Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728792-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200130438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 08:44:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,403,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,524 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,38 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m2
5 Tháo dỡ xà gồ gỗ 60x80 (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,8513 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9653 m3
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.237,1822 kg
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cây
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,199 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4114 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0161 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3128 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,586 m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,586 m3
17 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,586 m3
B HM: XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,755 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3042 m3
3 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0891 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5879 m3
5 Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9225 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,5936 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9983 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,3528 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.004,33 kg
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.497,4 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 543,16 kg
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,5338 m3
13 Xây bó giằng bằng gạch đặc không nung VXM50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0086 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 ( đất hoàn trả =1/3 đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,585 m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,17 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,1626 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7374 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,7774 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,856 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7255 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 273,6616 m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 895,18 kg
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.737,35 kg
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.827,88 kg
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,2209 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 295,684 m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 695,99 kg
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 962,08 kg
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.465,74 kg
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,2215 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,2135 m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.288,16 kg
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,33 kg
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3398 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,583 m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.311,8 kg
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 744,13 kg
38 Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,429 m3
39 Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7803 m3
40 Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5078 m3
41 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=6m, VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5658 m3
42 Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày >33cm, cao <=6m, VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2115 m3
43 Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ không nung cao<=6mVXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2082 m3
44 Xây tường trong bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1605 m3
45 Xây tường trong bằng gạch không nung dày <=11cm,cao <=6m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5604 m3
46 Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,9093 m3
47 Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,9165 m3
48 Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày >33cm, cao <=28m, VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5658 m3
49 Xây tường trong bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,1455 m3
50 Xây tường gạch chỉ dày <=11cm,cao <=28m,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9887 m3
51 Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa xi măng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,1 m2
52 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 489,954 m2
53 Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 0,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 617,3376 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 623,1311 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 874,1238 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,5699 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,583 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 295,684 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230,7055 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,154 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,154 m2
62 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.643,07 kg
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.643,07 kg
64 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.354,65 kg
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.354,65 kg
66 Sản xuất và lắp dựng bu lông d12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
67 Sản xuất và lắp dựng bu lông d14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224 cái
68 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt màu đỏ d=0,42ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 371,6064 m2
69 Sản xuất nẹp chống bảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,288 kg
70 Lắp dựng nẹp chống bảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,288 kg
71 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,9245 kg
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 362,1094 1m2
73 Gạch Granit nhân tạo 500x500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,0931 m2
74 ốp tường, trụ, cột gạch, đá ceramic 300x600mm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180,16 m2
75 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 100x150mm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,035 m2
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6025 m2
77 Làm mặt sân tập đa năng theo tiêu chuẩn bằng sơn đặc chủng màu xanh lá nhạt 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 367,8624 m2
78 Trát roăng tường đá VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,3446 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,28 m
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 623,1311 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 874,1238 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 783,5424 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.657,6662 m2
84 Sản xuất, lắp ghép hệ lam theo mẫu thiết kế (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,704 m2
85 Sản xuất, gia công lắp dựng bảng tên theo mẫu thiết kế (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
86 Cửa đi 2 cánh mở quay (nhôm Xingfa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,825 m2
87 Lắp dựng cửa nhôm Xingfa cửa sổ mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,08 m2
88 Lắp dựng cửa nhôm Xingfa cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5 m2
89 Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,825 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,5239 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,52 1m2
92 Cửa lên mái bằng tôn mua sẵn KT 820x820 có khóa lề trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m2
93 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Fineline 610x1210x9 (khoán gọn VL + NC = 148.881 + 40.000 = 188.881 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,283 m2
94 Làm vách ngăn vệ sinh Compact dày 12 ly xuất xứ Trung Quốc (khoán gọn VL + NC = 900.000 + 40.000 = 940.000 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,648 m2
95 Làm mái che bằng kính cường lực dày 1cm + đầy đủ phụ kiệm+ công lắp đặt ( kính 10mm : 880.000 + full phụ kiện 600.000 + nhân công 45.000) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m2
96 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,4 m
97 Lắp ống thông dầm d40 L300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 cái
98 Lắp ống chống tràn d40 L150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cái
99 Lắp rọ sắt chắn rác d120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 943,11 m2
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 m3
102 Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1209 m3
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,19 m2
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,19 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,19 m2
108 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,956 kg
109 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,956 kg
110 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt màu đỏ d=0,42ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 m2
111 Sản xuất lắp ghép cửa đi bằng tôn theo thiết kế mẫu kt: 0,8x1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
C HM: CẤP ĐIỆN +CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
2 Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
3 Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121 m
4 Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 m
5 Lắp đặt dây PVC/CU 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
6 Lắp đặt dây PVC/CU 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 m
7 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 m
8 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104 m
9 LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x1.2m, 40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
10 LĐ loại đèn huỳnh quang 2x1.2m, 2x40W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
11 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
18 Lắp đặt loại đèn bán cầu chụp thủy tinh mờ D250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
19 Lắp đặt đèn cao áp Sodium 300W, có máng lưới sắt bảo vệ toàn ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
20 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x250x100 có đèn báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tầng KT: 250x150x100 có đèn báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Gia công và đóng cọc tiếp địa KT: 63x63x5, L=2.5m mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
25 Kéo rải dây thép CT3 fi 12 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,1 m
26 Kéo rải dây thép CT3 fi 16 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,3 m
27 Lắp đặt kẹp kiểm tra + hộp kẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
28 Lắp đặt bu lông đai ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
29 Lắp đặt đệm chì là 40x120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
30 Lắp đặt chân bật fi 8 a=1.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
31 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
32 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9943 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9943 m3
D HM: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) INAX GL-2396V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt gương soi M112 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
4 LĐ ống nhựa HDPE D27 dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m
5 LĐ cút nhựa HDPE D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 LĐ tê nhựa HDPE D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 LĐ tê nhựa HDPE D27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 LĐ tê u.PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 LĐ tê vuông u.PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 LĐ cút vuông u.PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
11 Lắp đặt van khóa, đk 21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van khóa, đk 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Đào đất chôn ống cấp nước , đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,05 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,963 m3
15 LĐ ống nhựa u.PVC D34 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
16 LĐ tê nhựa u.PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 LĐ cút u.PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
E HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 LĐ ống thép tráng kẽm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
2 LĐ ống thép tráng kẽm D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
3 LĐ ống thép tráng kẽm D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
4 LĐ cút tráng kẽm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
5 LĐ cút tráng kẽm D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 LĐ cút tráng kẽm D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
7 LĐ tê tráng kẽm D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
8 LĐ tê tráng kẽm D76x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt cáp bọc điện 3 pha (3x16 + 1x10)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
10 LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
11 Lắp đặt van ren 1 chiều đk 76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đk 76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp Crepin D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm, đk 76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt trụ nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Đào đất chôn ống CN PCCC , đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1914 m3
24 Lắp đặt tổ hợp chuông ấn đèn định vị Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (S) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
26 Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu (B) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
27 Lắp đặt hộp nối dây KT: 100x80x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
28 LĐ các Aptomat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
29 Lắp đặt dây tính hiệu báo cháy, loại 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
30 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
F HM: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,4 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0571 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,798 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,98 m2
7 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.240,64 kg
8 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 496,88 kg
9 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,92 kg
10 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,082 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,58 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5606 m3
13 Sản xuất, lắp ghép nắp tôn theo mẫu thiết kế (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4213 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,84 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,84 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,68 m2
G HM: HÀNG RÀO
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,965 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,744 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,734 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4493 m3
5 Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,36 kg
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,545 m2
7 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3207 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6796 m3
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,02 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1688 m3
11 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,342 m2
12 Dán ngói úp nóc VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,87 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,32 m2
H HM: NHÀ XE LÀM MỚI + SÂN BÊ TÔNG
1 Sam gạt đầm đất công trình bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103 m3
2 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,32 m3
4 Lát gạch terrazzo 400x400cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 847,2 m2
5 Xây bỏ vĩa bao bồn hoa, VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6336 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
8 Đào móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,875 m3
11 Lắp đặt bu lông neo chữ U D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 cái
12 SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,95 kg
13 Lắp cột thép các loại (cột tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 695,6934 kg
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.541,4888 kg
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 279,024 m2
16 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,1293 kg
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,1293 kg
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,8601 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->