Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Thủy lợi khu Nà Nèn đội 3 thôn Trung Sơn, xã Hữu Sản , huyện Bắc Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Thủy lợi khu Nà Nèn đội 3 thôn Trung Sơn, xã Hữu Sản , huyện Bắc Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2020 và cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 10:00:00 đến ngày 2020-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,886,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN ĐẮP ĐẤT KÊNH N | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,86 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,93 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9 | m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m3 |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất mố trụ bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m3 |
| 12 | Đào đất cửa vào, cửa ra bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m3 |
| 13 | Đắp đất C3 cửa vào, cửa ra bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| C | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,94 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 8 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN XÂY KÊNH N | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,63 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,915 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | 1cấu kiện |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp bích thép, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 26 | Crêfin d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi