Gói thầu: Khối hiệu bộ, phòng chức năng, nhà ăn, sân – mương thoát nước, nhà xe 2 bánh, hồ nước PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Khối hiệu bộ, phòng chức năng, nhà ăn, sân – mương thoát nước, nhà xe 2 bánh, hồ nước PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân Sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:39:00 đến ngày 2020-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,621,886,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HIỆU BỘ - PHÒNG CHỨC NĂNG - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,91 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn > 4.5cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 141,106 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,009 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,009 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,009 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,168 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,995 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,566 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,967 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,482 | 100m |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,108 | m2 |
| 30 | Láng HTH không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,737 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,865 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,236 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,796 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,882 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,429 | m3 |
| 40 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,009 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,111 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,261 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,554 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,389 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,259 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,333 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,577 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,191 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,671 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,714 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,862 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,554 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,201 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,466 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,439 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 19x19 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,15 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 269,17 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 169,927 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 169,927 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 456,259 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 768,04 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,77 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 463,12 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 267,1 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,6 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,6 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,86 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 724,36 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 456,259 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 253,49 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 456,259 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 977,85 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 278,87 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 127,25 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,955 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 336,385 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,37 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,73 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa gạch thẻ 60x240x9mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 86 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,935 | m2 |
| 87 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,46 | 100m2 |
| 88 | Xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.438,954 | kg |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,439 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 92 | Bulong neo M14x500 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Bọ đỡ xà gồ V40x40x4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 94 | Làm trần tấm xi măng sợi xenlulo 600x600 khung nhôm nổi dày 3.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 318,655 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 134,975 | m2 |
| 96 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, kính dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,12 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, cánh panel nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính dày 8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,748 | m2 |
| 99 | Cửa sắt kéo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 100 | Khung bảo vệ cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,03 | m2 |
| 101 | Cửa tủ khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,145 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách khung nhôm WC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 103 | Vách khung nhôm WC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 104 | Kệ bếp inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,14 | m2 |
| 105 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 2x36W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Led 1.2m 1x36W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led 5W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt thông gió 1x25W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt CB tắt mở điều hòa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 449 | m |
| 120 | Lắp đặt máng nhựa vuông 12x20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt MBC loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt MBC loại 1 pha, cường độ dòng điện =25A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt MBC loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng có vòi rửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt lavabo sứ trắng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa thau fi21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co, y, tê các loại D114 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt co, y, tê các loại D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt co, y, tê các loại D60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt co, y, tê các loại D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt co, y, tê các loại D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt van thau ngắt D34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van thau ngắt D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| B | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 437,579 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 7 | Bulong neo M16x400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Bọ đỡ xà gồ V50x50x4mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 9 | Máng xối tôn phẳng mạ màu dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,611 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,934 | 100m2 |
| 12 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng vách tole mạ màu dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| C | SÂN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,616 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,757 | 100m3 |
| 3 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,616 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 109,313 | m3 |
| 5 | Cắt khe 3x3m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,107 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,314 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,388 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,982 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 496,24 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,05 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,805 | m3 |
| 18 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 241 | cấu kiện |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| D | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn 5.5cm, L=4.7m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 93,248 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,436 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,211 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,364 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,752 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,443 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,44 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 131,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi