Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802019-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200760503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:04:00 đến ngày 2020-08-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,628,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Biển báo chữ nhật I.440: Kích thước 60x140cm, chiều dài cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
2 Biển báo chữ nhật I441 a,b,c: Kích thước 140x200cm, chiều dài cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 biển
3 Biển tam giác W 203b,c: Kích thước cạnh 70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
4 Biển tam giác W 245: Kích thước cạnh 70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
5 Biển tam giác W227: Kích thước cạnh 70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
6 Biển chữ nhật S.507: Kích thước 130x35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
7 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11,9m Theo HSTK đã được phê duyệt 53,15 kg
8 Ống nhựa D76, dán phản quang, L=1,2m/1ống Theo HSTK đã được phê duyệt 150 ống
9 Bê tông đế cọc đúc sẵn M250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9 m3
10 Dây nhựa phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 1.800 m
11 Đèn xoay cảnh báo Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
12 Nhân công đảm bảo an toàn trong quá trình thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 120 công
B Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường BTXM
1 Cắt mặt đường BTXM dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 644,3 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 340,2 m3
3 Đào lớp móng CPĐD dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 425,25 m3
4 Lu lèn nền đường hiện tại K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.417,5 m2
5 Thi công móng CPĐD loại I dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 141,75 m3
6 Bê tông móng mặt đường M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 283,5 m3
7 Lớp phân cách vải địa kỹ thuật không thấm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 2.835 m2
8 Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 340,2 m3
9 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 44,396 m2
10 Cắt khe lớp móng trên rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.042,7 m
11 Mastic trộn nhựa chèn khe lớp móng trên Theo HSTK đã được phê duyệt 0,328 m3
12 Thép góc D12, có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,086 tấn
13 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 765,45 m3
C Hoàn trả khe dọc
1 Cốt thép khe dọc, đường kính 14mm, có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,668 tấn
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 3,469 m2
3 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.319,5 m
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,462 m3
5 Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.9m Theo HSTK đã được phê duyệt 677 lỗ
6 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,566 lít
D Hoàn trả khe co ngang
1 Cốt thép khe co ngang đường kính 30mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,217 tấn
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 12,921 m2
3 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 164,6 m
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,103 m3
5 Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 117 lỗ
6 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,131 lít
7 Cắt khe rộng 5mm sâu 55mm Theo HSTK đã được phê duyệt 164,5 m
E Hoàn trả khe dãn ngang
1 Cốt thép khe dãn đường kính 28mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,023 tấn
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,256 m2
3 Bọc màng ni lông Theo HSTK đã được phê duyệt 0,256 m2
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,004 m3
5 Gỗ đệm dày 2.5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,018 m3
6 Khoan tạo lỗ D28 trên tấm gỗ dày 2.5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 lỗ
7 Ống PVC D32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2 m
F Hoàn trả hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 4,69 m2
2 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 6mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5 m2
3 Di dời lắp đặt lại biển báo tam giác cột đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
G Hệ thống rãnh thoát nước
1 Đào phá BTXM mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 202,901 m3
2 Đào hố móng rãnh, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1.309,172 m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đất tận dụng đầm K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 617,782 m3
4 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 98,67 m3
5 Bê tông đáy rãnh M100 dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 98,67 m3
6 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn đường kính D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 14,292 tấn
7 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 230,856 m3
8 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 2.216,2 m2
9 Vữa XM M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 2,31 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 875 cấu kiện
11 Bốc xếp vận chuyển cấu kiện thân rãnh ra vị trí thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 522,174 tấn
12 Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2cm, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 93,345 m3
13 Cốt thép thân rãnh đường kính D≤10mm, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 6,193 tấn
14 Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.575,252 m2
15 Bê tông hố thu M250 đá 1x2cm, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 10,313 m3
16 Cốt thép hố thu đường kính D≤10mm, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 tấn
17 Cốt thép hố thu đường kính D>10mm, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,621 tấn
18 Ván khuôn hố thu đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 127,446 m2
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,899 tấn
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,561 tấn
21 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 91,493 m3
22 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 453,074 m2
23 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 901 cấu kiện
24 Bốc xếp vận chuyển tấm đan ra vị trí thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 208,746 tấn
25 Bê tông bịt đầu rãnh vị trí thượng lưu, gia cố tường đầu M250 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,647 m3
26 Ván khuôn bịt đầu rãnh, gia cố tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 64,434 m2
27 Đá dăm đệm vị trí bịt đầu rãnh, gia cố tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 1,279 m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 945,756 m3
H Hoàn trả đường giao
1 Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 105 m
2 Móng CPĐD loại 1 dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 18,06 m3
3 Lớp phân cách vải ĐKT không thấm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 90,3 m2
4 Bê tông mặt đường M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 33,012 m3
I Bó vỉa, đan rãnh, lưới chắn rác
1 Đào khuôn bó vỉa, đan rãnh đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 113,243 m3
2 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2cm đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 45,258 m3
3 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 545,925 m2
4 Bê tông đệm bó vỉa M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,961 m3
5 Vữa xi măng bó vỉa M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,184 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bó vỉa đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 997 cấu kiện
7 Thép bó vỉa đường kính D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 tấn
8 Thép bó vỉa đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,061 tấn
9 Bốc xếp vận chuyển bó vỉa ra vị trí thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 99,659 tấn
10 Bê tông lưới chắn rác bằng BTCT M250 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,045 m3
11 Cốt thép lưới chắn rác đường kính D≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,005 tấn
12 Cốt thép lưới chắn rác đường kính D>10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,082 tấn
13 Ván khuôn lưới chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 2,534 m2
14 Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 22 cấu kiện
15 Bê tông cửa thu nước M250 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2 m3
16 Bốc xếp vận chuyển lưới chắn rác ra vị trí thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 0,187 tấn
17 Bê tông đan rãnh M200, đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,64 m3
18 Ván khuôn đan rãnh đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 124,16 m2
19 Bê tông móng đan rãnh M100 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 31,04 m3
20 Vữa lót đan rãnh M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,889 m3
21 Lắp dựng cấu kiện đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 1.552 cấu kiện
22 Bốc xếp vận chuyển đan rãnh ra vị trí thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 25,608 tấn
J Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,084% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thầu 1,084 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->