Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 12 phòng Trường Tiểu học thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200815004-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị Trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình Nhà học 3 tầng 12 phòng Trường Tiểu học thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200814909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:20:00 đến ngày 2020-08-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,708,908,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 95% Mô tả KT theo chương V 4,668 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 5%KL Mô tả KT theo chương V 27,4786 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 4,5835 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 33,5871 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 2,4062 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,8754 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,787 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 8,1366 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 114,0062 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4521 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,7324 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,476 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,389 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 34,969 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 0,4564 m3
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả KT theo chương V 5,1632 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 2,7212 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,6629 100m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,2972 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 39,196 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,3257 100m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,7787 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,87 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,334 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 6,7561 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 24,9183 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 7,6073 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,6086 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 6,7311 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 7,8571 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 62,2527 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 13,1307 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 14,6568 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 120,676 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,5738 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7394 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3108 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 14,6854 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,5956 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7173 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,302 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,8697 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 120,6947 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 127,077 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 37,5411 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 42,499 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 596,766 m2
B PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 811,2438 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả KT theo chương V 333,546 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không tính sơn) Mô tả KT theo chương V 346,9147 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1.544,8158 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 197,19 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 665,9804 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1.313,07 m2
8 Trát lanh tô, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 157,38 m2
9 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,2962 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,2962 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 16,65 1m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,914 100m2
13 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 78,2083 m
14 Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) Mô tả KT theo chương V 1.110 cái
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 129,4584 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả KT theo chương V 953,5912 m2
17 Quét dung dịch BestSeal chống thấm mái, sê nô, ô văng (định mức 1,3kg/1m2) Mô tả KT theo chương V 245,3396 m2
18 Láng vữa Latex (Chống thấm Lớp 2) (Định mức 1,3 lít/m2) Mô tả KT theo chương V 245,3396 m2
19 Láng nền, sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 245,3396 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả KT theo chương V 129,4584 m2
21 Sản xuất, lắp dựng tấm compact Mô tả KT theo chương V 109,38 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 19,1166 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Mô tả KT theo chương V 56,72 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 23,7048 m2
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 1,0466 100m
26 Sản xuất lan can Inox Mô tả KT theo chương V 21,294 m2
27 Lắp dựng lan can Mô tả KT theo chương V 21,294 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 209,66 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11 m
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 125 m
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả KT theo chương V 811,2438 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả KT theo chương V 1.544,8158 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 2.333,6204 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 811,2438 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3.748,9778 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 11,952 100m2
37 Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp 2 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 87,36 m2
38 Sản xuất cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 172,8 m2
39 Sản xuất cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp, cánh mở hất ra ngoài, kính dày 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 10,8 m2
40 Sản xuất vách kính cố định bằng khung nhôm việt pháp kính dày 6,38 ly Mô tả KT theo chương V 7,48 m2
41 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 mm2 Mô tả KT theo chương V 172,8 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 172,8 m2
43 Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 172,8 m2
C BỂ PHỐT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 44,2683 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,1344 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,2333 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,053 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,8609 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 6,5274 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,2937 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0835 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1822 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,688 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 16 1cấu kiện
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 25,32 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 38,37 m2
14 Quét 2 nước phụ gia chống thấm BestSeal (Định mức 1,3 kg/m2) Mô tả KT theo chương V 63,69 m2
15 Láng vữa Latex (Chống thấm Lớp 2) (Định mức 1,3 lít/m2) Mô tả KT theo chương V 63,69 m2
16 Ngâm bể bằng nước xi măng Mô tả KT theo chương V 2 lần
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1313 100m3
D BỂ NƯỚC:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 52,526 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,3273 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,1577 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,2887 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,6474 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 15,2052 m3
7 Thang sắt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 1 1cấu kiện
9 Quét 2 nước phụ gia chống thấm BestSeal (Định mức 1,3 kg/m2) Mô tả KT theo chương V 62,4 m2
10 Láng vữa Latex (Chống thấm Lớp 2) (Định mức 1,3 lít/m2) Mô tả KT theo chương V 62,4 m2
11 Ngâm bể bằng nước xi măng Mô tả KT theo chương V 2 lần
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1814 100m3
E PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 10 cái
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 15 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,15 100m3
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 7 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 60 m
6 Bật đỡ dây thép Mô tả KT theo chương V 40 cái
7 Thép dẹt L40x4 Mô tả KT theo chương V 30 m
8 Kẹp kiểm tra Mô tả KT theo chương V 5 cái
9 Bu lông Mô tả KT theo chương V 5 bộ
10 Đệm lá chỉ 40x400 Mô tả KT theo chương V 5 cái
11 Tủ điện âm tường chứa MCB loại 18 cực hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 60 cái
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 19 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 72 bộ
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 21 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc xoay chiều Mô tả KT theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 72 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
24 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x10mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 800 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.000 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả KT theo chương V 2.020 m
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả KT theo chương V 100 hộp
F PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ:
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200: Mô tả KT theo chương V 9 Tủ
2 Lắp đặt bình bột MFZ8 Mô tả KT theo chương V 18 Bình
3 Lắp đặt bình khí MT5 Mô tả KT theo chương V 9 Bình
4 Lắp đặt nội quy PCCC Mô tả KT theo chương V 9 Bảng
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 18 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 15 bộ
7 Máy bơm sinh hoạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
9 Van phao Mô tả KT theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả KT theo chương V 1 100 m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 1,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 60 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, D42-27 Mô tả KT theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 50 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, D42-27 Mô tả KT theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
22 Van khóa D27 Mô tả KT theo chương V 3 cái
23 Van khóa D25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
24 Rắc co D27 Mô tả KT theo chương V 10 cái
25 Rắc co D25 Mô tả KT theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 1,1 100m
29 Lắp đặt Y nhựa D110mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
30 Lắp đặt Y nhựa D90mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa D110mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa d=100mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt Tê nhựa d=90mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa d=60mm Mô tả KT theo chương V 30 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
39 Lắp đặt côn thu D90-60 Mô tả KT theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt côn thu D60-42 Mô tả KT theo chương V 18 cái
41 Lắp đặt chếch D90 Mô tả KT theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt chếch D60 Mô tả KT theo chương V 10 cái
43 Si phông D42 Mô tả KT theo chương V 18 cái
44 Lắp nút bịt xả, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
53 Tyren D8 Mô tả KT theo chương V 7 hộp
54 Mở đạn D8 Mô tả KT theo chương V 27 cuộn
55 Ecu, long đen Mô tả KT theo chương V 13 m
56 Đai treo D110-D90-D60 Mô tả KT theo chương V 32 cái
57 Đai ôm D110-D90-D60 Mô tả KT theo chương V 21 cái
58 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 28 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả KT theo chương V 1,6 100m
62 Cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 14 cái
63 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 160 cái
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 17,7891 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,548 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 1,5975 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0853 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,4864 m3
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0621 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 35 1cấu kiện
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 10,5364 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 14,2714 m2
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0593 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->