài nhà) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,124 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3,375 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3,375 | m2 |
| X | Cải tạo bậc tam cấp | |||
| 1 | Đánh sạch bề mặt + cổ bậc tam cấp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,246 | m2 |
| 2 | Sơn bậc cầu thang bằng sơn dầu bóng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,246 | m2 |
| Y | Cải tạo tường, trần trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo BVTK đã được phê duyệt | 372,87 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 21,676 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo BVTK đã được phê duyệt | 314,396 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột | Theo BVTK đã được phê duyệt | 45,21 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát lan can tầng 2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,826 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên con tiện lan can tầng 2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20,568 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát đáy bản thang | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8,556 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo BVTK đã được phê duyệt | 248,788 | m2 |
| 10 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Theo BVTK đã được phê duyệt | 771,978 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,564 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân móng, gạch Granite 500x500 vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9,098 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 359,401 | m2 |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 21,359 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 301,52 | m2 |
| 16 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 45,21 | m2 |
| 17 | Trát lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,826 | m2 |
| 18 | Trát dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát;) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 19 | Trát đáy bản thang, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát;) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8,556 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát; ) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 248,788 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 513,162 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 545,166 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 398,78 | m |
| Z | Cải tạo hệ thống cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 50,705 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,73 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 100,686 | m2 |
| 4 | Sơn PU cửa (Sơn loại ngoài nhà) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 100,686 | m2 |
| 5 | Lau rửa vách kính, ô kính hệ thống cửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | công |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 50,705 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 15,65 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 15,65 | m2 |
| 9 | Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,365 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,365 | m2 |
| AA | Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cũ khu vệ sinh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6,961 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9,863 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 43,794 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 25,06 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9,863 | m2 |
| 10 | Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn Lemax Primer) khu vệ sinh hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6,961 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9,863 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 66,467 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,387 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9,863 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,289 | m2 |
| AB | Cải tạo mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK đã được phê duyệt | 33,767 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 47,363 | m2 |
| 3 | Quét sika chống thấm sênô mái | Theo BVTK đã được phê duyệt | 57,379 | m2 |
| 4 | Láng sênô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 33,767 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 47,363 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cũ thoát nước mái | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,5 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,334 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | vị trí |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác inox 304 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Móc giữ ống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 23 | cái |
| AC | Hệ thống điện nội tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-63A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-40A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-20A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-16A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (300x400x150)mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 4 MCB | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi bán nguyệt 220V-36W, L=1,2m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led gắn trần 24W | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led gắn trần 18W | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 32 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 51 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 195 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 235 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 337 | m |
| 23 | Đo điện trở hệ thống thu lôi chống sét | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| AD | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (Bao gồm cả dây) hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Chân chậu rửa L-288 VC màu trắng hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Vòi chậu rửa inax LFV-1101S-1 hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Kệ gương Inax H-482V nhựa hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Dây nối mềm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Xi phông VG SP4 hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Chống giật bình nóng lạnh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Hút bể phốt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x34mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Móc giữ ống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,31 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 47 | Van phao cơ cho téc nước inox | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| AE | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3,556 | 100m2 |
| AF | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| AG | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| AH | Phần cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7,508 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 97,282 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30,956 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12,401 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Theo BVTK đã được phê duyệt | 97,282 | m2 |
| 7 | Đánh sạch bề mặt + cổ bậc tam cấp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7,732 | m2 |
| 8 | Sơn bậc tam cấp bằng sơn dầu bóng, 1 nước lót, 1 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7,732 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12,401 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch Granite 600x120, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,452 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 35,782 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 50,004 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,774 | m2 |
| 14 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,27 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát;) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 11,456 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát;) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 19,5 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 44,6 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,6 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 51,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 74,486 | m2 |
| 21 | Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 22 | Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,438 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7,508 | m2 |
| 24 | Vệ sinh sênô mái | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,5 | công |
| AI | Phần cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện và thiết bị điện cũ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 3 MCB | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi bán nguyệt 220V-36W, L=1,2m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 35 | m |
| AJ | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái + thưng tôn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 377,737 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 243,81 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20,91 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20,91 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20,91 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 243,81 | m2 |
| 8 | Mua cửa sắt xếp có lá gió | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,058 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,058 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3,777 | 100m2 |
| 11 | Tấm tôn úp nóc, máng nước rộng 0,4m dày 0,45mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 55,57 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,162 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác inox 304 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Móc giữ ống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| AK | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AL | Phá dỡ cổng, tường rào mặt đường Nguyễn Du | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 32,059 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường rào thoáng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 50,462 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| AM | Làm mới cổng chính mặt đường Nguyễn Du | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,368 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp I | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,792 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ cổng, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông trụ cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,407 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,975 | m3 |
| 15 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 21,396 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BVTK đã được phê duyệt | 21,396 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,527 | tấn |
| 18 | Mua, lắp đặt trục + bánh xe | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Mua + lắp đặt bộ điều khiển mô tơ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Mua + lắp đặt mô tơ cổng, dây điện 3 pha, hộp chụp bảo vệ mô tơ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 15,93 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 28,487 | m2 |
| 23 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,808 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| AN | Làm mới tường rào thoáng mặt đường Nguyễn Du | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6,359 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp I | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,555 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,518 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,031 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,523 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, giằng tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,446 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,552 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 40,533 | m2 |
| 16 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 21,719 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo BVTK đã được phê duyệt | 62,252 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,979 | tấn |
| 19 | Mũi giáo bằng gang đúc | Theo BVTK đã được phê duyệt | 120 | cái |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 36,784 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30,624 | m2 |
| 22 | Phá dỡ giằng đỉnh tường bê tông có cốt thép | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,581 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 216,719 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 25 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Theo BVTK đã được phê duyệt | 216,719 | m2 |
| 26 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,581 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 225,167 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 225,167 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 39,622 | m2 |
| 33 | Mua thép V50x5 - Thép Thái Nguyên (Đoạn O-P-A) hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 261,27 | kg |
| 34 | Mua thép vuông đặc 16x16 đã tính sơn (Đoạn O-P-A) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 403,95 | kg |
| 35 | Gia công hàng rào sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,665 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30,624 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 53,482 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12,969 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 40 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12,969 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12,969 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,475 | m3 |
| 46 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,556 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,155 | m3 |
| 48 | . Ván khuôn giằng tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,079 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10,766 | m2 |
| 53 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,297 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 13,063 | m2 |
| 55 | Mua thép V50x5 - Thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 42,62 | kg |
| 56 | Mua thép vuông đặc 16x16 đã tính sơn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 59,1 | kg |
| 57 | Gia công hàng rào sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,176 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,26 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,257 | m3 |
| 61 | Đào đất móng tường rào , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,804 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 63 | . Ván khuôn lót móng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 65 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,781 | m3 |
| 66 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,135 | m3 |
| 67 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,543 | m3 |
| 68 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,426 | m3 |
| 69 | Ván khuôn giằng tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,568 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 59,244 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 59,244 | m2 |
| AO | CẢI TẠO BỂ NƯỚC, LÀM MỚI NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo và cột thép | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,5 | công |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 28,15 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 28,15 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK đã được phê duyệt | 28,15 | m2 |
| 7 | Mua + lắp đặt nắp bể bằng inox 304 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 8 | Đào đất móng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,907 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,912 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,853 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,039 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,065 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10,819 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10,819 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,511 | m3 |
| 27 | Mua thép I120 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 110,4 | kg |
| 28 | Mua thép hộp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 137,87 | kg |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 13,944 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 37 | Mua cửa sắt xếp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,125 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,125 | m2 |
| AP | CẢI TẠO MẶT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3,301 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,74 | m3 |
| 3 | Đào nền sân đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 28,195 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,362 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7,38 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo BVTK đã được phê duyệt | 75 | m |
| 8 | Đổ bê tông nền sân, đá mạt mác 150 dày 4cm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 19,552 | m3 |
| 9 | Lát gạch mặt sân bằng gạch màu Terrazzo 400x400mm dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 488,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK đã được phê duyệt | 85,8 | m2 |
| 11 | Đào nền hè, đất cấp III | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8,58 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm nền hè , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 14 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo BVTK đã được phê duyệt | 85,8 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,086 | m3 |
| 16 | Lát gạch mặt sân bằng gạch màu Terrazzo 400x400mm dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 85,8 | m2 |
| 17 | Đào nền lối vào cổng chính đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đến noi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát đệm lối vào cổng chính , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 20 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo BVTK đã được phê duyệt | 17,5 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lối vào cổng chính, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 22 | Đào đất thi công bó vỉa , đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 26 | Mua + Lắp đặt bó vỉa bê tông vát cạnh mác 200 kích thước (1000x300x220)mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 25 | m |
| 27 | Ván khuôn lót móng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng bó hè | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bó hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| AQ | CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông để cải tạo cống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 162 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,212 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo BVTK đã được phê duyệt | 81 | cấu kiện |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao cống, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,782 | m3 |
| 7 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg | Theo BVTK đã được phê duyệt | 81 | cái |
| 12 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao cống, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,089 | m3 |
| 13 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,81 | m2 |
| 14 | Mua ghi thu nước bằng gang dẻo dày 5cm; trọng lượng 37 kg/bộ (28.000 đồng/kg) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 333 | kg |
| 15 | Lắp dựng ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Gia công + lắp dựng viền thép góc xung quanh miệng thu nước | Theo BVTK đã được phê duyệt | 43,38 | kg |
| AR | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,425 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm nối bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Mua + lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Đắp cát hố đào đường ống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2,95 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| AS | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 4 hạt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng 100W | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 74 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 474 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 70 | m |
| 9 | Mua + lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 118 | m |
| 10 | Đắp cát hố đào đường ống | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| AT | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm bù 2,2kw | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 30L | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình nước mồi 200L | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 7 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện Cu/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt bích rọ bơm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích rọ bơm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van góc, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc, đường kính 32mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính 21mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 43 | Gioăng cao su D100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 44 | Gioăng cao su D50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 45 | Gioăng cao su D34mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 13,565 | m2 |
| 47 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1200x500x180 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 16 | bình |
| 54 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | bình |
| 55 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4,71 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D100 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Gioăng cao su D100mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK đã được phê duyệt | 18,84 | m2 |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 700x550x180 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 67 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 68 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 700x550x180 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 71 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 72 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ trung tâm 15 kênh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 840 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 665 | m |
| 78 | Khớp nối trơn D32mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 79 | Khớp nối trơn D16mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 115 | cái |
| 80 | Kẹp đỡ ống D16mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo BVTK đã được phê duyệt | 21 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo BVTK đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 83 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo BVTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110x50 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 41 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 625 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn exit | Theo BVTK đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo BVTK đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK đã được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bể |
| 106 | Van phao cơ cho téc nước inox | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| AU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic 9.000BTU hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa Panasonic 12.000BTU hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa Panasonic 18.000BTU hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Điều hòa Panasonic 24.000BTU hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Máy chiếu Epson EB-X41-3600 Ansi hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tivi hệ thống camera | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Mua + lắp đặt đầu ghi hình HD-TVI 16 kênh TURBO 3.0 HIKVISION hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Ổ cứng wd tím (Chuyên dụng cho camera) | Theo BVTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Bộ máy chủ hệ thống mạng | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Máy bơm PAROLLI parolli Công suất 37KW Model Ps65-250/300 Động cơ Weifang AZD424 , Q=54-144m3/h.H =79.5-48.5m hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm điện PAROLLI 30kw Q=54-144m3/h.H =79.5-48.5m hoặc tương đương | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bảo dưỡng thang máy | Theo BVTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi