Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 12 phòng Trường Tiểu học thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị Trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 12 phòng Trường Tiểu học thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:20:00 đến ngày 2020-08-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,708,908,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 95% | Mô tả KT theo chương V | 4,668 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 5%KL | Mô tả KT theo chương V | 27,4786 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,5835 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 33,5871 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 2,4062 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8754 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,787 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 8,1366 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 114,0062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4521 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,7324 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,389 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 34,969 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 0,4564 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả KT theo chương V | 5,1632 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 2,7212 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,6629 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,2972 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 39,196 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,3257 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,7787 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,87 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,334 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,7561 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 24,9183 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 7,6073 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,6086 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,7311 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,8571 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 62,2527 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 13,1307 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 14,6568 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 120,676 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,5738 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7394 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,6854 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,5956 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,7173 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,302 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,8697 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 120,6947 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 127,077 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 37,5411 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 42,499 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 596,766 | m2 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 811,2438 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả KT theo chương V | 333,546 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không tính sơn) | Mô tả KT theo chương V | 346,9147 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.544,8158 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 197,19 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 665,9804 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1.313,07 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 157,38 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2962 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2962 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,65 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,914 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 78,2083 | m |
| 14 | Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.110 | cái |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 129,4584 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả KT theo chương V | 953,5912 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch BestSeal chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 1,3kg/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 245,3396 | m2 |
| 18 | Láng vữa Latex (Chống thấm Lớp 2) (Định mức 1,3 lít/m2) | Mô tả KT theo chương V | 245,3396 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 245,3396 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả KT theo chương V | 129,4584 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tấm compact | Mô tả KT theo chương V | 109,38 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 19,1166 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 56,72 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 23,7048 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0466 | 100m |
| 26 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả KT theo chương V | 21,294 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 21,294 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 209,66 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 811,2438 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 1.544,8158 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.333,6204 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 811,2438 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.748,9778 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 11,952 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 87,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 172,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp, cánh mở hất ra ngoài, kính dày 6.38 ly | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhôm việt pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 7,48 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 mm2 | Mô tả KT theo chương V | 172,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 172,8 | m2 |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 172,8 | m2 |
| C | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 44,2683 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,1344 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2333 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,8609 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,5274 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,2937 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1822 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,688 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 25,32 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 38,37 | m2 |
| 14 | Quét 2 nước phụ gia chống thấm BestSeal (Định mức 1,3 kg/m2) | Mô tả KT theo chương V | 63,69 | m2 |
| 15 | Láng vữa Latex (Chống thấm Lớp 2) (Định mức 1,3 lít/m2) | Mô tả KT theo chương V | 63,69 | m2 |
| 16 | Ngâm bể bằng nước xi măng | Mô tả KT theo chương V | 2 | lần |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| D | BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 52,526 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,3273 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1577 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2887 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6474 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 15,2052 | m3 |
| 7 | Thang sắt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét 2 nước phụ gia chống thấm BestSeal (Định mức 1,3 kg/m2) | Mô tả KT theo chương V | 62,4 | m2 |
| 10 | Láng vữa Latex (Chống thấm Lớp 2) (Định mức 1,3 lít/m2) | Mô tả KT theo chương V | 62,4 | m2 |
| 11 | Ngâm bể bằng nước xi măng | Mô tả KT theo chương V | 2 | lần |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1814 | 100m3 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 15 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 6 | Bật đỡ dây thép | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Thép dẹt L40x4 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đệm lá chỉ 40x400 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường chứa MCB loại 18 cực hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 72 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 2.020 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | hộp |
| F | PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200: | Mô tả KT theo chương V | 9 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ8 | Mô tả KT theo chương V | 18 | Bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí MT5 | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bảng |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Máy bơm sinh hoạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Van phao | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, D42-27 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, D42-27 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Van khóa D27 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Van khóa D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co D27 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Rắc co D25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu D90-60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu D60-42 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Si phông D42 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt xả, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Tyren D8 | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 54 | Mở đạn D8 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cuộn |
| 55 | Ecu, long đen | Mô tả KT theo chương V | 13 | m |
| 56 | Đai treo D110-D90-D60 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Đai ôm D110-D90-D60 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 17,7891 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 2,548 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 1,5975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,4864 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 10,5364 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 14,2714 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi