Gói thầu: Khối hiệu bộ, phòng chức năng, nhà ăn, sân – mương thoát nước, nhà xe 2 bánh, hồ nước PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753248-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Khối hiệu bộ, phòng chức năng, nhà ăn, sân – mương thoát nước, nhà xe 2 bánh, hồ nước PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200724136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân Sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 10:39:00 đến ngày 2020-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,621,886,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG CHỨC NĂNG - NHÀ ĂN
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,91 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,81 100m3
3 Đóng cừ tràm ngọn > 4.5cm, L=4.7m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 141,106 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,009 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,009 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,009 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,543 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,168 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,995 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,713 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,118 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,763 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,566 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,967 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,104 100m3
16 Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,482 100m
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,729 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,78 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,78 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,009 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,583 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,468 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 m3
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,208 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,108 m2
30 Láng HTH không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,26 m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,737 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,404 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,865 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,236 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,796 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,882 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,128 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,429 m3
40 Trải cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,009 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,111 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,28 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,261 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,554 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,389 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,365 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,431 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,259 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,333 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,68 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,577 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,191 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,671 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,714 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,309 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,862 m3
57 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,554 m3
58 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 63,201 m3
59 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36,466 m3
60 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,439 m3
61 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,714 m3
62 Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,15 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 269,17 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 169,927 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 169,927 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 456,259 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 768,04 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 121,77 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 463,12 m2
70 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 267,1 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 102,6 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 102,6 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 190,86 m
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 724,36 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 456,259 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 253,49 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 456,259 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 977,85 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 278,87 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 127,25 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,955 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 336,385 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,37 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,73 m2
85 Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch thẻ 60x240x9mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,08 m2
86 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,935 m2
87 Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,46 100m2
88 Xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.438,954 kg
89 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,439 tấn
90 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,099 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,099 tấn
92 Bulong neo M14x500 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
93 Bọ đỡ xà gồ V40x40x4mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
94 Làm trần tấm xi măng sợi xenlulo 600x600 khung nhôm nổi dày 3.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 318,655 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 134,975 m2
96 Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính dày 8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 46,12 m2
97 Cửa đi khung nhôm hệ 55, cánh panel nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,96 m2
98 Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính dày 8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 58,748 m2
99 Cửa sắt kéo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,35 m2
100 Khung bảo vệ cửa sổ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 51,03 m2
101 Cửa tủ khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,145 m2
102 Lắp dựng vách khung nhôm WC Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 m2
103 Vách khung nhôm WC Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 m2
104 Kệ bếp inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,14 m2
105 Lắp đặt đèn Led 1.2m 2x36W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
106 Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x36W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17 bộ
107 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 bộ
108 Lắp đặt đèn Led 5W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
110 Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13 cái
111 Lắp đặt quạt thông gió 1x25W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 HP Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 máy
113 Lắp đặt công tắc đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
114 Lắp đặt công tắc đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
115 Lắp đặt CB tắt mở điều hòa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
117 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 m
118 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 400 m
119 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 449 m
120 Lắp đặt máng nhựa vuông 12x20mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 110 m
121 Lắp đặt MBC loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
122 Lắp đặt MBC loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt MBC loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
124 Lắp đặt xí bệt sứ trắng có vòi rửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
125 Lắp đặt lavabo sứ trắng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
127 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
128 Lắp đặt vòi rửa thau fi21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,77 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,11 100m
136 Lắp đặt co, y, tê các loại D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
137 Lắp đặt co, y, tê các loại D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
138 Lắp đặt co, y, tê các loại D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
139 Lắp đặt co, y, tê các loại D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
140 Lắp đặt co, y, tê các loại D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
141 Lắp đặt van thau ngắt D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
142 Lắp đặt van thau ngắt D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
143 Cầu chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bể
B NHÀ XE 2 BÁNH
1 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,207 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,207 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 437,579 kg
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,438 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,244 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,244 tấn
7 Bulong neo M16x400 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
8 Bọ đỡ xà gồ V50x50x4mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 44 cái
9 Máng xối tôn phẳng mạ màu dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25 m
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 43,611 m2
11 Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,934 100m2
12 Cầu chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 100m
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo có lá Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 m2
16 Cung cấp và lắp dựng vách tole mạ màu dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40,8 m2
C SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,616 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,757 100m3
3 Cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,616 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 109,313 m3
5 Cắt khe 3x3m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 104,107 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,314 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,229 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,388 m3
9 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 27,982 m3
10 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,12 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 496,24 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,05 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,61 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 71,92 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,164 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,805 m3
18 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 178 cấu kiện
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 241 cấu kiện
20 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,424 m3
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,44 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,44 m2
D HỒ NƯỚC PCCC
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,794 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,28 100m3
3 Đóng cừ tràm ngọn 5.5cm, L=4.7m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 93,248 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,936 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,074 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,242 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,436 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,638 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,027 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,948 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,211 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,402 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,035 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,187 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,784 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,121 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,245 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,384 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,364 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,752 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,443 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,161 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,17 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,525 100m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68,44 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 131,8 m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->