Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình cải tạo nhà số 3 nhà số 5 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình cải tạo nhà số 3 nhà số 5 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:48:00 đến ngày 2020-08-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,247,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ SỐ 5 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,554 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 500x500 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,272 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 Trung Đô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,433 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,224 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,523 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 Thạch Bàn loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,224 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,27 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,27 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,22 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,343 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả Nê rô hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nê rô hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,17 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,375 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | m2 |
| 20 | Thi công trần thạch cao thả bao gồm phụ kiện nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,98 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,528 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,757 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,349 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,02 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả nê rô hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,02 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nêro hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,02 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,98 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,68 | m |
| 41 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy sino 5x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | hộp |
| 42 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt lại điều hòa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,699 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,927 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,554 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,55 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm olympic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,41 | md |
| 55 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.202 | cái |
| 56 | Vận chuyển tấm lợp lên cao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,535 | 100m2 |
| 57 | Phá lớp vữa sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,986 | m2 |
| 58 | Láng sêno sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m |
| 61 | Thép chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 62 | Tháo dỡ, thu dọn hệ thống ống thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong Class 2 D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m |
| 64 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Tiền phong hoặc tương đương, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 66 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Tiền phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Đóng trần tôn 0.35mm bao gổm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,404 | m2 |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,07 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,829 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích gạch granit 500x500 Trung Đô hoặc tương đương vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,9 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn Trung Đô hoặc tương đương vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,766 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,549 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,549 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 Thạch Bàn loại A1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562,766 | m2 |
| 10 | Tháo lắp lại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (phục vụ công tác sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 13 | Cạo bỏ vôi bề mặt dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,71 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,71 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,65 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,65 | md |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,13 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,123 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,123 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,13 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,415 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,415 | 1m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,244 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,133 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 26 | Đào móng băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,233 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,688 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường Nê rô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,688 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,224 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 Thạch Bàn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m |
| 41 | Vách Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,36 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,72 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,28 | m |
| 55 | Lắp đặt đế âm chống cháy sino 50x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,286 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,424 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,424 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,286 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả Nê rô hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,286 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,286 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,246 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO HÀNG LANG NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần gỗ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,144 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,144 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm nhựa composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 500x500 trung đô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả Nê rô hoặc tương đương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,744 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,744 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5 Caddivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi