Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho lương thực (phần cọc, phần móng, phần kết cấu+kiến trúc, phần điện chiếu sáng); Phần phá dỡ; San nền; Điện ngoài nhà; Hệ thống chống sét; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho lương thực (phần cọc, phần móng, phần kết cấu+kiến trúc, phần điện chiếu sáng); Phần phá dỡ; San nền; Điện ngoài nhà; Hệ thống chống sét; Hệ thống Phòng cháy chữa cháy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:45:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,859,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,898,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu tám trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc Nhà kho lương thực | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 320,7344 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | Mục II Chương V | 26,7638 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, cọc, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mục II Chương V | 10,956 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mục II Chương V | 26,3596 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính cốt thép >18mm | Mục II Chương V | 0,306 | tấn |
| 6 | Sản xuất+ lắp dựng thép bản đầu cọc (Không tính thép nối) | Mục II Chương V | 8,6445 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, dài cọc <= 4m, kích thước 25x25cm, đất cấp I | Mục II Chương V | 51,615 | 100m |
| 8 | ép trước (ép âm) cọc bê tông cốt thép, dài cọc <= 4m, kích thước 25x25cm, đất cấp I | Mục II Chương V | 1,5288 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, kích thước 25x25cm | Mục II Chương V | 680 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc BTCT | Mục II Chương V | 4,375 | m3 |
| B | Phần móng Nhà kho lương thực | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mục II Chương V | 23,6327 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 2,2738 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào < 0, 8m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 2,0271 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 1,5124 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Mục II Chương V | 13,6439 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đỏ để tôn nền | Mục II Chương V | 1.199,9326 | m³ |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày > 33cm, vữa XM M 75 | Mục II Chương V | 158,8471 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày <= 33cm, vữa XM M 75 | Mục II Chương V | 39,1318 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 | Mục II Chương V | 56,9999 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50 | Mục II Chương V | 125,2587 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 30,432 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mục II Chương V | 314,4893 | m3 |
| 13 | Xoa mặt nền kho | Mục II Chương V | 1.204,1992 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mục II Chương V | 58,5648 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục II Chương V | 2,772 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | Mục II Chương V | 22,1319 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 94,8159 | m3 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=18mm | Mục II Chương V | 1,661 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Mục II Chương V | 1,2628 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=4 m | Mục II Chương V | 1,8152 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép >18mm, cao <=4 m | Mục II Chương V | 4,6428 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | Mục II Chương V | 5,3393 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=4 m | Mục II Chương V | 10,6584 | tấn |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép nền, đường kính thép <=10mm | Mục II Chương V | 10,5136 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 1,1851 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 1,316 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 2,0994 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mục II Chương V | 3,8365 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 19,1808 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mục II Chương V | 1,5 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mục II Chương V | 0,6797 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mục II Chương V | 176 | cái |
| 33 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mục II Chương V | 452,674 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 285,803 | m2 |
| 35 | Băng chặn nước PVC WATERBAR V32 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường. | Mục II Chương V | 283,69 | m |
| 36 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà. | Mục II Chương V | 283,69 | m |
| C | Phần kết cấu + kiến trúc Nhà kho lương thực | |||
| 1 | Xây tường bao ngoài nhà bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày >33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mục II Chương V | 318,4352 | m3 |
| 2 | Xây tường bao ngoài nhà bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mục II Chương V | 42,1259 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mục II Chương V | 212,1856 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mục II Chương V | 15,7113 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | Mục II Chương V | 59,8628 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 77,1384 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 95,2247 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 4,2102 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II Chương V | 2,064 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II Chương V | 3,9432 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mục II Chương V | 8,976 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II Chương V | 4,1933 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục II Chương V | 2,8184 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục II Chương V | 3,2133 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mục II Chương V | 0,259 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mục II Chương V | 0,257 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Mục II Chương V | 7,2567 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mục II Chương V | 5,3503 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mục II Chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m | Mục II Chương V | 0,4813 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 116,3232 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mục II Chương V | 4,5076 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 13,8936 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II Chương V | 13,4803 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục II Chương V | 168 | cái |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mục II Chương V | 50,6909 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II Chương V | 5,0412 | tấn |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Mục II Chương V | 10,3159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V | 2,1277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mục II Chương V | 48,5632 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 5,0412 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II Chương V | 10,3159 | tấn |
| 33 | Sản xuất lan can sắt hộp | Mục II Chương V | 0,1475 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất thang sắt hộp | Mục II Chương V | 0,3071 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thang sắt hộp | Mục II Chương V | 0,3071 | tấn |
| 37 | Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 100x50x4mm | Mục II Chương V | 80,8 | m |
| 38 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mục II Chương V | 82,36 | m2 |
| 39 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh. | Mục II Chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo | Mục II Chương V | 86,4 | m2 |
| 41 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh. | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 168,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khuôn cửa thép | Mục II Chương V | 80,8 | 1m cấu kiện |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 24,24 | 1m2 |
| 45 | Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 60x60x2mm | Mục II Chương V | 8,72 | m |
| 46 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mục II Chương V | 1,8768 | m2 |
| 47 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh. | Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 1,8768 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mục II Chương V | 8,72 | 1m cấu kiện |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2,0928 | 1m2 |
| 51 | Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng | Mục II Chương V | 3,2 | m2 |
| 52 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Mục II Chương V | 3,2 | m2 |
| 53 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài). | Mục II Chương V | 20 | Bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 6,4 | m2 |
| 55 | Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Mục II Chương V | 10,24 | m2 |
| 56 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Mục II Chương V | 10,24 | m2 |
| 57 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài). | Mục II Chương V | 16 | Bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 20,48 | m2 |
| 59 | Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng | Mục II Chương V | 7,68 | m2 |
| 60 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Mục II Chương V | 7,68 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 7,68 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mục II Chương V | 16,8479 | 100m2 |
| 63 | Gia công máng nước,tôn dày 0,4mm. | Mục II Chương V | 2,0071 | 100m2 |
| 64 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm | Mục II Chương V | 12,0461 | 100m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mục II Chương V | 124,5786 | m2 |
| 66 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái | Mục II Chương V | 36,6827 | M3 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V | 124,579 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 131,616 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 1.114,4923 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 247,1616 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 2.102,6395 | m2 |
| 72 | Trát thành cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 113,16 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 241,0108 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 226,3478 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 113,1541 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.493,2699 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.437,461 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 673,2487 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 2.079,3632 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục II Chương V | 15,5736 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 13,0398 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mục II Chương V | 52,4165 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác d100 | Mục II Chương V | 10 | cái |
| D | Phần điện chiếu sáng Nhà kho lương thực | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x250mm | Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200mm | Mục II Chương V | 3 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kA | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kA | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A MCB - 6kA | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A MCB - 6kA | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A | Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn báo tín hiệu pha | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V | Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2 | Mục II Chương V | 360 | m |
| 12 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | Mục II Chương V | 140 | m |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 360 | m |
| 14 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mục II Chương V | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Mục II Chương V | 140 | m |
| E | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mục II Chương V | 169,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn hiên bằng thủ công, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 244,388 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m | Mục II Chương V | 0,6505 | tấn |
| 4 | Khối lượng phá dỡ | Mục II Chương V | 1.248,6258 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường, sân BT hiện trạng | Mục II Chương V | 10 | ca máy |
| 6 | Chặt cây Keo ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm | Mục II Chương V | 68 | cây |
| 7 | Chặt cây Keo ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm | Mục II Chương V | 25 | cây |
| 8 | Đào gốc cây Keo, ĐK <= 20 cm | Mục II Chương V | 68 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây Keo, ĐK <= 30 cm | Mục II Chương V | 25 | gốc |
| 10 | Vận chuyển vật kiệu tháo dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mục II Chương V | 12,4863 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ ngoài phạm vi 5km, ô tô 7T | Mục II Chương V | 12,4863 | 100m3 |
| F | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mục II Chương V | 4,6885 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô 12T tự đổ, phạm vi <1000m, đất cấp I | Mục II Chương V | 4,6885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 12T cự ly <=2km, đất cấp I | Mục II Chương V | 4,6885 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 4,5927 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Mục II Chương V | 459,27 | m3 |
| G | Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ điện 210x160x100mm | Mục II Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Contactor 1 pha 10A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mục II Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp đèn cao áp bóng Sodium 220V/250W | Mục II Chương V | 4 | 1 choá |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V | 180 | m |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V | 180 | m |
| H | Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 2 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mục II Chương V | 30 | m |
| 3 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Mục II Chương V | 24 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,95 | Mục II Chương V | 24 | m3 |
| 6 | Thiết bị cắt sét ba pha trên lưới điện hạ thế | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị cắt sét ba pha trên lưới điện hạ thế | Mục II Chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Thiết bị đếm sét đánh trực tiếp | Mục II Chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Khúc nối ống sợi thuỷ tinh với cột đỡ | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khúc nối kim thu sét vào cột đỡ | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp trụ đỡ kim thu sét | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hệ dây chằng bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét | Mục II Chương V | 1 | đầu |
| 14 | Bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét | Mục II Chương V | 1 | đầu |
| 15 | Lắp dựng kim thu sét | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kim thu sét tia tiên điện đạo,loại R55m | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở tiếp đất | Mục II Chương V | 2 | đầu |
| 18 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Mục II Chương V | 70 | m |
| 19 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mục II Chương V | 60 | cái |
| 20 | Dây chằng neo tăng đơ ốc xiết cáp | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Hàn hoá nhiệt nối cọc và cáp tiếp đất | Mục II Chương V | 1 | mối |
| 22 | Hoá chất làm giảm điện trở | Mục II Chương V | 1 | bao |
| I | Hạng mục: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 4,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mục II Chương V | 5,18 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 340 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc dòng chảy d=100mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 22 | Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà | Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà | Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 24 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 | Mục II Chương V | 8 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 | Mục II Chương V | 8 | cuộn |
| 26 | Lăng phun D50x13 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 27 | Ngàm chữa cháy D50 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 28 | Đầu spinkler quay xuống d=15mm (lỗ phun 13mm) | Mục II Chương V | 140 | cái |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Mục II Chương V | 16 | chiếc |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mục II Chương V | 8 | chiếc |
| 32 | Búa tạ | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 33 | Kìm cộng lực | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 34 | ủng chống cháy | Mục II Chương V | 5 | đôi |
| 35 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Găng tay | Mục II Chương V | 5 | đôi |
| 37 | Mũ chống cháy | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 38 | Mặt nạ phòng độc | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 39 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 475 | m |
| 40 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Mục II Chương V | 95 | m |
| 41 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 350 | m |
| 42 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Mục II Chương V | 450 | m |
| 43 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mục II Chương V | 900 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC d=16mm | Mục II Chương V | 1.600 | m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mục II Chương V | 100 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa d=16mm | Mục II Chương V | 500 | cái |
| 47 | Bộ chia ngả 2-4 ngả | Mục II Chương V | 82 | cái |
| 48 | Kẹp giữ ống d=16mm | Mục II Chương V | 2.000 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mục II Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 50 | Điện trở cuối kênh | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 52 | Lắp đặt đèn báo | Mục II Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục II Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 54 | Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy | Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mục II Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150x50mm | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 50x100x50mm | Mục II Chương V | 32 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn báo chiếu sáng sự cố | Mục II Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 2,17 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 2,17 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/50mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,8678 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 0,3204 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi