Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 08:11:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,807,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÃI ĐÚC, HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22.813,31 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42.516 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đường cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,4 | m3 |
| 4 | Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12.924,33 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25.870,72 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9.193,17 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8.259,21 | m3 |
| 8 | San lấp bãi thải | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.129,6 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20.384,96 | m2 |
| 10 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.343,6 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đá lèn ép dày 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.204,09 | m2 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5.185,28 | m3 |
| 13 | Đắp cát bãi đúc độ chặt K = 0,9 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm lớp dưới nền bãi đúc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m3 |
| 15 | Bê tông nền bãi đúc M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m3 |
| 16 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 232 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bãi đúc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m3 |
| 19 | San lấp bãi thải | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt bộ biển tam giác, biển tròn L=0.7m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | biển |
| 21 | Rào chắn di động | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 216 | cái |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 260,83 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 84 | m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.806,1 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 130 | đoạn |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 979,68 | m2 |
| 5 | Đào móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 836,55 | m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 573,3 | m3 |
| 7 | Đá đệm móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 45,15 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 104,27 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.992 | m |
| 10 | Bê tông M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép D ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 259,7 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,26 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 858,9 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch tường 33, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 45,6 | m3 |
| 16 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 138,18 | m2 |
| 17 | Bê tông M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,58 | m3 |
| 18 | Cốt thép D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 200 | kg |
| 19 | Đào móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 411,84 | m3 |
| 20 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 274,32 | m3 |
| 21 | Bê tông ống cống M300 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,74 | m3 |
| 22 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 411,14 | kg |
| 23 | Cốt thép ống cống 10mm< D ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.047,72 | kg |
| 24 | Lắp đặt cống hộp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26 | đoạn ống |
| 25 | Đá đệm móng bản dẫn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,96 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,5 | m3 |
| 27 | Cốt thép D≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.006,08 | kg |
| 28 | Lắp đặt bản dẫn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông móng M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,58 | m3 |
| 30 | Đá đệm móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.154,75 | m |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 352,5 | m2 |
| 33 | Bê tông đầu cống M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,06 | m3 |
| 34 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 53 | kg |
| 35 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m3 |
| 36 | Cốt thép D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 194,6 | kg |
| 37 | Lắp đặt tấm đan đầu cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông móng M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,45 | m3 |
| 39 | Đá đệm móng đầu cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,47 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.117,46 | m |
| 41 | Xây tường rãnh, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,78 | m3 |
| 42 | Trát vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,13 | m2 |
| 43 | Đắp, phá, vận chuyển đổ thải đập tạm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93 | m3 |
| 44 | Bê tông ống cống M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 90,62 | m3 |
| 45 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.557,9 | kg |
| 46 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10.812,67 | kg |
| 47 | Lắp đặt ống cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99 | đoạn ống |
| 48 | Đá đệm móng bản dẫn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,5 | m3 |
| 49 | Bê tông bản dẫn M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,9 | m3 |
| 50 | Cốt thép D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.584 | kg |
| 51 | Lắp đặt bản dẫn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cấu kiện |
| 52 | Bê tông móng M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 68,31 | m3 |
| 53 | Đá đệm móng cống | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,25 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12.189,38 | m |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 592,2 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,58 | m3 |
| 57 | Cốt thép D≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 413,2 | kg |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cấu kiện |
| 59 | Bê tông giằng M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m3 |
| 60 | Cốt thép giằng D≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,5 | kg |
| 61 | Xây tường thân hố ga, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,6 | m3 |
| 62 | Trát vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 58,18 | m2 |
| 63 | Bê tông móng M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,57 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,34 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tre | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.113,92 | m |
| 66 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 64,88 | m3 |
| 67 | Đào đất thi công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 232,16 | m3 |
| 68 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 387,65 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đổ thải | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134,53 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 434,94 | kg |
| 3 | Thép hình V50x50x4 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.413,72 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 66 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76,52 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5.894,02 | kg |
| 7 | Cốt thép thân ga, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 732,6 | kg |
| 8 | Thép hình V100x100x7 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.379,4 | kg |
| 9 | Bê tông đáy ga M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,97 | m3 |
| 10 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 454,3 | kg |
| 11 | Bê tông lót móng M150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,57 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cấu kiện |
| 13 | Ống nhựa HDPE DN315x15PN8 (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 589,72 | m |
| 14 | Ống nhựa HDPE DN400x19,1PN8 (hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,25 | m |
| 15 | Đào móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 268,13 | m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 263,18 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông + di chuyển rào chắn trong quá trình thi công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 125 | công |
| 2 | Áo phản quang, mũ bảo hộ, bộ đàm trực đảm bảo giao thông + Đèn nháy bằng quang năng hoặc tương đương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 3 | Rào chắn đảm bảo giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Giá treo biển báo + biển báo trên giá treo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Biển tam giác L=0.7m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật KT(80x30)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | biển |
| 7 | Cột biển báo D88,3mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,5 | m |
| 8 | Lắp đặt biển | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | biển |
| E | ĐÈN CẢNH BÁO NHÁY VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,37 | m3 |
| 2 | Khung móng cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 3 | Bê tông móng M200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,37 | m3 |
| 4 | Cột đèn thép côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 5 | Tay bắt đèn nháy vàng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu nháy vàng LED 350x350x135mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 7 | Pin năng lượng mặt trời 100W | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 8 | Giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 9 | Biển báo "chú ý quan sát" | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 10 | Giá đỡ biển báo "chú ý quan sát" | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 11 | Tủ điện điều khiển đèn tín hiệu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 12 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 13 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 116 | m |
| 14 | Tiếp địa cho cột đèn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi