Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình cải tạo nhà số 3 nhà số 5 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817866-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình cải tạo nhà số 3 nhà số 5 tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An.
Số hiệu KHLCNT 20200803866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 10:48:00 đến ngày 2020-08-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,247,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ SỐ 5
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,554 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 500x500 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,272 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 Trung Đô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,433 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616,224 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,523 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,52 m3
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 Thạch Bàn loại A1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.616,224 m2
8 Tháo dỡ, lắp lại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,27 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,27 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,22 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,343 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
15 Bả bằng bột bả Nê rô hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nê rô hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82 m2
17 Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,17 m2
18 Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,375 m2
19 Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,26 m2
20 Thi công trần thạch cao thả bao gồm phụ kiện nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,98 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,528 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,431 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,757 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,349 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,02 m2
27 Bả bằng bột bả nê rô hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,02 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nêro hoặc tương đương , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,02 m2
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 942 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,98 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,68 m
41 Lắp đặt đế nhựa chống cháy sino 5x7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 hộp
42 Tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Lắp đặt lại điều hòa. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 máy
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,512 100m2
45 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,699 m2
46 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,927 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,554 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,55 m3
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 tấn
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,711 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,711 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm olympic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 100m2
54 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,41 md
55 Ke chống bão (2 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.202 cái
56 Vận chuyển tấm lợp lên cao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,535 100m2
57 Phá lớp vữa sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,986 m2
58 Láng sêno sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,9 1m2
59 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5 m
61 Thép chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
62 Tháo dỡ, thu dọn hệ thống ống thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
63 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong Class 2 D90 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m
64 Cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Tiền phong hoặc tương đương, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
66 Đai vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Tiền phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
70 Đóng trần tôn 0.35mm bao gổm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,404 m2
71 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B CẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,07 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,01 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,829 m3
4 Lát nền, sàn, kích gạch granit 500x500 Trung Đô hoặc tương đương vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,9 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn Trung Đô hoặc tương đương vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.562,766 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,549 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,549 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 Thạch Bàn loại A1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.562,766 m2
10 Tháo lắp lại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
11 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (phục vụ công tác sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 máy
13 Cạo bỏ vôi bề mặt dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,71 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,71 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,65 m
16 Lắp đặt nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,65 md
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,13 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,123 m2
19 Sơn kết cấu gỗ , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,123 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,13 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,415 m2
22 Sơn sắt thép sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,415 1m2
23 Thi công trần thạch cao thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,244 m2
24 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,133 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m3
26 Đào móng băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,699 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,233 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,688 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Nê rô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,688 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,224 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 Thạch Bàn hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m2
39 Cửa đi nhôm 2 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
40 Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m
41 Vách Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1.2- 1.4mm phụ kiện khóa bản lề kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m2
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,36 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 x4 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,72 m
54 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,28 m
55 Lắp đặt đế âm chống cháy sino 50x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 hộp
56 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,286 m2
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,424 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,424 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,286 m2
63 Bả bằng bột bả Nê rô hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,286 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,286 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,246 100m2
C CẢI TẠO HÀNG LANG NỐI
1 Tháo dỡ trần gỗ thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,144 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,144 m2
4 Thi công trần bằng tấm nhựa composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,232 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 500x500 trung đô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,32 m2
7 Bả bằng bột bả Nê rô hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,744 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,744 m2
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5 Caddivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->