Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816918-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200733521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 08:03:00 đến ngày 2020-08-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,178,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,756 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,648 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0228 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4604 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4812 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5081 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4575 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6905 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6458 100m2
13 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3562 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1312 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6672 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2886 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6869 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7546 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m3/1km
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7208 m3
23 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,878 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m
26 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m2
27 Kẻ roon lõm chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,878 m2
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4123 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5514 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3946 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8963 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,384 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4384 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6963 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5597 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3476 m3
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi <=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1cấu kiện
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,292 m3
23 Lắp dựng hoa bê tông 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0601 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7785 m3
27 Gia công mái thép (xà gồ, cầu phong, li tô), thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8208 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,419 1m2
30 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3517 100m2
31 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khuôn ngoại nhôm hệ 1000, cửa chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
32 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 38x76 , khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
33 Gia công hoa sắt, khung hoa cửa, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4899 1m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1287 m2
36 Lắp dựng trần khung nổi lợp tấm nhựa SBP 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,56 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,114 m2
38 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, kích thước 100x600, lấy gạch nền cắt ra ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,604 m2
39 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,98 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước, quét nước xi măng chống thấm lòng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5184 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2132 m2
43 Dùng máy cắt cầm tay, cắt xẻ tạo roon lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,8 m
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,463 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,975 m2
46 Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,46 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,633 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,7 m
50 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch 600x6000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,658 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40, gạch 250x250 gạch chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,995 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,549 m2
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
56 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (Gồm cả kệ đặt bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
59 Lắp đặt bảng tiểu lệnh và nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp điện 240x270x150 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 50A-250V/2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại đơn - máng xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt quạt trần + hộp số chỉnh kiểu trơn (Volume) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Lắp đặt ô cắm đơn 2 lỗ gắn ngầm (có nắp tự động khi không dùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=114mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, d= 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, d= 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, d= 34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, d=21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt co nhựa PVC, d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, d= 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC, d= 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa PVC, d= 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa PVC, d= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt co răng trong nhựa PVC, d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, d=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, rumine Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt van đồng, d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt phểu thu inox KT (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm bộ xả nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa inox đơn (gồm bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt xí bệt (gồm cả thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt Lavabo sứ (gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa bằng inox cấp nước cho Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi (bộ 7 món) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây heng rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt bộ phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt van 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
E PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2583 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5307 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7994 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,755 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5426 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi <= 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC d= 168mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC d= 34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống PVC d= 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 1m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 tấn
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m2
24 SXLD nắp đậy bằng tôn, khung thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->