Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813111-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20200810381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:06:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,059,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
B Cải tạo bậc tam cấp
1 Đánh sạch bề mặt + cổ bậc tam cấp Theo BVTK đã được phê duyệt 86,194 m2
2 Phá dỡ mặt + cổ bậc tam cấp Theo BVTK đã được phê duyệt 17,268 m2
3 Sơn bậc tam cấp bằng sơn dầu bóng Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 86,194 m2
4 Lát đá xẻ tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 17,268 m2
C Cải tạo cầu thang
1 Đánh sạch bề mặt + cổ bậc cầu thang Theo BVTK đã được phê duyệt 70,074 m2
2 Sơn bậc cầu thang bằng sơn dầu bóng Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 70,074 m2
3 Phá dỡ mặt + cổ bậc cầu thang Theo BVTK đã được phê duyệt 7,786 m2
4 Lát đá xẻ tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 7,786 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK đã được phê duyệt 42,233 m2
6 Sơn PU cầu thang gỗ (Sơn loại trong nhà) Theo BVTK đã được phê duyệt 42,233 m2
D Cải tạo lan can con tiện xi măng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BVTK đã được phê duyệt 8,873 m3
2 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ lan can sảnh, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,218 m3
3 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 5,23 m3
4 Ván khuôn; Ván khuôn giằng lan can Theo BVTK đã được phê duyệt 0,373 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,131 tấn
6 Đổ bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 2,052 m3
7 Mua + lắp dựng con tiện xi măng Theo BVTK đã được phê duyệt 269 cái
8 Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 2,858 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 107,92 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 115,443 m2
11 Đắp trát hoa văn trụ lan can Theo BVTK đã được phê duyệt 20 cái
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 132,4 m
13 Gia công + lắp đặt lan can inox lên lan can con tiện để đảm bảo tiêu chuẩn chiều cao an toàn Theo BVTK đã được phê duyệt 156,67 kg
14 Mũ chụp inox 304 D60,5 Theo BVTK đã được phê duyệt 24 cái
15 Mũ chụp inox 304 D32 Theo BVTK đã được phê duyệt 55 cái
E Cải tạo nền nhà
1 Lót bạt bảo vệ gạch lát nền trong quá trình thi công Theo BVTK đã được phê duyệt 1.101,26 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BVTK đã được phê duyệt 110,126 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 78,424 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 31,702 m2
F Cải tạo tường, trần và ngoài nhà
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BVTK đã được phê duyệt 4,914 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo BVTK đã được phê duyệt 5,67 m2
3 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 32,131 m3
4 Ván khuôn Ván khuôn lanh tô Theo BVTK đã được phê duyệt 0,071 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,01 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,054 tấn
7 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,502 m3
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo BVTK đã được phê duyệt 1.963,033 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo BVTK đã được phê duyệt 1.268,315 m2
10 Phá lớp vữa trát cột Theo BVTK đã được phê duyệt 273,652 m2
11 Phá lớp vữa trát má cửa Theo BVTK đã được phê duyệt 27,464 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm Theo BVTK đã được phê duyệt 243,512 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà Theo BVTK đã được phê duyệt 577,998 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà Theo BVTK đã được phê duyệt 197,25 m2
15 Cạo bỏ lớp bả cũ trên bề mặt trần trong nhà Theo BVTK đã được phê duyệt 245,219 m2
16 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Theo BVTK đã được phê duyệt 113,112 m2
17 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao + khung xương Hệ Khung VĨNH TƯỜNG BASI Tấm thạch cao Gyproc Chịu Ẩm 9mmPhụ kiện: Ty ren, tắc kê đạn, con tán/ecu, băng giấy, băng keo lưới, vít các loại (Đã bao gồm bả ma tit + sơn) hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 208,91 m2
18 Mua + lắp đặt phào thạch cao Theo BVTK đã được phê duyệt 267,94 m
19 Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát Theo BVTK đã được phê duyệt 3.483,187 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x600 Theo BVTK đã được phê duyệt 47,891 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 120x500 Theo BVTK đã được phê duyệt 21,523 m2
22 Trát tường trong đoạn tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 291,361 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 1.905,411 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 1.256,523 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát; ) Theo BVTK đã được phê duyệt 5,184 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát; ) Theo BVTK đã được phê duyệt 76,172 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3.127,102 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 1.739,217 m2
29 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao đã có Theo BVTK đã được phê duyệt 245,219 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 245,219 m2
31 Đắp trát chân trụ cột tròn Theo BVTK đã được phê duyệt 14 cái
32 Đắp trát đỉnh trụ cột tròn Theo BVTK đã được phê duyệt 14 cái
33 Mua + lắp đặt chi tiết xi măng khóa vòm cửa Theo BVTK đã được phê duyệt 11 cái
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 162,9 m
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 468,62 m
G Cải tạo khu vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo BVTK đã được phê duyệt 4 bộ
5 Tháo dỡ đường ống cũ khu vệ sinh Theo BVTK đã được phê duyệt 3 công
6 Tháo dỡ trần nhựa Theo BVTK đã được phê duyệt 64,643 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BVTK đã được phê duyệt 6,047 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BVTK đã được phê duyệt 62,918 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo BVTK đã được phê duyệt 196,214 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK đã được phê duyệt 76,708 m2
11 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,997 m3
12 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,181 m3
13 Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn Lemax Primer) khu vệ sinh hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 66,386 m2
14 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 65,027 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 271,072 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 74,282 m2
17 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 8,668 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8,668 m2
19 Thi công trần thạch cao tấm thả khung xương nổi chịu nước (Bao gồm khung xương) Theo BVTK đã được phê duyệt 64,279 m2
20 Vách compact dày 12mm ngăn khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện inox + lắp đặt) Theo BVTK đã được phê duyệt 39,352 m2
H Cải tạo hệ thống cửa
1 Tháo dỡ cửa gỗ (tận dụng lại) Theo BVTK đã được phê duyệt 231,535 m2
2 Tháo dỡ cửa (không tận dụng) Theo BVTK đã được phê duyệt 129,515 m2
3 Tháo dỡ rào thép vuông cầu thang trục (1-2)x(D-E) Theo BVTK đã được phê duyệt 10,176 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép (tận dụng lại) Theo BVTK đã được phê duyệt 78 m
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (không tận dụng) Theo BVTK đã được phê duyệt 105,12 m
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK đã được phê duyệt 570,96 m2
7 Sơn PU cửa (Sơn loại trong nhà) Theo BVTK đã được phê duyệt 210,984 m2
8 Sơn PU cửa (Sơn loại ngoài nhà) Theo BVTK đã được phê duyệt 359,975 m2
9 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Theo BVTK đã được phê duyệt 116 1bộ
10 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo BVTK đã được phê duyệt 39 1bộ
11 Lau rửa vách kính, ô kính Theo BVTK đã được phê duyệt 6 công
12 Mua cửa đi 2 cánh panô gỗ kính dày 5mm, gỗ lim Nam Phi + chênh lệch giá sơn PU loại trong nhà hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 5,894 m2
13 Mua cửa đi 1 cánh panô gỗ kính dày 5mm, gỗ lim Nam Phi + chênh lệch giá sơn PU loại trong nhà hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 1,665 m2
14 Mua khuôn cửa kép, gỗ lim Nam Phi + chênh lệch giá sơn PU loại trong nhà hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 18,3 m
15 Mua + lắp đặt nẹp cửa, gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 1.085,06 m
16 Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo BVTK đã được phê duyệt 14,28 m2
17 Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm Theo BVTK đã được phê duyệt 5,236 m2
18 Mua cửa nhôm hệ xingfa, vách kính cố định kính dày 6,38mm Theo BVTK đã được phê duyệt 28,894 m2
19 Mua cửa inox xếp có lá gió Theo BVTK đã được phê duyệt 24,6 m2
20 Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor có khe thoáng hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 18,9 m2
21 Bộ tời Eurodoor YH-500A, sức nặng 500kg hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bộ
22 Thiết bị chống xô cửa cuốn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bộ
23 Khóa 2 cạnh Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bộ
24 Bộ lưu điện Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bộ
25 Làm hộp kỹ thuật bằng tấm Alumium comporit dày 3mm (Rộng 50cm, cao 60cm) hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 10,464 m2
26 Lắp dựng khuôn cửa kép (Bằng KL khuôn mua mới + tháo dỡ) Theo BVTK đã được phê duyệt 96,3 m cấu kiện
27 Lắp dựng cửa vào khuôn (Bằng KL cửa mua mới + tháo dỡ) Theo BVTK đã được phê duyệt 236,906 m2 cấu kiện
28 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK đã được phê duyệt 48,41 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo BVTK đã được phê duyệt 43,5 m2
30 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo BVTK đã được phê duyệt 4,836 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK đã được phê duyệt 68,835 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 68,835 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK đã được phê duyệt 4,836 m2
34 Mua + lắp đặt rèm cửa sổ Theo BVTK đã được phê duyệt 150,345 m2
I Cải tạo mái
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo BVTK đã được phê duyệt 61,76 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK đã được phê duyệt 83,245 m2
3 Quét sika chống thấm sênô mái Theo BVTK đã được phê duyệt 88,04 m2
4 Láng sênô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 61,76 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 83,245 m2
6 Tháo dỡ đường ống cũ thoát nước mái Theo BVTK đã được phê duyệt 2 công
7 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,612 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn Theo BVTK đã được phê duyệt 9 vị trí
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
10 Rọ chắn rác inox 304 Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
11 Móc giữ ống Theo BVTK đã được phê duyệt 32 cái
12 Đo điện trở hệ thống thu lôi chống sét Theo BVTK đã được phê duyệt 1 hệ thống
J Hệ thống điện nội tuyến
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ Theo BVTK đã được phê duyệt 10 công
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-30A Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-40A Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-32A Theo BVTK đã được phê duyệt 11 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-20A Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-16A Theo BVTK đã được phê duyệt 29 cái
9 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (550x400x200)mm Theo BVTK đã được phê duyệt 4 hộp
10 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 6 MCB Theo BVTK đã được phê duyệt 23 hộp
11 Lắp đặt đèn led tuýp đôi bán nguyệt 220V-36W, L=1,2m Theo BVTK đã được phê duyệt 57 bộ
12 Lắp đặt đèn panel 220V-50W 600x600mm âm trần Theo BVTK đã được phê duyệt 23 bộ
13 Lắp đặt đèn panel 220V-50W 300x1200mm âm trần Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bộ
14 Lắp đặt đèn mâm 600x600mm, 220V-60W Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
15 Lắp đặt đèn led gắn trần 24W Theo BVTK đã được phê duyệt 52 bộ
16 Lắp đặt đèn led downlight 220V-9W âm trần Theo BVTK đã được phê duyệt 72 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Theo BVTK đã được phê duyệt 24 cái
18 Lắp đặt quạt treo tường Theo BVTK đã được phê duyệt 9 cái
19 Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm Theo BVTK đã được phê duyệt 30 hộp
20 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 20 cái
21 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 24 cái
22 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 30 cái
23 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc đảo chiều 1 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
24 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo BVTK đã được phê duyệt 83 cái
25 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi kết hợp nút mạng (âm sàn) Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 10 m
27 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 178 m
28 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 36 m
29 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 27 m
30 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 876 m
31 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 1.296 m
32 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1.050 m
33 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 63 m
34 Giá treo máy chiếu đa năng PS50 (Độ dài 30-60cm, sơn tĩnh điện màu trắng) Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
35 Dây HDMI kết nối máy chiếu và máy tính Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
36 Phông chiếu + bộ điều khiển Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
37 Sửa chữa hệ thống điện phần trần thạch cao cũ Theo BVTK đã được phê duyệt 1 trọn gói
K Hệ thống điều hòa
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo BVTK đã được phê duyệt 7 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo BVTK đã được phê duyệt 20 máy
3 Bảo dưỡng + nạp gas bổ sung máy điều hòa tận dụng Theo BVTK đã được phê duyệt 7 bộ
4 Mua, lắp đặt ống đồng + ống bảo ôn điều hòa Theo BVTK đã được phê duyệt 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,95 100m
6 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D21mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
L Hệ thống mạng Internet
1 Mua + lắp đặt switch tầng 8 cổng Gigabit Switch Cisco WS-C2960L-8TS-LL hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 9 bộ
2 Mua + lắp đặt tủ mạng Rack Cabinet 19” 27U series 600 ECP-27U600 hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
3 Mua + lắp đặt Wifi Router chuẩn N450MbpsTL - WR940N hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt dây mạng internet AMP cat6 hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 620 m
5 Lắp đặt hộp nối dây (185x185x80)mm Theo BVTK đã được phê duyệt 9 hộp
6 Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa + ổ cắm mạng internet AMP trên tường Theo BVTK đã được phê duyệt 49 cái
7 Mua + lắp đặt đầu bấm dây mạng Theo BVTK đã được phê duyệt 100 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo BVTK đã được phê duyệt 300 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 30 m
10 Lắp đặt máy chủ của mạng Internet Theo BVTK đã được phê duyệt 1 máy chủ
M Hệ thống Camera
1 Lắp đặt camera Hikvision DS-2CE56COT-IRP hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt dây mạng internet AMP cat5e hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 200 m
3 Mua + lắp đặt đầu bấm dây mạng Theo BVTK đã được phê duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo BVTK đã được phê duyệt 200 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,0mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 200 m
N Hệ thống cấp, thoát nước
O a. Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
2 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (Bao gồm cả dây) hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
3 Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
5 Chân chậu rửa L-288 VC màu trắng hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
6 Vòi chậu rửa inax LFV-1101S-1 hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
8 Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
9 Kệ gương Inax H-482V nhựa hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
10 Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
12 Van xả tiểu cảm ứng Inax OKUV-32SM dùng điện hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
13 Dây nối mềm Theo BVTK đã được phê duyệt 16 bộ
14 Xi phông VG SP4 hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
16 Lắp đặt phễu thu sàn inox Theo BVTK đã được phê duyệt 16 cái
P b. Thoát nước vệ sinh
1 Hút bể phốt Theo BVTK đã được phê duyệt 1 ca
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,08 100m
6 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 32 cái
7 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 48 cái
9 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 32 cái
11 Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x34mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 16 cái
12 Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110x90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 32 cái
14 Móc giữ ống Theo BVTK đã được phê duyệt 40 cái
Q c. Cấp nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,12 100m
4 Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 48 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 32 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 24 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
21 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo BVTK đã được phê duyệt 24 cái
22 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
23 Van phao cơ cho téc nước inox Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
R Giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo BVTK đã được phê duyệt 8,099 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo BVTK đã được phê duyệt 12,528 100m2
S Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao Theo BVTK đã được phê duyệt 59,519 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Theo BVTK đã được phê duyệt 25,208 10m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Theo BVTK đã được phê duyệt 1,343 tấn
4 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Theo BVTK đã được phê duyệt 17,967 tấn
5 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Theo BVTK đã được phê duyệt 2,361 100m2
6 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo BVTK đã được phê duyệt 15,223 10m2
T Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo BVTK đã được phê duyệt 130,497 m3
2 Vận chuyển cửa xuống để cải tạo Theo BVTK đã được phê duyệt 10 công
3 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,819 100m3
U CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
V Cải tạo nền nhà
1 Lót bạt bảo vệ gạch lát nền trong quá trình thi công Theo BVTK đã được phê duyệt 181,671 m2
W Cải tạo cầu thang
1 Đánh sạch bề mặt + cổ bậc tam cấp Theo BVTK đã được phê duyệt 16,665 m2
2 Sơn bậc cầu thang bằng sơn dầu bóng, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 16,665 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK đã được phê duyệt 5,124 m2
4 Sơn PU cầu thang (Sơn loại ngoài nhà) Theo BVTK đã được phê duyệt 5,124 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK đã được phê duyệt 3,375 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 3,375 m2
X Cải tạo bậc tam cấp
1 Đánh sạch bề mặt + cổ bậc tam cấp Theo BVTK đã được phê duyệt 17,246 m2
2 Sơn bậc cầu thang bằng sơn dầu bóng, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 17,246 m2
Y Cải tạo tường, trần trong và ngoài nhà
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo BVTK đã được phê duyệt 372,87 m2
2 Phá lớp vữa trát má cửa Theo BVTK đã được phê duyệt 21,676 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo BVTK đã được phê duyệt 314,396 m2
4 Phá lớp vữa trát cột Theo BVTK đã được phê duyệt 45,21 m2
5 Phá lớp vữa trát lan can tầng 2 Theo BVTK đã được phê duyệt 17,826 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên con tiện lan can tầng 2 Theo BVTK đã được phê duyệt 20,568 m2
7 Phá lớp vữa trát dầm Theo BVTK đã được phê duyệt 35,1 m2
8 Phá lớp vữa trát đáy bản thang Theo BVTK đã được phê duyệt 8,556 m2
9 Phá lớp vữa trát trần Theo BVTK đã được phê duyệt 248,788 m2
10 Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát Theo BVTK đã được phê duyệt 771,978 m2
11 Công tác ốp gạch chân tường, gạch 600x120, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 17,564 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân móng, gạch Granite 500x500 vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 9,098 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 359,401 m2
14 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 21,359 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 301,52 m2
16 Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 45,21 m2
17 Trát lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 17,826 m2
18 Trát dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát;) Theo BVTK đã được phê duyệt 35,1 m2
19 Trát đáy bản thang, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát;) Theo BVTK đã được phê duyệt 8,556 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát; ) Theo BVTK đã được phê duyệt 248,788 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 513,162 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 545,166 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 398,78 m
Z Cải tạo hệ thống cửa
1 Tháo dỡ cửa Theo BVTK đã được phê duyệt 50,705 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo BVTK đã được phê duyệt 4,73 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK đã được phê duyệt 100,686 m2
4 Sơn PU cửa (Sơn loại ngoài nhà) Theo BVTK đã được phê duyệt 100,686 m2
5 Lau rửa vách kính, ô kính hệ thống cửa Theo BVTK đã được phê duyệt 2 công
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo BVTK đã được phê duyệt 50,705 m2 cấu kiện
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK đã được phê duyệt 15,65 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 15,65 m2
9 Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1,365 m2
10 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK đã được phê duyệt 1,365 m2
AA Cải tạo khu vệ sinh
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
4 Tháo dỡ đường ống cũ khu vệ sinh Theo BVTK đã được phê duyệt 1 công
5 Tháo dỡ trần nhựa Theo BVTK đã được phê duyệt 6,961 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BVTK đã được phê duyệt 9,863 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo BVTK đã được phê duyệt 43,794 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK đã được phê duyệt 25,06 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo BVTK đã được phê duyệt 9,863 m2
10 Dán màng chống thấm khò nóng (Sơn lót gốc dầu bằng sơn Lemax Primer) khu vệ sinh hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 6,961 m2
11 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 9,863 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 66,467 m2
13 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 2,387 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 9,863 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 5,289 m2
AB Cải tạo mái
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo BVTK đã được phê duyệt 33,767 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK đã được phê duyệt 47,363 m2
3 Quét sika chống thấm sênô mái Theo BVTK đã được phê duyệt 57,379 m2
4 Láng sênô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 33,767 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 47,363 m2
6 Tháo dỡ đường ống cũ thoát nước mái Theo BVTK đã được phê duyệt 0,5 công
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,334 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 thoát tràn Theo BVTK đã được phê duyệt 5 vị trí
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
10 Rọ chắn rác inox 304 Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
11 Móc giữ ống Theo BVTK đã được phê duyệt 23 cái
AC Hệ thống điện nội tuyến
1 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-63A Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-40A Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-20A Theo BVTK đã được phê duyệt 9 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-1P-2 cực-16A Theo BVTK đã được phê duyệt 9 cái
6 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chôn ngầm kích thước (300x400x150)mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 hộp
7 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 4 MCB Theo BVTK đã được phê duyệt 7 hộp
8 Lắp đặt đèn led tuýp đôi bán nguyệt 220V-36W, L=1,2m Theo BVTK đã được phê duyệt 16 bộ
9 Lắp đặt đèn led gắn trần 24W Theo BVTK đã được phê duyệt 7 bộ
10 Lắp đặt đèn led gắn trần 18W Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
12 Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm Theo BVTK đã được phê duyệt 8 hộp
13 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
14 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
15 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc đảo chiều 1 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo BVTK đã được phê duyệt 20 cái
17 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 60 m
18 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 32 m
19 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 51 m
20 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 195 m
21 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 235 m
22 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo BVTK đã được phê duyệt 337 m
23 Đo điện trở hệ thống thu lôi chống sét Theo BVTK đã được phê duyệt 1 hệ thống
AD Hệ thống cấp, thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
2 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M (Bao gồm cả dây) hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
3 Móc giấy vệ sinh inax KF-416V inox hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
5 Chân chậu rửa L-288 VC màu trắng hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
6 Vòi chậu rửa inax LFV-1101S-1 hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo BVTK đã được phê duyệt 3 cái
8 Thanh treo khăn Inax KF-415VW nhựa hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
9 Kệ gương Inax H-482V nhựa hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
10 Kệ xà phòng Inax H-484V nhựa hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
12 Dây nối mềm Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
13 Xi phông VG SP4 hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
15 Lắp đặt phễu thu sàn inox Theo BVTK đã được phê duyệt 3 cái
16 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
17 Chống giật bình nóng lạnh Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
18 Hút bể phốt Theo BVTK đã được phê duyệt 1 ca
19 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,17 100m
20 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,2 100m
21 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,12 100m
22 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,02 100m
23 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 12 cái
24 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
28 Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90x34mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 3 cái
29 Lắp đặt tê nhựa u.PVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
30 Móc giữ ống Theo BVTK đã được phê duyệt 20 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,14 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,31 100m
33 Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 22 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 16 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 9 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
42 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PPR D63x32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
46 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo BVTK đã được phê duyệt 9 cái
47 Van phao cơ cho téc nước inox Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
AE Giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo BVTK đã được phê duyệt 3,556 100m2
AF Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,174 100m3
AG CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
AH Phần cải tạo
1 Tháo dỡ cửa Theo BVTK đã được phê duyệt 7,508 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK đã được phê duyệt 97,282 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo BVTK đã được phê duyệt 30,956 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BVTK đã được phê duyệt 12,401 m2
5 Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,02 100m3
6 Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát Theo BVTK đã được phê duyệt 97,282 m2
7 Đánh sạch bề mặt + cổ bậc tam cấp Theo BVTK đã được phê duyệt 7,732 m2
8 Sơn bậc tam cấp bằng sơn dầu bóng, 1 nước lót, 1 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 7,732 m2
9 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 12,401 m2
10 Công tác ốp gạch chân tường, gạch Granite 600x120, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 2,452 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 35,782 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 50,004 m2
13 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 4,774 m2
14 Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 4,27 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát;) Theo BVTK đã được phê duyệt 11,456 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát;) Theo BVTK đã được phê duyệt 19,5 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 44,6 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 5,6 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 51,3 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 74,486 m2
21 Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2,07 m2
22 Mua cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính dày 6,38mm Theo BVTK đã được phê duyệt 5,438 m2
23 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK đã được phê duyệt 7,508 m2
24 Vệ sinh sênô mái Theo BVTK đã được phê duyệt 0,5 công
AI Phần cấp điện
1 Tháo dỡ hệ thống dây điện và thiết bị điện cũ Theo BVTK đã được phê duyệt 1 công
2 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 3 MCB Theo BVTK đã được phê duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt đèn led tuýp đôi bán nguyệt 220V-36W, L=1,2m Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối dây (110x110x50)mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1 hộp
7 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 7 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 17 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 30 m
13 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo BVTK đã được phê duyệt 35 m
AJ CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái + thưng tôn Theo BVTK đã được phê duyệt 377,737 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK đã được phê duyệt 243,81 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK đã được phê duyệt 20,91 m2
4 Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,003 100m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 20,91 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 20,91 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 243,81 m2
8 Mua cửa sắt xếp có lá gió Theo BVTK đã được phê duyệt 4,058 m2
9 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo BVTK đã được phê duyệt 4,058 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo BVTK đã được phê duyệt 3,777 100m2
11 Tấm tôn úp nóc, máng nước rộng 0,4m dày 0,45mm Theo BVTK đã được phê duyệt 55,57 m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 0,162 100m
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
14 Rọ chắn rác inox 304 Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
15 Móc giữ ống Theo BVTK đã được phê duyệt 10 cái
AK CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
AL Phá dỡ cổng, tường rào mặt đường Nguyễn Du
1 Tháo dỡ cổng sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 32,059 m2
2 Tháo dỡ tường rào thoáng Theo BVTK đã được phê duyệt 50,462 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông Theo BVTK đã được phê duyệt 3,87 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo BVTK đã được phê duyệt 0,726 m3
5 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,046 100m3
AM Làm mới cổng chính mặt đường Nguyễn Du
1 Đào móng trụ cổng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 4,368 m3
2 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,044 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp I Theo BVTK đã được phê duyệt 0,792 100m
4 Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,264 m3
5 Ván khuôn móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK đã được phê duyệt 0,009 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,264 m3
7 Ván khuôn móng trụ cổng, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK đã được phê duyệt 0,024 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,012 tấn
9 Đổ bê tông móng trụ cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,6 m3
10 Ván khuôn trụ cổng, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK đã được phê duyệt 0,074 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,059 tấn
13 Đổ bê tông trụ cổng, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,407 m3
14 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 2,975 m3
15 Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 21,396 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo BVTK đã được phê duyệt 21,396 m2
17 Gia công cổng sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 0,527 tấn
18 Mua, lắp đặt trục + bánh xe Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
19 Mua + lắp đặt bộ điều khiển mô tơ Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
20 Mua + lắp đặt mô tơ cổng, dây điện 3 pha, hộp chụp bảo vệ mô tơ Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
21 Lắp dựng cổng sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 15,93 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 28,487 m2
23 Đắp cát đen hoàn trả hố móng Theo BVTK đã được phê duyệt 2,808 m3
24 Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,364 m3
AN Làm mới tường rào thoáng mặt đường Nguyễn Du
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 6,359 m3
2 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,064 100m3
3 Đóng cọc tre , chiều dài cọc 1,5m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp I Theo BVTK đã được phê duyệt 1,555 100m
4 Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,518 m3
5 Ván khuôn móng băng Theo BVTK đã được phê duyệt 0,014 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,518 m3
7 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 2,031 m3
8 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,523 m3
9 Ván khuôn giằng móng, giằng tường Theo BVTK đã được phê duyệt 0,109 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,03 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,212 tấn
12 Đổ bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,446 m3
13 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,552 m3
14 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,782 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 40,533 m2
16 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 21,719 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo BVTK đã được phê duyệt 62,252 m2
18 Gia công hàng rào sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 0,979 tấn
19 Mũi giáo bằng gang đúc Theo BVTK đã được phê duyệt 120 cái
20 Lắp dựng hàng rào sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 36,784 m2
21 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo BVTK đã được phê duyệt 30,624 m2
22 Phá dỡ giằng đỉnh tường bê tông có cốt thép Theo BVTK đã được phê duyệt 0,581 m3
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK đã được phê duyệt 216,719 m2
24 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,038 100m3
25 Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát Theo BVTK đã được phê duyệt 216,719 m2
26 Ván khuôn giằng đỉnh tường Theo BVTK đã được phê duyệt 0,082 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,008 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,064 tấn
29 Đổ bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,581 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 225,167 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 225,167 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo BVTK đã được phê duyệt 39,622 m2
33 Mua thép V50x5 - Thép Thái Nguyên (Đoạn O-P-A) hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 261,27 kg
34 Mua thép vuông đặc 16x16 đã tính sơn (Đoạn O-P-A) Theo BVTK đã được phê duyệt 403,95 kg
35 Gia công hàng rào sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 0,665 tấn
36 Lắp dựng hàng rào sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 30,624 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 53,482 m2
38 Phá lớp vữa trát tường rào Theo BVTK đã được phê duyệt 12,969 m2
39 Vận chuyển phế thải Theo BVTK đã được phê duyệt 0,002 100m3
40 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 12,969 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 12,969 m2
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BVTK đã được phê duyệt 0,576 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo BVTK đã được phê duyệt 0,504 m3
44 Vận chuyển phế thải Theo BVTK đã được phê duyệt 0,011 100m3
45 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,475 m3
46 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,556 m3
47 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,155 m3
48 . Ván khuôn giằng tường Theo BVTK đã được phê duyệt 0,01 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,001 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,009 tấn
51 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,079 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 10,766 m2
53 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 2,297 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 13,063 m2
55 Mua thép V50x5 - Thép Thái Nguyên hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 42,62 kg
56 Mua thép vuông đặc 16x16 đã tính sơn Theo BVTK đã được phê duyệt 59,1 kg
57 Gia công hàng rào sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 0,102 tấn
58 Lắp dựng hàng rào sắt Theo BVTK đã được phê duyệt 4,176 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 2,26 m2
60 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BVTK đã được phê duyệt 4,257 m3
61 Đào đất móng tường rào , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 4,804 m3
62 Vận chuyển phế thải Theo BVTK đã được phê duyệt 0,091 100m3
63 . Ván khuôn lót móng Theo BVTK đã được phê duyệt 0,052 100m2
64 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,264 m3
65 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 2,781 m3
66 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,135 m3
67 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,543 m3
68 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,426 m3
69 Ván khuôn giằng tường Theo BVTK đã được phê duyệt 0,08 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,008 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,062 tấn
72 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,568 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 59,244 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 59,244 m2
AO CẢI TẠO BỂ NƯỚC, LÀM MỚI NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Tháo dỡ mái tôn , chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 16,65 m2
2 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo và cột thép Theo BVTK đã được phê duyệt 0,5 công
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo BVTK đã được phê duyệt 28,15 m2
4 Vận chuyển phế thải Theo BVTK đã được phê duyệt 0,004 100m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 28,15 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK đã được phê duyệt 28,15 m2
7 Mua + lắp đặt nắp bể bằng inox 304 Theo BVTK đã được phê duyệt 1 trọn gói
8 Đào đất móng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 1,907 m3
9 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,019 100m3
10 Ván khuôn lót móng Theo BVTK đã được phê duyệt 0,022 100m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,324 m3
12 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,318 m3
13 Ván khuôn móng băng Theo BVTK đã được phê duyệt 0,046 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,014 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,071 tấn
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,912 m3
17 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,13 m3
18 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,853 m3
19 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,039 m3
20 Ván khuôn giằng tường Theo BVTK đã được phê duyệt 0,009 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,001 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,025 tấn
23 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,065 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 10,819 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 10,819 m2
26 Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,511 m3
27 Mua thép I120 Theo BVTK đã được phê duyệt 110,4 kg
28 Mua thép hộp Theo BVTK đã được phê duyệt 137,87 kg
29 Gia công cột bằng thép hình Theo BVTK đã được phê duyệt 0,11 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Theo BVTK đã được phê duyệt 0,11 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,093 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BVTK đã được phê duyệt 0,093 tấn
33 Gia công xà gồ thép Theo BVTK đã được phê duyệt 0,045 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTK đã được phê duyệt 0,045 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 13,944 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,204 100m2
37 Mua cửa sắt xếp Theo BVTK đã được phê duyệt 5,125 m2
38 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo BVTK đã được phê duyệt 5,125 m2
AP CẢI TẠO MẶT SÂN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo BVTK đã được phê duyệt 3,301 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo BVTK đã được phê duyệt 4,74 m3
3 Đào nền sân đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 28,195 m3
4 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,362 100m3
5 Đắp cát nền sân độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,074 100m3
6 Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 7,38 m3
7 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo BVTK đã được phê duyệt 75 m
8 Đổ bê tông nền sân, đá mạt mác 150 dày 4cm Theo BVTK đã được phê duyệt 19,552 m3
9 Lát gạch mặt sân bằng gạch màu Terrazzo 400x400mm dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 488,8 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BVTK đã được phê duyệt 85,8 m2
11 Đào nền hè, đất cấp III Theo BVTK đã được phê duyệt 8,58 m3
12 Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,137 100m3
13 Đắp cát đệm nền hè , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,086 100m3
14 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo BVTK đã được phê duyệt 85,8 m2
15 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,086 m3
16 Lát gạch mặt sân bằng gạch màu Terrazzo 400x400mm dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 85,8 m2
17 Đào nền lối vào cổng chính đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 5,25 m3
18 Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,053 100m3
19 Đắp cát đệm lối vào cổng chính , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,018 100m3
20 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo BVTK đã được phê duyệt 17,5 m2
21 Đổ bê tông lối vào cổng chính, đá 2x4, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,75 m3
22 Đào đất thi công bó vỉa , đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 2,25 m3
23 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,023 100m3
24 Ván khuôn móng bó vỉa Theo BVTK đã được phê duyệt 0,05 100m2
25 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,75 m3
26 Mua + Lắp đặt bó vỉa bê tông vát cạnh mác 200 kích thước (1000x300x220)mm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 25 m
27 Ván khuôn lót móng Theo BVTK đã được phê duyệt 0,003 100m2
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,081 m3
29 Ván khuôn móng bó hè Theo BVTK đã được phê duyệt 0,007 100m2
30 Đổ bê tông bó hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,098 m3
AQ CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cắt mặt sân bê tông để cải tạo cống Theo BVTK đã được phê duyệt 162 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo BVTK đã được phê duyệt 4,212 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo BVTK đã được phê duyệt 81 cấu kiện
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo BVTK đã được phê duyệt 7,29 m3
5 Vận chuyển phế thải Theo BVTK đã được phê duyệt 0,143 100m3
6 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao cống, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,782 m3
7 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 16,2 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tấm đan Theo BVTK đã được phê duyệt 0,194 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,207 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 3,24 m3
11 Lắp dựng tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg Theo BVTK đã được phê duyệt 81 cái
12 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cơi cao cống, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,089 m3
13 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,81 m2
14 Mua ghi thu nước bằng gang dẻo dày 5cm; trọng lượng 37 kg/bộ (28.000 đồng/kg) Theo BVTK đã được phê duyệt 333 kg
15 Lắp dựng ghi thu nước bằng gang dẻo, trọng lượng <= 50kg Theo BVTK đã được phê duyệt 9 cái
16 Gia công + lắp dựng viền thép góc xung quanh miệng thu nước Theo BVTK đã được phê duyệt 43,38 kg
AR CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 4,425 m3
2 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,044 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm nối bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 0,76 100m
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm nối bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 7 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm nối bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
8 Mua + lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
9 Đắp cát hố đào đường ống Theo BVTK đã được phê duyệt 2,95 m3
10 Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 1,77 m3
AS ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo BVTK đã được phê duyệt 8,85 m3
2 Vận chuyển đất đến nơi quy định Theo BVTK đã được phê duyệt 0,089 100m3
3 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt đế, mặt nhựa âm tường + công tắc 4 hạt Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt đèn led chiếu sáng 100W Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bộ
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 74 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 474 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo BVTK đã được phê duyệt 70 m
9 Mua + lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 Theo BVTK đã được phê duyệt 118 m
10 Đắp cát hố đào đường ống Theo BVTK đã được phê duyệt 5,9 m3
11 Đổ bê tông hoàn trả mặt sân, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK đã được phê duyệt 0,54 m3
AT HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt máy bơm bù 2,2kw Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt bình tích áp 30L Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bình
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Theo BVTK đã được phê duyệt 1 tủ
4 Lắp đặt công tắc áp lực Theo BVTK đã được phê duyệt 3 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt bình nước mồi 200L Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bình
7 Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt Y lọc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt van chặn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van chặn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện Cu/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 40 m
18 Lắp đặt bích rọ bơm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt bích rọ bơm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van góc, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 15 cái
21 Lắp đặt van góc, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 10 cái
22 Lắp đặt van góc, đường kính 32mm Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
23 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 20 cái
24 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo BVTK đã được phê duyệt 10 cái
25 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 15 cái
26 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt van khóa, đường kính 34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 10 cái
32 Lắp đặt van khóa, đường kính 21mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
34 Lắp đặt đầu ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
35 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
37 Lắp đặt đầu ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 10 cái
38 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,3 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,06 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,3 100m
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,15 100m
43 Gioăng cao su D100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 30 cái
44 Gioăng cao su D50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 15 cái
45 Gioăng cao su D34mm Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 13,565 m2
47 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
48 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
49 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 10 cái
50 Lắp đặt góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt đầu ren thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
52 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1200x500x180 Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
53 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo BVTK đã được phê duyệt 16 bình
54 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo BVTK đã được phê duyệt 8 bình
55 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 4,71 m2
57 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,6 100m
59 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
60 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180 Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D100 Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 4 cái
63 Gioăng cao su D100mm Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo BVTK đã được phê duyệt 18,84 m2
65 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 700x550x180 Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo BVTK đã được phê duyệt 4 bình
67 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bình
68 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
69 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 700x550x180 Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bình
71 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bình
72 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
73 Lắp đặt tủ trung tâm 15 kênh Theo BVTK đã được phê duyệt 1 tủ
74 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 30 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo BVTK đã được phê duyệt 30 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo BVTK đã được phê duyệt 840 m
77 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 665 m
78 Khớp nối trơn D32mm Theo BVTK đã được phê duyệt 20 cái
79 Khớp nối trơn D16mm Theo BVTK đã được phê duyệt 115 cái
80 Kẹp đỡ ống D16mm Theo BVTK đã được phê duyệt 100 cái
81 Lắp đặt đầu báo khói Theo BVTK đã được phê duyệt 21 bộ
82 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo BVTK đã được phê duyệt 40 bộ
83 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo BVTK đã được phê duyệt 10 bộ
84 Lắp đặt chuông báo cháy Theo BVTK đã được phê duyệt 10 bộ
85 Lắp đặt đèn báo cháy Theo BVTK đã được phê duyệt 10 bộ
86 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo BVTK đã được phê duyệt 10 bộ
87 Lắp đặt hộp tổ hợp Theo BVTK đã được phê duyệt 10 bộ
88 Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110x50 Theo BVTK đã được phê duyệt 41 hộp
89 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 625 m
90 Lắp đặt đèn exit Theo BVTK đã được phê duyệt 14 bộ
91 Lắp đặt đèn sự cố Theo BVTK đã được phê duyệt 14 bộ
92 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo BVTK đã được phê duyệt 300 m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,48 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo BVTK đã được phê duyệt 0,63 100m
95 Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
96 Lắp đặt van nhựa nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 5 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 20 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 12 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 6 cái
102 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 8 cái
103 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 2 cái
104 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn Theo BVTK đã được phê duyệt 3 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bể
106 Van phao cơ cho téc nước inox Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
AU PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa Panasonic 9.000BTU hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
2 Điều hòa Panasonic 12.000BTU hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 3 bộ
3 Điều hòa Panasonic 18.000BTU hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 5 bộ
4 Điều hòa Panasonic 24.000BTU hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 4 bộ
5 Máy chiếu Epson EB-X41-3600 Ansi hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
6 Tivi hệ thống camera Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bộ
7 Mua + lắp đặt đầu ghi hình HD-TVI 16 kênh TURBO 3.0 HIKVISION hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bộ
8 Ổ cứng wd tím (Chuyên dụng cho camera) Theo BVTK đã được phê duyệt 2 bộ
9 Bộ máy chủ hệ thống mạng Theo BVTK đã được phê duyệt 1 bộ
10 Máy bơm PAROLLI parolli Công suất 37KW Model Ps65-250/300 Động cơ Weifang AZD424 , Q=54-144m3/h.H =79.5-48.5m hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
11 Máy bơm điện PAROLLI 30kw Q=54-144m3/h.H =79.5-48.5m hoặc tương đương Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
12 Bảo dưỡng thang máy Theo BVTK đã được phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->