Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 12:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 12:31:00 đến ngày 2020-08-17 12:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,461,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường | TKBVTC được duyệt | 7.143,81 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí mua vật liệu) | TKBVTC được duyệt | 7.190,95 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả chi phí mua vật liệu) | TKBVTC được duyệt | 2.603,55 | m3 |
| B | Móng mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TKBVTC được duyệt | 937,28 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC được duyệt | 781,07 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | TKBVTC được duyệt | 4.914,71 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | TKBVTC được duyệt | 4.914,71 | m2 |
| C | Rãnh xây gạch B50: | |||
| 1 | Đào móng rãnh | TKBVTC được duyệt | 867,03 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh bằng đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt | 332,63 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | TKBVTC được duyệt | 88,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 88,81 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 212,51 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 2.243,52 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 389,5 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 51,41 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm cả chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 54,53 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt | 5.959,35 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | TKBVTC được duyệt | 779 | cái |
| D | Rãnh chịu lực B50: | |||
| 1 | Đào rãnh | TKBVTC được duyệt | 170,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh bằng đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt | 64,6 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | TKBVTC được duyệt | 12,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 37,83 | m3 |
| 5 | Bê tông tường rãnh, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 29,1 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 12,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt | 492,76 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 11,64 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt | 698,4 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC được duyệt | 2.028,27 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | TKBVTC được duyệt | 97 | cái |
| 12 | Bê tông phủ mặt tấm đan, M300, đá 1x2 | TKBVTC được duyệt | 6,4 | m3 |
| E | Hố ga thu nước mặt đường ( loại 1+2+3) | |||
| 1 | Đào móng hố ga | TKBVTC được duyệt | 53,14 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả hố ga bằng đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt | 17,72 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | TKBVTC được duyệt | 8,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 8,5 | m3 |
| 5 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 33,18 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 301,65 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 26,24 | m2 |
| 8 | Bê tông tường mũ, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 4,58 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm cả chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 4,1 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt | 586,71 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | TKBVTC được duyệt | 41 | cái |
| F | Hố ga chịu lực Loại 4 | |||
| 1 | Đào móng hố ga | TKBVTC được duyệt | 1,7 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả hố ga bằng đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt | 0,57 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | TKBVTC được duyệt | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thân hố ga, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,51 | m3 |
| 6 | Bê tông tường mũ hố ga, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường mũ hố ga, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt | 6,6 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm cả chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt | 0,84 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC được duyệt | 41,82 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bê tông nền, M300, đá 1x2 | TKBVTC được duyệt | 0,08 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | TKBVTC được duyệt | 1,75 | m3 |
| G | Ống PVC đấu chờ thu gom nước thải: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, đường kính 150mm | TKBVTC được duyệt | 245 | m |
| 2 | Nút bịt nhựa, đường kính 150mm | TKBVTC được duyệt | 79 | cái |
| 3 | Cút nhựa miệng bát , đường kính 150mm | TKBVTC được duyệt | 79 | cái |
| H | Lát hè: | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | TKBVTC được duyệt | 250,43 | m3 |
| 2 | Vữa XM đệm M75 | TKBVTC được duyệt | 2.770,22 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè | TKBVTC được duyệt | 2.770,22 | m2 |
| I | Bó vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 43,55 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 253,36 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 66,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt | 218,12 | kg |
| 5 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | TKBVTC được duyệt | 22,06 | kg |
| 6 | Lắp bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | TKBVTC được duyệt | 801 | cái |
| 7 | Lắp bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | TKBVTC được duyệt | 436 | cái |
| J | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2 | TKBVTC được duyệt | 14,62 | m3 |
| K | Xây khóa hè: | |||
| 1 | Đào móng khoá hè | TKBVTC được duyệt | 42,55 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng khoá hè, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 17,73 | m3 |
| 3 | Xây tường khoá hè bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 18,16 | m3 |
| 4 | Trát tường khoá hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 211,89 | m2 |
| L | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng | TKBVTC được duyệt | 60,75 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố trồng cây, M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 6,49 | m3 |
| 3 | Xây tường móng hố trồng cây bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 6,65 | m3 |
| 4 | Trát tường hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 64,88 | m2 |
| 5 | Trồng và chăm sóc cây xanh đến khi sống (cây Sấu), Đường kính >=10cm, cao> 3,0m | TKBVTC được duyệt | 75 | cây |
| 6 | Đắp đất | TKBVTC được duyệt | 55,59 | m3 |
| M | TUYẾN ỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, đường kính 150mm | TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép, đường kính 80mm | TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,3mm | TKBVTC được duyệt | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | TKBVTC được duyệt | 306 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | TKBVTC được duyệt | 382 | m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x50mm | TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x50mm | TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 140x110mm | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | TKBVTC được duyệt | 306 | m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | TKBVTC được duyệt | 382 | m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | TKBVTC được duyệt | 688 | m |
| 17 | Nước thử áp lực+ thau xả | TKBVTC được duyệt | 36,79 | m3 |
| N | HỐ VAN, HỐ ĐỒNG HỒ: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mm | TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | TKBVTC được duyệt | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| O | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (74 TRỤ): | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x20mm | TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x15mm | TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20x20mm | TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | TKBVTC được duyệt | 74 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | TKBVTC được duyệt | 74 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | TKBVTC được duyệt | 64 | m |
| 8 | Nước thau xả | TKBVTC được duyệt | 7,4 | m3 |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | TKBVTC được duyệt | 64 | m |
| P | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG DN110; DN50: | |||
| 1 | Đào tuyến ống | TKBVTC được duyệt | 191,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến ống | TKBVTC được duyệt | 188,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | TKBVTC được duyệt | 206,4 | m2 |
| Q | ĐÀO ĐẮP ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH: | |||
| 1 | Đào móng | TKBVTC được duyệt | 10,79 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TKBVTC được duyệt | 10,79 | m3 |
| R | HỐ VAN TI CHÌM DN40 (2 hố): | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TKBVTC được duyệt | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TKBVTC được duyệt | 0,18 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Nắp gang chụp van | TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | TKBVTC được duyệt | 1 | m |
| S | HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 hố): | |||
| 1 | Đào móng | TKBVTC được duyệt | 4,52 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan và giằng cổ M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | TKBVTC được duyệt | 15,97 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | TKBVTC được duyệt | 88,96 | kg |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 1,09 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TKBVTC được duyệt | 5,72 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TKBVTC được duyệt | 4,14 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC được duyệt | 1,98 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | TKBVTC được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| T | GỐI ĐỠ TÊ D140; D110 (4 cái ): | |||
| 1 | Đào móng | TKBVTC được duyệt | 2,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | TKBVTC được duyệt | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2, (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC được duyệt | 3,67 | m3 |
| U | GỐI ĐỠ BỊT D110 (1 cái): | |||
| 1 | Đào móng | TKBVTC được duyệt | 0,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | TKBVTC được duyệt | 0,12 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi