Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Tín Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đông Vĩnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 09:53:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,198,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm | 1 | % | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 2,5 | % | |
| B | NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | 1,7775 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 7,2469 | m3 | |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 1,7147 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 32,5833 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 30,8884 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,7843 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,215 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 1,5911 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7841 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 10,6275 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | 23,9313 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,8517 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3221 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,075 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,4609 | tấn | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | 19,8626 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | 26,912 | m2 | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 27,4112 | m2 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2419 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 0,563 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | 0,563 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | 8,9839 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 1,3176 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,1565 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 1,5184 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 19,3072 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,5769 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,4959 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 2,4091 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | 1,533 | tấn | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 31,772 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,9379 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 3,6836 | tấn | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,7278 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3166 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,3282 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | 0,135 | tấn | |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,3782 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0686 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,0066 | tấn | |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 8 | cái | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,787 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1015 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0352 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,0302 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 1,2949 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 27,7158 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 55,5262 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 12,4102 | m3 | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 7,7096 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 1,4901 | m3 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 188,9951 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 214,9028 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 293,79 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 531,792 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 257,8665 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 112,8182 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 370,32 | m | |
| 59 | Bả matít Stanano (hoặc tương đương) vào tường | 789,6585 | m2 | |
| 60 | Bả matít Stanano (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần | 716,0938 | m2 | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Stanano (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 739,193 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Stanano (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 768,1695 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 30,8421 | m2 | |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 33,2081 | m2 | |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | 0,8031 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8031 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 81,84 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,4051 | 100m2 | |
| 69 | Tôn úp nóc khổ 600x600 | 35,34 | m | |
| 70 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái | 562,04 | cái | |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | 38,501 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 263,2014 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 17,95 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 5,3404 | m2 | |
| 75 | Chữ Alumium vàng gương cao 25cm "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH' | 1,875 | m2 | |
| 76 | SX, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 20x20 sơn 3 nước | 10,2 | m | |
| 77 | SX, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | 10,2 | m | |
| 78 | SX, lắp dựng trụ chính cầu thang | 1 | cái | |
| 79 | Cửa đi 4 cánh mở quay | 8,12 | m2 | |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mở quay | 10,92 | m2 | |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở quay | 1,17 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | 34,58 | m2 | |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | 0,72 | m2 | |
| 84 | Vách cố định | 20,506 | m2 | |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | 35,3 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,3 | m2 | |
| 87 | Vách ngăn compact phòng vệ sinh | 2,196 | m2 | |
| 88 | Chân vách ngăn compact | 6 | cái | |
| 89 | ke, đinh vít | 12 | kg | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (Tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | 3,2883 | 100m2 | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x450x150 | 2 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp automat 220x200x100 | 4 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | 7 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt) | 7 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hạt + mặt) | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều(bao gồm hạt + mặt) | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ 91hoặc tương đương | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường điện cơ 91 hoặc tương đương | 13 | cái | |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 8 | cái | |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | 150 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100x100 | 26 | hộp | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | 250 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 350 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 450 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | 0,3 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 8 | máy | |
| 119 | Ông đồng dẫn gas + ống xốp | 30 | m | |
| 120 | Phụ kiện các loại | 8 | bộ | |
| 121 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 124 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=12mm | 40 | m | |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới, dây thép loại d=14mm | 35 | m | |
| 126 | Chân bật fi 12 | 8 | m | |
| 127 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 16 | m3 | |
| 128 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 16 | m3 | |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D90mm | 0,48 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D48mm | 0,04 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 134 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 135 | Nẹp ống nước D90 | 48 | cái | |
| 136 | Bình bọt MFZ4-ABC VN | 8 | cái | |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt nội quy PCCC | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC 4 tấm | 4 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước nằm bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | 1 | bể | |
| 141 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 142 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 146 | Lơ INOX đầu ra | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 148 | Vòi rửa rumine bằng đồng D20 | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 150 | Phểu thu INOX | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 152 | Van khóa đồng D25 | 1 | cái | |
| 153 | Van khóa đồng D32 | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 | 0,32 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | 0,22 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | 11 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D110 | 0,22 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 | 0,08 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D48 | 0,08 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D110 | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D90 | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D48 | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110 | 6 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | 3 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D48 | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110 | 2 | cái | |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | 0,7765 | m3 | |
| 174 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | 0,1475 | 100m3 | |
| 175 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1501 | 100m3 | |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,9128 | m3 | |
| 177 | Ván khuôn gỗ móng - móng bể phốt | 0,0928 | 100m2 | |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,1109 | tấn | |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0882 | tấn | |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 1,8032 | m3 | |
| 181 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,6648 | m3 | |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 1) | 34,977 | m2 | |
| 183 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 2) | 34,977 | m2 | |
| 184 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 4,7432 | m2 | |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0355 | 100m2 | |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0416 | tấn | |
| 187 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,5571 | m3 | |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 10 | cái | |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 3,0799 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 142,507 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa cũ | 9,5 | m | |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch BLOCK cũ | 190,6 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 1,906 | 100m2 | |
| 6 | Đào xúc phế thải lên xe | 5,6925 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 0,1236 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | 0,1236 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1566 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0167 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,149 | tấn | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 2,7907 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 5,6846 | m3 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 58,7884 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 223,155 | m2 | |
| 16 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | 78,3 | m | |
| 17 | Đắp trang trí đầu cột, trụ | 31 | cái | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 281,0072 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Stanano hoặc tương đương | 214,1348 | m2 | |
| 20 | Đào móng bó vỉa | 0,7823 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 0,4275 | m3 | |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | 9,5 | m | |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | 190,6 | m2 | |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU, 1 chiều | 8 | Bộ | |
| 2 | Ghế ngồi giao dịch 1 cửa Ghế xoay khung nhựa, tựa lưới chịu lực Ghế văn phòng có khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới êm ái, chịu lực tốt | 8 | Cái | |
| 3 | Ghế dài ngồi chờ cho công dân Chân chữ T ngược có thể tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau Mặt ngồi và tựa lưng đệm mút bọc PVC Chân ghế ống thép sơn tĩnh điện, Chiều dài(W): 1455 x chiều sâu(D): 580 x chiều cao(H): 910 mm | 4 | Bộ | |
| 4 | Rèm cửa Rèm cuốn lưới cửa sổ | 37,05 | M2 | |
| 5 | Lắp đặt hệ rèm sân khấu Loại rèm vải xếp vén sang 2 bên, khung treo bằng nhôm | 21,6 | M2 | |
| 6 | Bộ sao vàng, búa liềm bằng mica | 1 | Bộ | |
| 7 | Bục để tượng Bác Hồ Kích thước 80x60x120 bằng gỗ công nghiệp | 1 | Bộ | |
| 8 | Tượng Bác Hồ Chất liệu: Thạch cao mạ màu vàng70x90cm | 1 | Cái | |
| 9 | Micro để bàn | 10 | Cái | |
| 10 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm Nguồn điện: AC 220V - Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz - Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1% | 1 | Cái | |
| 11 | Amply Công suất định mức 150W Chế độ đầu ra 4-16ohms / 70v / 100v Độ nhạy 77,5MV SNR MIC> 70dB, Dòng> 76dB THD <0,1% FR 40Hz-18KHz ± 0,5dB | 1 | Cái | |
| 12 | Loa Công suất định mức 40W Điện áp đầu vào 70V / 100V Kích thước Bass 6,5 '' inch Phản hồi thường xuyên 100-20000Hz Độ nhạy 92dB THD <0,3% Lắp đặt theo Giá treo tường | 4 | Cái | |
| 13 | Đi hệ thống dây điện đấu nối micro | 1 | Bộ | |
| 14 | Máy tính để bàn HDD/UHD 630/Ubuntu) hoặc tương đương CPU: Intel Core i3-8100 RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ) Lưu trữ: 500GB HDD | 8 | Cái | |
| 15 | Màn hình máy tính Kích thước 18.5" .Độ phân giải: 1366 x 768 ( 16:9) Kiểu màn hình: Màn hình phẳng Độ sáng: 200 cd/m2 | 8 | Cái | |
| 16 | Bàn phím + chuột + Bàn di chuột | 1 | Cái | |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ Tủ thiết kế 6 khoang bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấpBên trên là 3 cánh kính Bên dưới 3 cánh sắt. Kích Thước: W1380 x D450 x H1830 mm Chất liệu: - Sắt sơn tĩnh điện - Tay nắm bằng nhôm | 4 | Cái | |
| 18 | Bàn họp Bàn họp bằng gỗ Lim Nam phi; gỗ qua xử lý: hấp - sây chống cong vênh mối mọt. Bàn được sơn phủ màu PU, bàn có đợt để tài liệu, có chỗ cắm micro. Mặt bàn ván dày 20mm, chân bàn dày 55mm. Kích thước: tổng chiều dài 24,6m, rộng 0,6m, cao 0,75m. Ghế hội trường bằng gỗ lim Nam Phi. Kích thước: W430 x D520 x H1050mmm, số lượng 32 cái | 1 | Bộ | |
| 19 | Bàn giao dịch Bàn giao dịch bằng gỗ Lim Nam phi; gỗ qua xử lý: hấp - sây chống cong vênh mối mọt. Bàn được sơn phủ màu PU, bàn có đợt để tài liệu. Mặt bàn ván dày 20mm; chiều rộng đợt 1 650mm, đợt 2 rộng 350mm; chân bàn dày 55mm; Kích thước: dài 13m; chiều cao có hai đợt cao 0,75m và 1m | 1 | Bộ | |
| 20 | Camera quan sát | 2 | Bộ | |
| 21 | Chi phí đi dây, thiết bị đấu nối camera | 1 | Trọn gói | |
| 22 | Máy lấy số tự động Phương pháp in: công nghệ nhiệt Giao tiếp: USB Bộ đệm dữ liệu: 512KB Tốc độ in: 150mm/giây Xuất xứ: Japan, sản xuất: China Bộ điều khiển và vỏ hộp: Phím nhấn từ 1 - 15 phím điện tử Đèn chỉ thị cho biết tình trạng hoạt động của máy Vỏ hộp bằng sắt sơn tỉnh điện Linh kiện Taiwan, Japan | 1 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi