Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 08:44:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,403,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,524 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ 60x80 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,8513 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9653 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.237,1822 | kg |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4114 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0161 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3128 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,586 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,586 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,586 | m3 |
| B | HM: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,755 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3042 | m3 |
| 3 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0891 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5879 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,5936 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9983 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,3528 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.004,33 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.497,4 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 543,16 | kg |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,5338 | m3 |
| 13 | Xây bó giằng bằng gạch đặc không nung VXM50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0086 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,85 ( đất hoàn trả =1/3 đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,585 | m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,17 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,1626 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7374 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,7774 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,856 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7255 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,6616 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 895,18 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.737,35 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.827,88 | kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2209 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,684 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 695,99 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 962,08 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.465,74 | kg |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,2215 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,2135 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.288,16 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,33 | kg |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3398 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,583 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.311,8 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 744,13 | kg |
| 38 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,429 | m3 |
| 39 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7803 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5078 | m3 |
| 41 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=6m, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5658 | m3 |
| 42 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày >33cm, cao <=6m, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2115 | m3 |
| 43 | Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ không nung cao<=6mVXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2082 | m3 |
| 44 | Xây tường trong bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=6m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1605 | m3 |
| 45 | Xây tường trong bằng gạch không nung dày <=11cm,cao <=6m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5604 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,9093 | m3 |
| 47 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,9165 | m3 |
| 48 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung dày >33cm, cao <=28m, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5658 | m3 |
| 49 | Xây tường trong bằng gạch không nung dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1455 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch chỉ dày <=11cm,cao <=28m,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9887 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6,5cm, vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1 | m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,954 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài bằng gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, chiều dày 0,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 617,3376 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623,1311 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 874,1238 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,5699 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,583 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,684 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,7055 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,154 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,154 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.643,07 | kg |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.643,07 | kg |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.354,65 | kg |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.354,65 | kg |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bu lông d12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng bu lông d14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | cái |
| 68 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt màu đỏ d=0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,6064 | m2 |
| 69 | Sản xuất nẹp chống bảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,288 | kg |
| 70 | Lắp dựng nẹp chống bảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,288 | kg |
| 71 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,9245 | kg |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,1094 | 1m2 |
| 73 | Gạch Granit nhân tạo 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,0931 | m2 |
| 74 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá ceramic 300x600mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,16 | m2 |
| 75 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 100x150mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,035 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6025 | m2 |
| 77 | Làm mặt sân tập đa năng theo tiêu chuẩn bằng sơn đặc chủng màu xanh lá nhạt 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 367,8624 | m2 |
| 78 | Trát roăng tường đá VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3446 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,28 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623,1311 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 874,1238 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 783,5424 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.657,6662 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp ghép hệ lam theo mẫu thiết kế (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,704 | m2 |
| 85 | Sản xuất, gia công lắp dựng bảng tên theo mẫu thiết kế (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay (nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,825 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa cửa sổ mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,825 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,5239 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,52 | 1m2 |
| 92 | Cửa lên mái bằng tôn mua sẵn KT 820x820 có khóa lề trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Fineline 610x1210x9 (khoán gọn VL + NC = 148.881 + 40.000 = 188.881 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,283 | m2 |
| 94 | Làm vách ngăn vệ sinh Compact dày 12 ly xuất xứ Trung Quốc (khoán gọn VL + NC = 900.000 + 40.000 = 940.000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,648 | m2 |
| 95 | Làm mái che bằng kính cường lực dày 1cm + đầy đủ phụ kiệm+ công lắp đặt ( kính 10mm : 880.000 + full phụ kiện 600.000 + nhân công 45.000) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 96 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,4 | m |
| 97 | Lắp ống thông dầm d40 L300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 98 | Lắp ống chống tràn d40 L150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 99 | Lắp rọ sắt chắn rác d120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 943,11 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1209 | m3 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,19 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,19 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,19 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,956 | kg |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,956 | kg |
| 110 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt màu đỏ d=0,42ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 111 | Sản xuất lắp ghép cửa đi bằng tôn theo thiết kế mẫu kt: 0,8x1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | HM: CẤP ĐIỆN +CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 9 | LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x1.2m, 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | LĐ loại đèn huỳnh quang 2x1.2m, 2x40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt loại đèn bán cầu chụp thủy tinh mờ D250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cao áp Sodium 300W, có máng lưới sắt bảo vệ toàn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x250x100 có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 250x150x100 có đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa KT: 63x63x5, L=2.5m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép CT3 fi 12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,1 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép CT3 fi 16 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3 | m |
| 27 | Lắp đặt kẹp kiểm tra + hộp kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đệm chì là 40x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 30 | Lắp đặt chân bật fi 8 a=1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 32 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9943 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9943 | m3 |
| D | HM: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) INAX GL-2396V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi M112 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa HDPE D27 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 5 | LĐ cút nhựa HDPE D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | LĐ tê nhựa HDPE D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa HDPE D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | LĐ tê u.PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | LĐ tê vuông u.PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | LĐ cút vuông u.PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đào đất chôn ống cấp nước , đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,963 | m3 |
| 15 | LĐ ống nhựa u.PVC D34 dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 16 | LĐ tê nhựa u.PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | LĐ cút u.PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | HM: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | LĐ tê tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | LĐ tê tráng kẽm D76x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp bọc điện 3 pha (3x16 + 1x10)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt van ren 1 chiều đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp Crepin D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đào đất chôn ống CN PCCC , đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1914 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tổ hợp chuông ấn đèn định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang (S) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu báo cháy khói tia chiếu (B) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây KT: 100x80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 28 | LĐ các Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây tính hiệu báo cháy, loại 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| F | HM: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0571 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,98 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.240,64 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496,88 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,92 | kg |
| 10 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,082 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,58 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5606 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp ghép nắp tôn theo mẫu thiết kế (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4213 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,84 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,84 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,68 | m2 |
| G | HM: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,965 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,744 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,734 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4493 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,36 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,545 | m2 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3207 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6796 | m3 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1688 | m3 |
| 11 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,342 | m2 |
| 12 | Dán ngói úp nóc VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,32 | m2 |
| H | HM: NHÀ XE LÀM MỚI + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sam gạt đầm đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,32 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 847,2 | m2 |
| 5 | Xây bỏ vĩa bao bồn hoa, VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 8 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,875 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo chữ U D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 12 | SX các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,95 | kg |
| 13 | Lắp cột thép các loại (cột tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 695,6934 | kg |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.541,4888 | kg |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,024 | m2 |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,1293 | kg |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,1293 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,8601 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi