Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Văn Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:16:00 đến ngày 2020-08-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,873,764,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,5488 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 9,002 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,3981 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi cấp III đắp nền đường k=0.95 | Chương V-E-HSMT | 1.483,4672 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 16,6631 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất ta luy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 4,4313 | 100m³ |
| 7 | Mua đất đồi cấp III đắp nền đường k=0.98 | Chương V-E-HSMT | 901,7376 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-E-HSMT | 7,7736 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới, cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V-E-HSMT | 3,8868 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V-E-HSMT | 2,1724 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 14,319 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V-E-HSMT | 14,319 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 14,319 | 100m² |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 14,319 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Chương V-E-HSMT | 0,6852 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 22,243 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Chương V-E-HSMT | 372,7 | m |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm | Chương V-E-HSMT | 10,8 | m |
| 19 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V-E-HSMT | 0,6239 | 100m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Chương V-E-HSMT | 1.247,8 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,7861 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 7,3696 | m³ |
| 23 | Lát tấm đan bê tông xi măng | Chương V-E-HSMT | 122,826 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,3226 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 3,3877 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,7265 | m3 |
| 4 | Lát gạch lá dừa | Chương V-E-HSMT | 23,0732 | m2 |
| 5 | Trồng cây Sấu, đường kính 13-15cm, cao >=3.0m | Chương V-E-HSMT | 37 | cây |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 10,1665 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,4954 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 7,2487 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,1884 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 8,1918 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V-E-HSMT | 0,2672 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 2,182 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 30,1025 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 110,3884 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,628 | 100m² |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 8,6851 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 18 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, đường kính ống 600mm, TTC | Chương V-E-HSMT | 29,52 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, ĐK 800mm, TTA | Chương V-E-HSMT | 75,68 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2.5m, ĐK 800mm, TTC | Chương V-E-HSMT | 9,8 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt đế cống D600mm, bản 38 | Chương V-E-HSMT | 59 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế cống D800mm, bản 38 | Chương V-E-HSMT | 182 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V-E-HSMT | 21 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 77 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,5854 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0693 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 10,391 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,9784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Chương V-E-HSMT | 0,4544 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,7101 | m³ |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 123,84 | m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 32 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, cửa thu nước | Chương V-E-HSMT | 0,2227 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,3891 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 4,1472 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2,2072 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,7111 | 100m³ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 190/150mm | Chương V-E-HSMT | 16,62 | 100m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0828 | 100m² |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 1,38 | m³ |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,3161 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-E-HSMT | 6,098 | m3 |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TFP D65/50 bảo vệ cáp | Chương V-E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Chương V-E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Lắp chóa cao áp LED 100W ở độ cao <=12m | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 9 | bảng |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm Cáp đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 8 | Luồn dây đèn Cu/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V-E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Chương V-E-HSMT | 2 | Sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V-E-HSMT | 2 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi