Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho lương thực (phần cọc, phần móng, phần kết cấu+kiến trúc, phần điện chiếu sáng); Phần phá dỡ; San nền; Điện ngoài nhà; Hệ thống chống sét; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805378-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho lương thực (phần cọc, phần móng, phần kết cấu+kiến trúc, phần điện chiếu sáng); Phần phá dỡ; San nền; Điện ngoài nhà; Hệ thống chống sét; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy.
Số hiệu KHLCNT 20200783210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 10:45:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,859,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,898,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu tám trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cọc Nhà kho lương thực
1 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 320,7344 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc Mục II Chương V 26,7638 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, cọc, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mục II Chương V 10,956 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤ 18mm Mục II Chương V 26,3596 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm Mục II Chương V 0,306 tấn
6 Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọc (Không tính thép nối) Mục II Chương V 8,6445 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, dài cọc <= 4m, kích thước 25x25cm, đất cấp I Mục II Chương V 51,615 100m
8 ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, dài cọc <= 4m, kích thước 25x25cm, đất cấp I Mục II Chương V 1,5288 100m
9 Nối cọc vuông, kích thước 25x25cm Mục II Chương V 680 1 mối nối
10 Đập đầu cọc BTCT Mục II Chương V 4,375 m3
B Phần móng Nhà kho lương thực
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mục II Chương V 23,6327 m3
2 Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp I Mục II Chương V 2,2738 100m3
3 Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp I Mục II Chương V 2,0271 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 1,5124 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 Mục II Chương V 13,6439 100m3
6 Mua đất đỏ để tôn nền Mục II Chương V 1.199,9326
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày > 33cm, vữa XM M 75 Mục II Chương V 158,8471 m3
8 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, vữa XM M 75 Mục II Chương V 39,1318 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 Mục II Chương V 56,9999 m3
10 Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50 Mục II Chương V 125,2587 m3
11 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 Mục II Chương V 30,432 m3
12 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mục II Chương V 314,4893 m3
13 Xoa mặt nền kho Mục II Chương V 1.204,1992 m2
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mục II Chương V 58,5648 m3
15 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II Chương V 2,772 m3
16 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 Mục II Chương V 22,1319 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 94,8159 m3
18 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm Mục II Chương V 1,661 tấn
19 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Mục II Chương V 1,2628 tấn
20 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m Mục II Chương V 1,8152 tấn
21 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=4 m Mục II Chương V 4,6428 tấn
22 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m Mục II Chương V 5,3393 tấn
23 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=4 m Mục II Chương V 10,6584 tấn
24 Sản xuất và lắp dựng cốt thép nền, đường kính thép <=10mm Mục II Chương V 10,5136 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mục II Chương V 1,1851 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mục II Chương V 1,316 100m2
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 2,0994 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Mục II Chương V 3,8365 100m2
29 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 19,1808 m3
30 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mục II Chương V 1,5 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mục II Chương V 0,6797 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mục II Chương V 176 cái
33 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mục II Chương V 452,674 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 285,803 m2
35 Băng chặn nước PVC WATERBAR V32 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường. Mục II Chương V 283,69 m
36 Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà. Mục II Chương V 283,69 m
C Phần kết cấu + kiến trúc Nhà kho lương thực
1 Xây tường bao ngoài nhà bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày >33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mục II Chương V 318,4352 m3
2 Xây tường bao ngoài nhà bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mục II Chương V 42,1259 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mục II Chương V 212,1856 m3
4 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mục II Chương V 15,7113 m3
5 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 Mục II Chương V 59,8628 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 77,1384 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 95,2247 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 4,2102 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II Chương V 2,064 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II Chương V 3,9432 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mục II Chương V 8,976 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục II Chương V 4,1933 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục II Chương V 2,8184 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục II Chương V 3,2133 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mục II Chương V 0,259 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mục II Chương V 0,257 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Mục II Chương V 7,2567 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mục II Chương V 5,3503 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mục II Chương V 1,1434 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m Mục II Chương V 0,4813 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 116,3232 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mục II Chương V 4,5076 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mục II Chương V 13,8936 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mục II Chương V 13,4803 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mục II Chương V 168 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mục II Chương V 50,6909 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mục II Chương V 5,0412 tấn
28 Sản xuất giằng mái thép Mục II Chương V 10,3159 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục II Chương V 2,1277 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mục II Chương V 48,5632 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 5,0412 tấn
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mục II Chương V 10,3159 tấn
33 Sản xuất lan can sắt hộp Mục II Chương V 0,1475 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt hộp Mục II Chương V 7,92 m2
35 Sản xuất thang sắt hộp Mục II Chương V 0,3071 tấn
36 Lắp đặt thang sắt hộp Mục II Chương V 0,3071 tấn
37 Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 100x50x4mm Mục II Chương V 80,8 m
38 Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Mục II Chương V 82,36 m2
39 Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh. Mục II Chương V 8 Bộ
40 Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo Mục II Chương V 86,4 m2
41 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh. Mục II Chương V 8 bộ
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V 168,76 m2
43 Lắp dựng khuôn cửa thép Mục II Chương V 80,8 1m cấu kiện
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 24,24 1m2
45 Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 60x60x2mm Mục II Chương V 8,72 m
46 Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Mục II Chương V 1,8768 m2
47 Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh. Mục II Chương V 2 Bộ
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V 1,8768 m2
49 Lắp dựng khuôn cửa kép Mục II Chương V 8,72 1m cấu kiện
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 2,0928 1m2
51 Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng Mục II Chương V 3,2 m2
52 Mua cửa lưới thép chống côn trùng Mục II Chương V 3,2 m2
53 Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài). Mục II Chương V 20 Bộ
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V 6,4 m2
55 Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Mục II Chương V 10,24 m2
56 Mua cửa lưới thép chống côn trùng Mục II Chương V 10,24 m2
57 Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài). Mục II Chương V 16 Bộ
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V 20,48 m2
59 Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng Mục II Chương V 7,68 m2
60 Mua cửa lưới thép chống côn trùng Mục II Chương V 7,68 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mục II Chương V 7,68 m2
62 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Mục II Chương V 16,8479 100m2
63 Gia công máng nước,tôn dày 0,4mm. Mục II Chương V 2,0071 100m2
64 Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm Mục II Chương V 12,0461 100m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mục II Chương V 124,5786 m2
66 Ngâm nước ximăng cho sênô mái Mục II Chương V 36,6827 M3
67 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục II Chương V 124,579 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 131,616 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 1.114,4923 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 247,1616 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 2.102,6395 m2
72 Trát thành cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 113,16 m2
73 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 241,0108 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 226,3478 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 113,1541 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 1.493,2699 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 1.437,461 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 673,2487 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 2.079,3632 1m2
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục II Chương V 15,5736 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mục II Chương V 13,0398 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mục II Chương V 52,4165 100m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mục II Chương V 1,4 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mục II Chương V 40 cái
85 Rọ chắn rác d100 Mục II Chương V 10 cái
D Phần điện chiếu sáng Nhà kho lương thực
1 Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x250mm Mục II Chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200mm Mục II Chương V 3 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kA Mục II Chương V 12 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kA Mục II Chương V 4 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A MCB - 6kA Mục II Chương V 6 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A MCB - 6kA Mục II Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A Mục II Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt các loại đèn báo tín hiệu pha Mục II Chương V 3 bộ
9 Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V Mục II Chương V 24 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện Mục II Chương V 4 cái
11 Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2 Mục II Chương V 360 m
12 Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 Mục II Chương V 140 m
13 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mục II Chương V 360 m
14 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mục II Chương V 140 m
15 Lắp đặt ống gen PVC D20 Mục II Chương V 360 m
16 Lắp đặt ống gen PVC D32 Mục II Chương V 140 m
E Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mục II Chương V 169,2 m2
2 Tháo dỡ mái tôn hiên bằng thủ công, cao <= 4 m Mục II Chương V 244,388 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Mục II Chương V 0,6505 tấn
4 Khối lượng phá dỡ Mục II Chương V 1.248,6258 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường, sân BT hiện trạng Mục II Chương V 10 ca máy
6 Chặt cây Keo ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm Mục II Chương V 68 cây
7 Chặt cây Keo ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm Mục II Chương V 25 cây
8 Đào gốc cây Keo, ĐK <= 20 cm Mục II Chương V 68 gốc
9 Đào gốc cây Keo, ĐK <= 30 cm Mục II Chương V 25 gốc
10 Vận chuyển vật kiệu tháo dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mục II Chương V 12,4863 100m3
11 Vận chuyển vật liệu tháo dỡ ngoài phạm vi 5km, ô tô 7T Mục II Chương V 12,4863 100m3
F Hạng mục: San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mục II Chương V 4,6885 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp I Mục II Chương V 4,6885 100m3
3 Vận chuyển tiếp bằng ô tô 12T cự ly <=2km, đất cấp I Mục II Chương V 4,6885 100m3
4 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 4,5927 100m3
5 Mua đất để đắp Mục II Chương V 459,27 m3
G Hạng mục: Điện ngoài nhà
1 Tủ điện 210x160x100mm Mục II Chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mục II Chương V 1 cái
3 Contactor 1 pha 10A Mục II Chương V 1 cái
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Mục II Chương V 4 1 cần đèn
5 Lắp đèn cao áp bóng Sodium 220V/250W Mục II Chương V 4 1 choá
6 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mục II Chương V 180 m
7 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mục II Chương V 180 m
H Hạng mục: Hệ thống chống sét
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mục II Chương V 8 cọc
2 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Mục II Chương V 30 m
3 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mục II Chương V 8 bộ
4 Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Mục II Chương V 24 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,95 Mục II Chương V 24 m3
6 Thiết bị cắt sét ba pha trên lưới điện hạ thế Mục II Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt thiết bị cắt sét ba pha trên lưới điện hạ thế Mục II Chương V 1 thiết bị
8 Thiết bị đếm sét đánh trực tiếp Mục II Chương V 1 thiết bị
9 Khúc nối ống sợi thuỷ tinh với cột đỡ Mục II Chương V 1 bộ
10 Khúc nối kim thu sét vào cột đỡ Mục II Chương V 1 bộ
11 Lắp trụ đỡ kim thu sét Mục II Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt hệ dây chằng bằng thủ công kết hợp cơ giới Mục II Chương V 1 bộ
13 Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét Mục II Chương V 1 đầu
14 Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét Mục II Chương V 1 đầu
15 Lắp dựng kim thu sét Mục II Chương V 1 bộ
16 Kim thu sét tia tiên điện đạo,loại R55m Mục II Chương V 1 bộ
17 Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở tiếp đất Mục II Chương V 2 đầu
18 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Mục II Chương V 70 m
19 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mục II Chương V 60 cái
20 Dây chằng neo tăng đơ ốc xiết cáp Mục II Chương V 3 bộ
21 Hàn hoá nhiệt nối cọc và cáp tiếp đất Mục II Chương V 1 mối
22 Hoá chất làm giảm điện trở Mục II Chương V 1 bao
I Hạng mục: Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mục II Chương V 4,18 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mục II Chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mục II Chương V 1,5 100m
4 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mục II Chương V 5,18 100m
5 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mục II Chương V 1,5 100m
6 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mục II Chương V 340 cái
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mục II Chương V 20 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mục II Chương V 5 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mục II Chương V 80 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mục II Chương V 20 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mục II Chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mục II Chương V 140 cái
13 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mục II Chương V 60 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Mục II Chương V 8 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mục II Chương V 12 cái
16 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm Mục II Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm Mục II Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm Mục II Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mục II Chương V 2 cái
20 Lắp đặt công tắc dòng chảy d=100mm Mục II Chương V 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục II Chương V 1 cái
22 Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà Mục II Chương V 8 hộp
23 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà Mục II Chương V 8 hộp
24 Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 Mục II Chương V 8 cuộn
25 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 Mục II Chương V 8 cuộn
26 Lăng phun D50x13 Mục II Chương V 8 cái
27 Ngàm chữa cháy D50 Mục II Chương V 8 cái
28 Đầu spinkler quay xuống d=15mm (lỗ phun 13mm) Mục II Chương V 140 cái
29 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mục II Chương V 8 cái
30 Bình chữa cháy ABC - MFZL8 Mục II Chương V 16 chiếc
31 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Mục II Chương V 8 chiếc
32 Búa tạ Mục II Chương V 2 cái
33 Kìm cộng lực Mục II Chương V 2 cái
34 ủng chống cháy Mục II Chương V 5 đôi
35 Quần áo bảo hộ chống cháy Mục II Chương V 5 bộ
36 Găng tay Mục II Chương V 5 đôi
37 Mũ chống cháy Mục II Chương V 10 cái
38 Mặt nạ phòng độc Mục II Chương V 10 cái
39 Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mục II Chương V 475 m
40 Ống nhựa HDPE D40/30 Mục II Chương V 95 m
41 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục II Chương V 350 m
42 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 Mục II Chương V 450 m
43 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mục II Chương V 900 m
44 Ống nhựa PVC d=16mm Mục II Chương V 1.600 m
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Mục II Chương V 100 cái
46 Măng sông nhựa d=16mm Mục II Chương V 500 cái
47 Bộ chia ngả 2-4 ngả Mục II Chương V 82 cái
48 Kẹp giữ ống d=16mm Mục II Chương V 2.000 cái
49 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Mục II Chương V 4,8 10 đầu
50 Điện trở cuối kênh Mục II Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt chuông báo cháy Mục II Chương V 1,6 5 chuông
52 Lắp đặt đèn báo Mục II Chương V 1,6 5 đèn
53 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mục II Chương V 1,6 5 nút
54 Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy Mục II Chương V 8 hộp
55 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mục II Chương V 1,6 5 đèn
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150x50mm Mục II Chương V 2 hộp
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 50x100x50mm Mục II Chương V 32 hộp
58 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục II Chương V 1,6 5 đèn
59 Lắp đặt đèn báo chiếu sáng sự cố Mục II Chương V 4,8 5 đèn
60 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mục II Chương V 0,5 100m
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mục II Chương V 2,17 100m
62 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mục II Chương V 0,5 100m
63 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mục II Chương V 2,17 100m
64 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mục II Chương V 16 cái
65 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mục II Chương V 3 cái
66 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm Mục II Chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/50mm Mục II Chương V 8 cái
68 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mục II Chương V 10 cái
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mục II Chương V 0,8678 100m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 0,2136 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 0,3204 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->