Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814066-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200739797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi sự nghiệp GD - ĐT và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 08:02:00 đến ngày 2020-08-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,391,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ CỔNG CHÍNH
1 Tháo dỡ đá granite Theo thiết kế 50,691 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 50,691 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ nhà bảo vệ Theo thiết kế 50,479 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần nhà bảo vệ, cổng Theo thiết kế 74,16 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 12,233 m2
6 Phá dỡ nền gạch 400x400mm Theo thiết kế 0,161 m3
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo thiết kế 0,806 m3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế 1 bộ
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo thiết kế 7,595 m2
11 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 12,76 m2
12 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 2,102 m3
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 2,102 m3
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 2,102 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 2,102 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 2,102 m3
B NHÀ BẢO VỆ
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,12 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 16,12 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 13,481 m2
4 Cung cấp, Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000, kính 5ly Theo thiết kế 12,76 m2
5 Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000, d=5ly (Bao gồm cửa lùa) Theo thiết kế 7,595 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo thiết kế 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo thiết kế 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo thiết kế 0,1 100m
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=21mm Theo thiết kế 10 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm Theo thiết kế 10 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Theo thiết kế 10 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Theo thiết kế 10 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=114mm Theo thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt giá treo Theo thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm Theo thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 1 bộ
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế 1 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 1 bộ
26 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chữ P Theo thiết kế 1 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 3 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm Theo thiết kế 50 m
30 Lắp đặt đế âm tường Theo thiết kế 10 hộp
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 100 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 100 m
33 Lắp tủ điện Theo thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤32A Theo thiết kế 1 cái
C CHỐNG THẤM SÊ NÔ CỔNG
1 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Theo thiết kế 41,18 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 41,18 m2
3 Quét nước ximăng 2 nước tạo liên kết nền Theo thiết kế 41,18 m2
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế 41,18 m2
D CỔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m Theo thiết kế 1,137 100m2
2 Bả bằng matic vào tường Theo thiết kế 50,479 m2
3 Bả bằng matic vào cột, dầm, trần 74,16 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 36,988 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 72,941 m2
6 Công tác ốp đá marble vào cột, trụ, sử dụng keo dán Theo thiết kế 78,305 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên tận dụng vào cột, trụ, có chốt bằng inox Theo thiết kế 5,6 m2
8 Phục hồi làm rong keo chỉ đá mặt đá hiện hữu, vệ sinh mặt đá Theo thiết kế 95,321 m2
9 Làm trần bằng tấm nhôm giả gỗ + khung xương Theo thiết kế 44,492 m2
10 Ống PVC Þ20 âm tường Theo thiết kế 50 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 200 m
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 2 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn led Theo thiết kế 38,5 m
14 Lắp nẹp bằng đồng Theo thiết kế 5 m
15 Cung cấp lắp đặt bộ chữ Học viện Theo thiết kế 1 bộ
16 Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm Theo thiết kế 20 m
17 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Theo thiết kế 0,6 m3
18 Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 Theo thiết kế 0,6 m3
19 Lắp dựng cửa cổng xếp lùa Inox 304, L=10m; H=1,6m Theo thiết kế 16 m2
20 Lắp đặt motor cửa cổng FAAC C720 Theo thiết kế 1 bộ
21 Vận chuyển đất trồng Theo thiết kế 11,46 m3
22 Trồng cây hoa trang trí Theo thiết kế 5,73 10m2/ lần
E HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22 Theo thiết kế 69,58 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11 Theo thiết kế 23,88 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế 10,884 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo thiết kế 3,416 m3
5 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế 12,43 m3
6 Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 4 m Theo thiết kế 100,23 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤ 4 m Theo thiết kế 0,32 tấn
8 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 52,615 m2
9 Đào móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 65,17 m3
10 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 132,12 m3
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 132,12 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 132,12 m3
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 132,12 m3
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 132,12 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế 132,12 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo thiết kế 132,12 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế 3,724 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo thiết kế 6,84 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 250 Theo thiết kế 4,772 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 7,533 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mm Theo thiết kế 0,504 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m Theo thiết kế 0,122 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m Theo thiết kế 0,614 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m Theo thiết kế 0,194 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m Theo thiết kế 0,91 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,182 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,764 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,166 100m2
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 53,24 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤30 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,461 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 104,608 m2
32 Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,966 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 54,5 m2
34 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế 0,714 100m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 35,72 m3
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 Theo thiết kế 178,6 m2
37 Bả bằng matít vào tường Theo thiết kế 104,608 m2
38 Bả bằng matít vào cột, đà kiềng Theo thiết kế 63,466 m2
39 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 168,074 m2
40 CCLD chông sắt hàng rào Theo thiết kế 15,982 1m2
41 Sản xuất hàng rào song sắt Theo thiết kế 127,024 1m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt Theo thiết kế 31,289 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 286,012 m2
44 Lắp đặt đèn trang trí nổi d300 Theo thiết kế 19 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Theo thiết kế 250 m
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat ≤40x50mm Theo thiết kế 1 hộp
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 500 m
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 1 cái
F PHÁ DỠ NHÀ CỔNG PHỤ
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao ≤4 m Theo thiết kế 153,6 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao ≤ 4 m Theo thiết kế 0,72 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo thiết kế 14,08 m3
4 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 43,62 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22 Theo thiết kế 38,612 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11 Theo thiết kế 4 m3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo thiết kế 4 m3
8 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế 2,304 m3
9 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 4 cái
10 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 4 cái
11 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế 4 cái
12 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Theo thiết kế 4 cái
13 Tháo dỡ bình đun nước nóng Theo thiết kế 4 cái
14 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế 188,1 m2
15 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 188,1 m2
16 Phá dỡ đan bê tông Theo thiết kế 7,2 m2
17 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 127,803 m3
18 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 127,8 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 127,8 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 127,8 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 127,8 m3
G SỬA CHỮA NHÀ CŨ
1 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy ≤30 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,536 m3
2 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao >50m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,197 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,548 m2
4 Bê tông giằng đầu tường thu hồi, m200 Theo thiết kế 0,451 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái Theo thiết kế 0,039 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi mái Theo thiết kế 0,045 100m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,52 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế 70,4 m2
9 Bả bằng matít vào tường Theo thiết kế 91,94 m2
10 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 7,52 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 99,46 m2
12 sửa chửa đối nối hệ thống điện nhà sau phá dỡ (đóng ngắt, nối) Theo thiết kế 1 tb
H LÀM ĐƯỜNG MỚI
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo thiết kế 86,4 m3
2 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 86,4 m3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 86,4 m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 86,4 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 86,4 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 86,4 m3
7 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo thiết kế 2,16 100m2
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo thiết kế 0,378 100m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 37,8 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt nền đường: Theo thiết kế 1,187 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT gở bó vỉa, M200 Theo thiết kế 2,603 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,26 100m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,016 m2
I NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo thiết kế 3,456 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,034 m3
3 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 3,37 m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 3,37 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế 3,37 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 3,37 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo thiết kế 3,37 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo thiết kế 0,576 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 250 Theo thiết kế 0,968 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế 0,018 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mm Theo thiết kế 0,115 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 250 Theo thiết kế 0,512 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,102 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m Theo thiết kế 0,021 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m Theo thiết kế 0,093 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,16 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,191 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m Theo thiết kế 0,034 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, sàn d=<18 Theo thiết kế 0,173 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,9 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,09 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16 m, đường kính ≤10 mm Theo thiết kế 0,23 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,16 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,04 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10 mm, cao ≤4 m Theo thiết kế 0,015 tấn
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,78 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 20,2 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,6 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,48 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9 m2
32 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế 0,8 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 0,4 m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 4 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 13 m2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo thiết kế 9 m2
37 Bả bằng matít vào tường Theo thiết kế 43,28 m2
38 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo thiết kế 19 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 42,08 m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 20,2 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 3,12 m2
42 Sản xuất giằng mái thép lợp ngói Theo thiết kế 0,024 tấn
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,11 100m2
J ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo thiết kế 1 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế 50 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 50 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo thiết kế 300 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (nguồn) Theo thiết kế 50 m
10 Lắp đặt motor cửa cổng FAAC C720 Theo thiết kế 1 bộ
K CẮT CÂY
1 Đào đất hố trồng cây Theo thiết kế 47,112 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,471 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,471 100m3
4 CC trồng cây Sanh dạng hàng rào h=1.2m Theo thiết kế 0,785 100m2/ lần
5 Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào cây xanh Theo thiết kế 18,48 m2
6 Quét vôi ngoài nhà Theo thiết kế 78,52 m2
L CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo thiết kế 300 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo thiết kế 150 m
3 Lắp đặt cần đèn các loại ở độ cao H≤12m, chiều dài≤6m Theo thiết kế 4 1 cần đèn
4 Lắp dựng trụ kim loại các loại 12m<H≤15m Theo thiết kế 4 1 trụ
5 Lắp đặt bộ đèn đường năng lượng mặt trời Theo thiết kế 4 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->