Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi sự nghiệp GD - ĐT và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 08:02:00 đến ngày 2020-08-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,391,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granite | Theo thiết kế | 50,691 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 50,691 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ nhà bảo vệ | Theo thiết kế | 50,479 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần nhà bảo vệ, cổng | Theo thiết kế | 74,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 12,233 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch 400x400mm | Theo thiết kế | 0,161 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 0,806 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo thiết kế | 7,595 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 12,76 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 2,102 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 2,102 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 2,102 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 2,102 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 2,102 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,12 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 16,12 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 13,481 | m2 |
| 4 | Cung cấp, Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000, kính 5ly | Theo thiết kế | 12,76 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000, d=5ly (Bao gồm cửa lùa) | Theo thiết kế | 7,595 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=21mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=114mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + chữ P | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | Theo thiết kế | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt đế âm tường | Theo thiết kế | 10 | hộp |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 33 | Lắp tủ điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| C | CHỐNG THẤM SÊ NÔ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 41,18 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 41,18 | m2 |
| 3 | Quét nước ximăng 2 nước tạo liên kết nền | Theo thiết kế | 41,18 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 41,18 | m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m | Theo thiết kế | 1,137 | 100m2 |
| 2 | Bả bằng matic vào tường | Theo thiết kế | 50,479 | m2 |
| 3 | Bả bằng matic vào cột, dầm, trần | 74,16 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 36,988 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 72,941 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá marble vào cột, trụ, sử dụng keo dán | Theo thiết kế | 78,305 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tận dụng vào cột, trụ, có chốt bằng inox | Theo thiết kế | 5,6 | m2 |
| 8 | Phục hồi làm rong keo chỉ đá mặt đá hiện hữu, vệ sinh mặt đá | Theo thiết kế | 95,321 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhôm giả gỗ + khung xương | Theo thiết kế | 44,492 | m2 |
| 10 | Ống PVC Þ20 âm tường | Theo thiết kế | 50 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn led | Theo thiết kế | 38,5 | m |
| 14 | Lắp nẹp bằng đồng | Theo thiết kế | 5 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Học viện | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu >3cm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 | Theo thiết kế | 0,6 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cửa cổng xếp lùa Inox 304, L=10m; H=1,6m | Theo thiết kế | 16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt motor cửa cổng FAAC C720 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển đất trồng | Theo thiết kế | 11,46 | m3 |
| 22 | Trồng cây hoa trang trí | Theo thiết kế | 5,73 | 10m2/ lần |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22 | Theo thiết kế | 69,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11 | Theo thiết kế | 23,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 10,884 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 3,416 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 12,43 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 100,23 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,32 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 52,615 | m2 |
| 9 | Đào móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 65,17 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 132,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 132,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 132,12 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 132,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 132,12 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế | 132,12 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế | 132,12 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 3,724 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 6,84 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 250 | Theo thiết kế | 4,772 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7,533 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mm | Theo thiết kế | 0,504 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,122 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,614 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,194 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,91 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,764 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,166 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 53,24 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤30 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,461 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 104,608 | m2 |
| 32 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,966 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 54,5 | m2 |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo thiết kế | 0,714 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 35,72 | m3 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Theo thiết kế | 178,6 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường | Theo thiết kế | 104,608 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào cột, đà kiềng | Theo thiết kế | 63,466 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 168,074 | m2 |
| 40 | CCLD chông sắt hàng rào | Theo thiết kế | 15,982 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo thiết kế | 127,024 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo thiết kế | 31,289 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 286,012 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí nổi d300 | Theo thiết kế | 19 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo thiết kế | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat ≤40x50mm | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| F | PHÁ DỠ NHÀ CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao ≤4 m | Theo thiết kế | 153,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 14,08 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 43,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22 | Theo thiết kế | 38,612 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11 | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 2,304 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế | 188,1 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 188,1 | m2 |
| 16 | Phá dỡ đan bê tông | Theo thiết kế | 7,2 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 127,803 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 127,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 127,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 127,8 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 127,8 | m3 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ CŨ | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy ≤30 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,536 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao >50m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,197 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,548 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng đầu tường thu hồi, m200 | Theo thiết kế | 0,451 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái | Theo thiết kế | 0,039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi mái | Theo thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế | 70,4 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Theo thiết kế | 91,94 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 7,52 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 99,46 | m2 |
| 12 | sửa chửa đối nối hệ thống điện nhà sau phá dỡ (đóng ngắt, nối) | Theo thiết kế | 1 | tb |
| H | LÀM ĐƯỜNG MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Theo thiết kế | 86,4 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 86,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 86,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 86,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 86,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 86,4 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 37,8 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt nền đường: | Theo thiết kế | 1,187 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, BT gở bó vỉa, M200 | Theo thiết kế | 2,603 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,016 | m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,034 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 3,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 3,37 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế | 3,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 3,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo thiết kế | 3,37 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 250 | Theo thiết kế | 0,968 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mm | Theo thiết kế | 0,115 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 250 | Theo thiết kế | 0,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18 mm, cột, trụ cao ≤ 4 m | Theo thiết kế | 0,093 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,191 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, sàn d=<18 | Theo thiết kế | 0,173 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16 m, đường kính ≤10 mm | Theo thiết kế | 0,23 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,16 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10 mm, cao ≤4 m | Theo thiết kế | 0,015 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy ≤10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,78 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 20,2 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,6 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,48 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9 | m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,8 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 0,4 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 4 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 13 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế | 9 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường | Theo thiết kế | 43,28 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 19 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 42,08 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 3,12 | m2 |
| 42 | Sản xuất giằng mái thép lợp ngói | Theo thiết kế | 0,024 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (nguồn) | Theo thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt motor cửa cổng FAAC C720 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| K | CẮT CÂY | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo thiết kế | 47,112 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| 4 | CC trồng cây Sanh dạng hàng rào h=1.2m | Theo thiết kế | 0,785 | 100m2/ lần |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào cây xanh | Theo thiết kế | 18,48 | m2 |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà | Theo thiết kế | 78,52 | m2 |
| L | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo thiết kế | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt cần đèn các loại ở độ cao H≤12m, chiều dài≤6m | Theo thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp dựng trụ kim loại các loại 12m<H≤15m | Theo thiết kế | 4 | 1 trụ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn đường năng lượng mặt trời | Theo thiết kế | 4 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi