Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:33:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,659,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 42.617,61 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 42.617,61 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 21.561,41 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 21.561,41 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt cũ bằng đá dăm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 661,66 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6.182,11 | m3 |
| 7 | Đào, cào mặt cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.667,93 | m3 |
| 8 | Đắp nền K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,67 | m3 |
| 9 | Xáo xới, lu lèn K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 165,09 | m3 |
| 10 | Đắp lề K93 (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6.453,68 | m3 |
| 11 | Đào nền đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.224,67 | m3 |
| 12 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.841,48 | m3 |
| 13 | Đào nền C3, nền thông thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6.102,09 | m3 |
| 14 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.735,74 | m3 |
| 15 | Đánh cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 33,18 | m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 828,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 828,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất lẫn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10.851,41 | m3 |
| 19 | Phát quang tạo mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.013,77 | m2 |
| 20 | Chặt cây lấy gỗ đường kính >30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 201 | cây |
| B | Gia cố rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 282,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.123,75 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh TL<=50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 14.041,34 | tấm |
| 4 | BTXM 150# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 126,72 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 96,04 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 503,73 | m3 |
| C | Khối lượng nối cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống tròn D1.0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt gối cống tròn D1.0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ck |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống cống tròn D0.75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | ck |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt gối cống tròn D0.75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 5 | BTXM 200# Hố thu rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn Hố thu rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 148,72 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm Hố thu rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 8 | BTXM 200# Tường cánh, đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 60,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn Tường cánh, đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 181,51 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm Tường cánh, đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| D | Khối lượng khác | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây BTXM cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 3 | BTXM 200#, mối nối cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 6 | Mối nối ống cống D1m bằng VXM M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mối |
| 7 | Mối nối ống cống D0,75 bằng VXM M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mối |
| 8 | Khối lượng đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,19 | m3 |
| 9 | Khoan lỗ D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 10 | Khối lượng đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 60,48 | m3 |
| 11 | Khối lượng đắp đất K95(tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,73 | m3 |
| E | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Diện tích sơn phản quang màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 343,11 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phụ 0.88x0.38m (chung cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90(cột đơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Tiêu phản quang, móng BTXM M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 178 | bộ |
| 5 | Thi công móng cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt cột biển báo cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm bổ sung (tận dụng tấm sóng tại Kho hạt Yên Thủy - Công ty Cổ phần quản lý thi công xây dựng 101 Km491+800 - Đường Hồ Chí Minh, tỉnh Hòa Bình.) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.794,34 | md |
| 8 | Nâng hộ lan mềm bước cột 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 599,48 | md |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cọc H 20x20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu 15x15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.146 | cái |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi