Gói thầu: Thi công xây dựng + thử tải (tỉnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729679-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thử tải (tỉnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 19:28:00 đến ngày 2020-08-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,153,339,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM ViỆC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,609 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,649 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,594 | 100m |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m3 |
| 9 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,036 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,568 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,659 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,684 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,761 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,271 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,723 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,738 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,689 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,574 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0612 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,187 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,263 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 47 | Thang leo sắt d16 lên sàn mái cách khoản 200 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m2 |
| 51 | Bulon D16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 52 | Cáp thép chịu lực D12 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,214 | 100m2 |
| 54 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m3 |
| 58 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,744 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch ống xi mang cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,757 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch thông gió 19x19x65 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,085 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,27 | m2 |
| 67 | Cửa đi, Lambris nhôm kính 4,7 li hệ 700 (luôn ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính 4,7 ly bản lề chữ A (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,67 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,944 | m2 |
| 70 | Khung bảo vệ cửa 14x14x1,4 sơn tỉnh điện màu bạc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,944 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,759 | m2 |
| 73 | Vách kính+cửa đi nhôm kính cường lực dày 10ly hệ 1000 (luôn công + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 74 | vách kính, cửa sổ nhôm kính 4,7 hệ 700 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 75 | Cửa đi+ khung lambri nhôm kính 4,7 ly hệ 700(luôn công + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,759 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,978 | m2 |
| 77 | Cửa sắt kéo 1 cánh loại có lá sơn tỉnh điện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,978 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | 100m3 |
| 79 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,329 | m2 |
| 80 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,323 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,118 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,58 | m2 |
| 84 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,58 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng tiêu chuẩn 3kg/m2 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,948 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,404 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,121 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7 | m |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,362 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,947 | m2 |
| 91 | Lan can Inox cầu thang D60x1,2 và D40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,947 | m2 |
| 92 | Tay vịn Inox D60 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | md |
| 93 | Lam nhôm trang trí 25x100 và khung 44x100 hệ 1000 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,913 | m2 |
| 94 | Lam nhôm Elip 18x100 và khung 44x100 hệ 1000 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 95 | Sàn gổ sân khấu ván gỗ dày 20 phủ PU khung sắt hộp 50x100 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 96 | Kính cường lực dày 10li + phụ kiện(luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,999 | m2 |
| 98 | Kẻ ron tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | m |
| 99 | Lợp tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 101 | Xà gồ thép tráng kẽm C50x100x2,5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,056 | md |
| 102 | Trần Thạch Cao khung nổi KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,042 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,639 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch trang trí Prime KT: 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,787 | m |
| 106 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,223 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,787 | m2 |
| 108 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,683 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,751 | m2 |
| 110 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,668 | m2 |
| 111 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,013 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,711 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,022 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,022 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,148 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.558,47 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,355 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,706 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,119 | m2 |
| 120 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 121 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 122 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6975 | 100m3 |
| 124 | Nilon lót tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,424 | m2 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 126 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 131 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,113 | m3 |
| 137 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 138 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,172 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,568 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,805 | m2 |
| 141 | Nắp hố đồng hồ bằng thép tấm 400x700 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống HDPE D300, 1 vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 152 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 153 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 154 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 155 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 158 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 159 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 160 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 161 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 162 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 165 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 166 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 167 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 169 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 173 | Khâu rút PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 176 | Tê răng trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Khởi thủy PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 179 | Lắp đặt bàn cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện: xi phông, bộ xã,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 181 | Van xả bồn tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 183 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 184 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 186 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 188 | Van đồng khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Van đồng khóa 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Van PVC khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Van PVC khóa 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Khâu nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Rọ đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Van phao ren đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Tủ điện kim loại có mắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 199 | Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 200 | Lắp đặt đồng hồ nước D27 (thuê bao cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + Rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 202 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=30m ống hút và đẩy D34 +Rele nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Bình xịt CO2, loại 5kg + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 204 | Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 205 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 206 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 207 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | M2 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 209 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m3 |
| 212 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 215 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 218 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,632 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 220 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,872 | m2 |
| 221 | Tủ điện tole dày 1,5ly sơn tĩnh điện 2 cửa KT: 400x600x250 gồm đèn báo pha tủ điện, trung king+.. + quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Tủ điện kim loại âm có nắp bảo hộ EM18PL 18way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Tủ điện kim loại âm có nắp bảo hộ EM13PL 13way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Tủ điện kim loại âm có nắp bảo hộ EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Tủ điện kim loại âm có nắp bảo hộ EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 226 | Tủ điện kim loại âm có nắp bảo hộ EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Tủ điện kim loại âm có nắp bảo hộ EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | MCB 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | MCB 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 230 | MCB 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | MCB 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 233 | MCB 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | MCB 2 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 236 | MCB 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 237 | Công tắc 1 chiều 16A, loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 238 | Công tắc 2 chiều 16A, loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 240 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 242 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 243 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 245 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 247 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 248 | Đèn 0,6m led 1x10W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Đèn 1,2m led 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 250 | Đèn 1,2m led 2x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 251 | Đèn lon led 8W hộp vuông lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 252 | Đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 253 | Máy lạnh treo tường 1HP + giá đỡ + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 254 | Máy lạnh treo tường 2HP + giá đỡ + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 255 | Ống đồng D=9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 256 | Ống đồng D=15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 257 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 258 | Ống thoát nước máy lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 259 | Cáp đồng bọc PVC -CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 260 | Cáp đồng bọc PVC -CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 261 | Cáp đồng bọc PVC -CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 262 | Cáp đồng bọc PVC -CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 263 | Cáp đồng bọc PVC -CV 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 264 | Cáp đồng bọc PVC -CV 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 265 | Ống nhựa trắng cứng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 266 | Ống nhựa trắng cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 267 | Ống nhựa trắng cứng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 268 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 269 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 270 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 271 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 272 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 273 | Tắc kê nhựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịt |
| 274 | Trung tâm báo cháy 6 vùng (gồm biến áp, bình ắc qui,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 276 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 277 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 278 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 279 | Cáp 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 280 | Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 281 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 282 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 283 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m2 |
| 284 | Tháo dỡ toàn bộ thang sắt hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,258 | m3 |
| 286 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m |
| 287 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 288 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 289 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | m2 |
| 290 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 291 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,916 | m3 |
| 292 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m2 |
| 293 | Tháo dỡ ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 294 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,174 | m2 |
| 295 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 296 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m2 |
| 297 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 298 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 299 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 300 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | m3 |
| 301 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 302 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 303 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 304 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 305 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | m3 |
| 306 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 307 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 308 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 309 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 310 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 311 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 312 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 313 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,285 | m3 |
| 314 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 315 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 316 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | tấn |
| 317 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 318 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 319 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 320 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 321 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | m3 |
| 322 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | 100m2 |
| 323 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 324 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 325 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | 100m2 |
| 326 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 327 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 328 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | 100m2 |
| 329 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 330 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | m3 |
| 331 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,824 | m3 |
| 332 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 333 | Xây tường gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | m3 |
| 334 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 335 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 336 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 337 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5318 | 100m3 |
| 338 | Nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,615 | m2 |
| 339 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,793 | m3 |
| 340 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,759 | m2 |
| 341 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,634 | m2 |
| 342 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,667 | m2 |
| 343 | Vách ngăn compact cao 2,0m cách nền cao 100 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 344 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,552 | m2 |
| 345 | Trần Prima chống ẩm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 346 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,669 | m2 |
| 347 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,969 | m2 |
| 348 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,718 | m2 |
| 349 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,141 | m2 |
| 350 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,859 | m2 |
| 351 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,027 | m2 |
| 352 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,588 | m2 |
| 353 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,669 | m2 |
| 354 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,286 | m2 |
| 355 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,211 | m2 |
| 356 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m2 |
| 357 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,085 | m2 |
| 358 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,427 | m2 |
| 359 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,658 | m2 |
| 360 | Vách ngăn bệ tiểu bằng xứ KT: 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 361 | Hóa chất liên kết thép Sikadur - 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 362 | Hóa chất kết dính keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,351 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,733 | m3 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,475 | m2 |
| 21 | Hàng rào song sắt thép vuông 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x1,0 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,475 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,475 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 24 | Dãy cửa kéo tự động Hồng Môn (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 25 | Đầu máy hệ thống động cơ thông minh (gồm motor đầu máy, cao su chống mài mòn PA, thiết bị chống xung, hệ thống khiển từ xa…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Đường ray hợp kim nhôm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m2 |
| 27 | Bảng tên trường khắc chữ chìm sơn nhủ vàng (tên trường, địa chỉ,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Công tác ốp đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,655 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,912 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,132 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,974 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,106 | m2 |
| 36 | Thép V50x50x5 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | kg |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm, sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,016 | m3 |
| 4 | Cắt ron sân đan sâu 40mm rộng 5mm KT: 2,0x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | 10m |
| 5 | Xoa nền săn đan bằng máy xoa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐiỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8921 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển thép lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | 10m2 |
| 6 | Cung cấp tấm thu năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | tấm |
| 7 | Lắp tấm thu năng lượng mặt trời ≥22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | tấm |
| 8 | Cung cấp Inverter nối lưới 20kw và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì bảo vệ DC 30A/1000VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB đóng ngắt DC 32A, 1000VDC, 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Domino 4 tiếp điểm, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB đóng ngắt điện AC 100A, 3P+1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt CB đóng ngắt điện AC 50A, 3P+1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Dây dẫn, máng nhựa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ giám sát năng lượng hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét lan truyền phía DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Chống sét phía AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | tấn |
| E | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp chuyên dụng NLMT 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 4mm2 ( đấu te) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 6mm2 ( đấu te) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 16 mm2 ( đấu te chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 3x25 +1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 7 | Kep giửa chử T 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | Cái |
| 8 | Kẹp cuối chử Z 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| F | HẠNG MỤC : THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi