Gói thầu: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817436-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20200777874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách Turng ương năm 2018 - 2019 chuyển sang thực hiện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 11:13:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,201,553,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Ủi dọn quang 57,696 100 m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 19,573 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 51,662 100 m3
4 Đào xúc đất từ trạm y tế sang đắp hội trường + nhà văn hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 15,273 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất cự ly <=300m sang đắp hội trường + nhà văn hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II 15,273 100 m3 đất nguyên thổ
B NHÀ VĂN HÓA
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 80%) 0,992 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 20%) 24,792 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 8,264 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,794 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,119 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,61 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,431 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 23,228 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,393 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 2,877 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 15,148 m3
12 Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ 3,209 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 30,169 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,747 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,161 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,985 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 7,261 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,102 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 2,101 100 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,312 100 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 29,974 m3
D PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,167 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,075 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,127 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 5,634 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,332 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,258 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,655 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 11,259 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô 0,402 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,332 tấn
11 Bê tông sàn sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,173 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,475 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,271 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,179 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,021 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 8,427 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 34,063 m3
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 1,763 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 73,843 m2
20 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 41,261 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 175,264 m2
22 ổ khóa cửa 6 cái
23 Chốt dọc cửa 34 chốt
24 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc 34 chốt
25 Phụ tùng ống vít, vật liệu khác 1 bộ
E PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m 5,826 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 5,826 tấn
3 SX lắp đặt bu lông chân kèo M20x300 40 cái
4 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp tráng kẽm 2,645 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 2,645 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 195,08 m2
7 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4 mm 4,027 100 m2
8 Đóng trần tole lạnh dày 0,27mm 3,102 100 m2
9 Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm 153,3 m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 230,965 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 384,575 m2
3 Trát trần vữa XM Mác 75 40,23 m2
4 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 79,185 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 119,985 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 48,69 m2
7 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … 48,69 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 68,25 m
9 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm nhám mặt chống trượt vữa XM Mác 75 119,848 m2
10 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 241,283 m2
11 Ốp gạch trang trí bồn hoa kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 3,22 m2
12 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm 13,938 m2
13 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 230,965 m2
14 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà 370,637 m2
15 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà 168,518 m2
16 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà 71,603 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 399,483 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 442,24 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ốp sát trần D300 bóng compact 18w/220v 7 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 16 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 10 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 3 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 5 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 18 cái
7 Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường 1 cái
8 Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường 2 cái
9 Lắp đặt MCCB 2P 63Ampe 1 cái
10 Lắp đặt MCCB 2P 32Ampe 2 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 233,2 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 286,6 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 53,8 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 20 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 131,6 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 245,2 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 41 cái
21 Lắp đặt đồng hồ Oát kế (Công tơ) 1 bộ
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,05 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,624 100 m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 12 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm 12 cái
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II 0,122 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,236 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x5,L=2,4m 5 cọc
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m 1 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m 5 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm 73 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm 26,6 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm 6 m
9 SX lắp đặt bản mã L=63x63x5,L 150 5 cái
10 Kẹp nối dây + bu lông D 12x25 4 cái
11 Lắp giá đỡ dây dẫn 16 cái
12 Kẹp nối dây chỗ nối cáp với cọc 14 cái
13 Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC 2 bảng
14 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 2 bình
15 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 2 bình
16 Tạm tính hộp đỡ bình chữa cháy (450x650x230) 2 cái
J NHÀ HỘI TRƯỜNG
K PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II ( Tính 80%) 0,223 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( Tính 20%) 5,587 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 2,016 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,165 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,041 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,195 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,084 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 3,08 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,261 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 1,663 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 7,37 m3
12 Lớp đệm cát lót móng băng đầm kỹ 1,412 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 11,667 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,059 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,374 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,18 100 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 1,792 m3
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,57 100 m3
19 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,57 100 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,627 100 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 9,136 m3
L PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột 0,409 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,06 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,268 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 2,044 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 0,655 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 16,193 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,484 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,095 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,555 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 3,422 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,187 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,13 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,06 tấn
14 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 1,353 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,668 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 31,425 m2
17 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 17,732 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 64,922 m2
19 ổ khóa cửa 3 cái
20 Chốt dọc cửa 14 chốt
21 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc 14 chốt
22 Phụ tùng ống vít, vật liệu khác 1 bộ
M PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,705 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,705 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm 1,011 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 1,011 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 36,951 m2
6 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4 mm 1,419 100 m2
7 Đóng trần tole lạnh dày 0,27mm 0,957 100 m2
8 Đóng nẹp chỉ trần 5cm 69,9 md
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,015 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90m 0,084 100 m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90m 2 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm 2 cái
N PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 124,935 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 152,338 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 17,58 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 33,531 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 11,35 m2
6 Quét CT 11A New chống thấm mái, sê nô, ô văng … 11,35 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 39,56 m
8 Ốp gạch trang trí bồn hoa kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 XMPC40 1,32 m2
9 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 110,625 m2
10 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm 8,325 m2
11 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 123,615 m2
12 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà 144,013 m2
13 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà 34,346 m2
14 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà 16,766 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 157,961 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 160,779 m2
O PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 3 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 12 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe 1 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 8 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 125 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 106 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 116 m
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 6 cái
P NHÀ CÔNG VỤ
Q PHẦN MÓNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,924 100 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 80%) 0,446 100 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 20%) 11,142 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 3,714 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,222 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,324 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,043 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,235 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 10,011 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật 0,18 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 1,463 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 12,194 m3
13 Rải lớp đệm cát móng công trình bằng thủ công 2,486 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 18,737 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đà kiềng 0,741 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,202 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,101 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 7,137 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,905 100 m3
20 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,905 100 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,996 100 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 12,073 m3
R PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,591 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,088 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,407 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 2,952 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mái 0,915 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,179 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,031 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 6,063 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, lam trang trí 0,569 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,255 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,18 tấn
12 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 3,663 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 10,859 m3
14 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 18,34 m3
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 1,203 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 46,6 m2
17 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 23,34 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 112,271 m2
19 ổ khóa cửa 5 cái
20 Chốt dọc cửa 35 chốt
21 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc 35 chốt
22 Phụ tùng ống vít, vật liệu khác 1 bộ
S PHẦN MÁI
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,084 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,42 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi 0,124 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,058 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,893 m3
7 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 8,706 m3
8 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm 1,561 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm 1,561 tấn
10 SXLD bu lông D16 12 cái
11 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4 zem 2,135 100 m2
12 Đóng trần tôn tole lạnh dày 0,27mm 1,326 100 m2
13 Đóng nẹp chỉ trần loại 5 cm 130,9 m
T PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 126,282 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, nhà vệ sinh kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 24,5 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 409,982 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 46,27 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 2,88 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 68,84 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 29,44 m2
8 Quét CT 11A NEW chống thấm mái, sê nô, ô văng … 29,44 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 58 m
10 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 11,4 m2
11 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 82,385 m2
12 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 86,135 m2
13 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm 11,49 m2
14 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 126,282 m2
15 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà 398,492 m2
16 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà 60,435 m2
17 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà 57,555 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 186,717 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 456,047 m2
U PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,01 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,32 100 m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 6 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm 6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,105 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,26 100 m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 1 cái
8 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 1 cái
9 Lắp đặt Tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm 3 cái
10 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm 2 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 3 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 8 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 25 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm ( đầu ren, đầu dán keo) 10 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm ( đầu ren, đầu dán keo) 10 cái
16 Lắp đặt lavabo+ phụ kiện 5 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện trọn bộ 5 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 5 bộ
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 5 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 5 cái
22 Lắp đặt hộp đựng xà bông 5 cái
23 Lắp đặt gương soi 5 cái
24 Lắp đặt kệ kính 5 cái
V PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp 8 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 5 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 5 cái
5 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 20 cái
6 Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường 1 cái
7 Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường 5 cái
8 Lắp đặt MCB 2P 63Ampe 1 cái
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 6 cái
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 5 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 5 cái
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 140 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 262 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 87 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 70 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 131 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 44 m
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 26 cái
W PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,146 100 m3
2 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 0,845 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 0,402 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 4,93 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước 28,21 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,035 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,747 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,049 100 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,268 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình bằng thủ công 0,049 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,092 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cái
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,27 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,19 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,16 100 m
28 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 17 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
30 Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 6 cái
31 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm 5 cái
X PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Rải lớp cát lót tạo phẳng công trình 6,431 m3
2 Bạt lót chống mất nước sân bê tông 128,62 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 10,29 m3
4 Kẻ ron sân bê tông 83,97 m
Y TRẠM Y TẾ
Z PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( Tính 80%) 0,723 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Tính 20%) 18,063 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,8 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 6,272 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,363 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,072 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,554 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật 0,307 100 m2
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 13,664 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,595 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 4,464 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 11,505 m3
13 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 6,823 m3
14 Rải lớp đệm cát móng công trình,đầm kỹ bằng thủ công 2,116 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 18,385 m3
16 Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 8,21 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đà kiềng 0,872 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,233 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,994 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 8,642 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,771 100 m3
22 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 1,773 100 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,95 100 m3
24 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 21,247 m3
AA PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,179 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,994 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,21 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 6,048 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,393 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,313 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,917 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 12,483 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,872 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,405 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,119 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 19,145 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,598 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,221 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,202 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 3,068 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 0,914 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 XMPC40 62,193 m3
19 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 2,189 tấn
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 86,21 m2
21 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 42,431 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 230,227 m2
23 ổ khóa cửa 15 cái
24 Chốt dọc cửa 64 chốt
25 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc 64 chốt
26 Phụ tùng ống vít, vật liệu khác 1 bộ
27 Gia công lắp dựng vách ngăn compac HPL 12mm + phụ kiện 5,051 m2
AB PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép tráng kẽm 1,598 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép tráng kẽm 1,598 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4 zem 3,13 100 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,02 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,07 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,371 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 7 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm 7 cái
AC PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 223,854 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 313,085 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 354,029 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 125,942 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 71,28 m2
6 Trát trần vữa XM Mác 75 224,111 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 68,035 m2
8 Quét CT 11A New chống thấm mái, sê nô, ô văng … 68,035 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 43,16 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 111,96 m
11 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 129,714 m2
12 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 40x40cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 83,409 m2
13 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm 6,387 m2
14 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 25x25cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 22,437 m2
15 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 223,854 m2
16 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà 347,642 m2
17 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần ngoài nhà 161,582 m2
18 Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần trong nhà 259,751 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 385,436 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 607,393 m2
AD HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 32 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp 9 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường 15 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 5 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 11 cái
6 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 27 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 15 cái
8 Lắp đặt tủ điện tổng ( 137x357x650) áp tường 1 cái
9 Lắp đặt tủ điều khiển điện phòng (04 module thép sơn tĩnh điện) âm tường 9 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 100A - 10KA 1 cái
11 Lắp đặt MCB 2P 63A - 06KA 2 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe 9 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 10 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 10 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 400 m
17 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 126 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 60 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 325 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 63 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 60 m
23 Lắp đặt đồng hồ Oát kế (Công tơ) 1 bộ
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 100 cái
25 Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC 3 bảng
26 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 3 bình
27 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 3 bình
28 Tạm tính hộp để bình chữa cháy (450x650x230) 3 cái
AE HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,384 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,322 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,491 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,1 100 m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 11 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 12 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 4 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 4 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 2 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
12 Lắp đặt Tê giảm nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 3 cái
13 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 3 cái
14 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm 6 cái
15 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm 1 cái
16 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 1 cái
17 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 2 cái
18 Lắp đặt co giảm ren trong đồng, nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 2 cái
19 Lắp đặt co giảm ren ngoài đồng, nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 10 cái
20 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
21 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 2 cái
22 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 1 cái
23 Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 2 cái
24 Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 7 cái
25 Lắp đặt lavabo+ phụ kiện ( treo tường) 4 bộ
26 Lắp đặt lavabo+ phụ kiện ( Loại âm bàn) 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện trọn bộ 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
30 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm 6 cái
31 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
32 Lắp đặt gương soi 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính 2 cái
34 Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng 2 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 1 bể
AF PHẦN CHỐNG SET
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,124 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,369 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x5,L=2,4m 5 cọc
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m 5 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép fi 10mm 66 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm 27 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm 6 m
9 SX lắp đặt bản mã L=63x63x5,L 150 5 cái
10 Kẹp nối dây + bu lông D 12x25 4 cái
11 Lắp giá đỡ dây dẫn 16 cái
12 Kẹp nối dây chỗ nối cáp với cọc 14 cái
AG HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 0,845 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 0,402 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 4,93 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước 28,21 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,035 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,747 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,049 100 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,268 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,092 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,27 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,19 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,16 100 m
28 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 17 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
30 Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 6 cái
31 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm 5 cái
AH LÒ ĐỐT RÁC Y TẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,256 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III 0,864 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,987 m3
4 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 0,472 m3
5 Đệm lớp cát móng giếng thấm 0,049 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 1,44 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,339 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 11,52 m2
9 Quét vôi ngoài nhà 11,52 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 2,56 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,039 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100 m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cái
15 Làm tầng lọc bằng đá hộc 0,004 100 m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,004 100 m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,004 100 m3
18 Làm tầng lọc bằng cát hạt lớn 0,004 100 m3
19 Làm tầng lọc hạt cát mịn 0,004 100 m3
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,015 100 m
AI CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,42 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,42 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,302 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,02 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,498 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,087 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,412 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 1,012 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,455 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 2,413 m3
14 Gia công các kết cấu thép khác, cửa cổng 0,173 tấn
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,48 m2
16 Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,124 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 0,124 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 30,717 m2
19 Khóa Việt Tiệp 1 cái
20 Chốt dọc cửa cổng chính dài 50cm 2 bộ
21 Chốt ngang cổng phụ 1 bộ
22 Bảng lề cổng chính + cổng phụ 8 bộ
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 18,72 m2
24 Trát trụ, đầu trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 4,84 m2
25 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 4,84 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 4,84 m2
AJ HÀNG RÀO SONG SẮT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 12,048 m3
2 Đệm cát lót móng đầm kỹ 1,506 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 36,419 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,09 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,044 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật 0,044 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,075 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 1,13 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,318 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 1,944 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt 0,512 tấn
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 54,48 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 52,92 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,53 m2
15 Trát giằng móng vữa XM Mác 75 XMPC40 17,746 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 91,8 m
17 Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 21,15 m
18 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 21,15 m
19 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 46,276 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 46,276 m2
AK HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 22,324 m3
2 Đệm cát lót móng đầm kỹ bằng thủ công 2,79 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 31,274 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,287 tấn
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép lỏi trụ rào bằng thép hình 0,148 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật 0,148 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,24 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng móng hàng rào vữa Mác 200 đá 1x2 3,613 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,214 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 6,642 m3
11 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 10,947 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,204 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 0,24 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 1,204 m3
15 Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt 0,19 tấn
16 Lắp dựng khung sắt 18,918 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 26,604 m2
18 Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 82,443 m2
19 Trát giằng móng, tường vữa XM Mác 75 84,283 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 145,941 m2
21 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 293,658 m
22 Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 67,95 m
23 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 67,95 m
24 Quét vôi ngoài nhà 312,667 m2
AL SÂN BÊ TÔNG
1 Rải lớp cát lót tạo phẳng công trình bàng thủ công 28,118 m3
2 Bạt lót chống mất nước sân bê tông 562,36 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 44,99 m3
4 Kẻ ron sân bê tông 397,28 m
AM MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 17,012 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 1,022 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương đan 0,339 100 m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 4,601 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,07 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 1,015 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,13 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm 0,069 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cái
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,058 100 m3
AN NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 3,564 m3
2 Bê tông lót móng trụ đá 4x6 (Mác 75) vữa XM Mác 50 0,324 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,009 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,051 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,578 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật 0,038 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,288 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền sân 0,02 100 m2
10 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 5,04 m3
11 Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống 0,256 tấn
12 Lắp dựng khung nhà xe 0,256 tấn
13 Bu lông neo cột nhà xe 16 cái
14 Sản xuất xà gồ thép 0,253 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,253 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 43,27 m2
17 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm 0,611 100 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,909 m3
19 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,303 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 1,414 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 12,12 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,63 m3
AO CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ + HẠ TẦNG
AP ĐÀI NƯỚC (02 CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 6,8 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,104 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,044 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,058 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 1,812 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,66 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái 1,546 tấn
10 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤ 10m, lắp dàn nút hàn 1,546 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 81,283 m2
12 Lắp đặt bulon neo D14, L=500 32 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 2 bể
14 Lắp đặt phao ngắt nước tự động 2 cái
AQ GIẾNG KHOAN (02 CK)
1 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến < 400mm, đất 100 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến < 400mm, đất 90 m
3 Lắp đặt bích thép, đường kính ống 300mm 2 cặp
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm 1,62 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm 0,6 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm 1,3 100 m
8 Dây cáp treo máy bơm ( bọc nhựa) 180 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 180 m
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm 2 cái
11 Bê tông bệ máy vữa Mác 200 đá 1x2 0,192 m3
12 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 0,202 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,12 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,003 100 m2
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,049 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,008 tấn
17 Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Q=10M3/H; Hb=110M 2 bộ
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cái
19 Tủ điều khiển bơm 2 Hợp bộ
20 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe 2 cái
AR PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 8,7 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,6 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,061 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,06 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,981 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật 0,087 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,544 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 6,185 m3
10 Rải lớp cát đệm dày 50mm 1,046 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 6,497 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,033 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,207 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,159 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 1,361 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 16,787 m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,168 100 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,185 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 3,757 m3
AS PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH)
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,087 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,144 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,72 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 7,288 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 5,72 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,105 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,498 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,732 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,543 tấn
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,315 m2
12 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 7,837 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 48,59 m2
14 ổ khóa cửa 2 cái
15 Chốt dọc cửa 30 cái
16 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt ngang, dọc 30 chốt
17 Phụ tùng ống vít, vật liệu khác 1 bộ
AT PHẦN MÁI (NHÀ VỆ SINH)
1 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,568 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,568 tấn
3 Lợp mái tôn sóng vuông mạ mầu dày 0,4mm 0,74 100 m2
4 Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0,27mm 0,365 100 m2
5 Nẹp chỉ trần tôn lạnh 34,4 m
AU PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VỆ SINH)
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM Mác 75 106,24 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 77,935 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 78,02 m2
4 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 50,953 m2
5 Bả bằng bột bả matic vào tường trong nhà 68,935 m2
6 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 78,02 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 68,935 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 78,02 m2
AV PHẦN ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 2 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 35 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x4mm2 30 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 2 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 18 m
AW PHẦN NƯỚC (NHÀ VỆ SINH)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,21 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,207 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,39 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,19 100 m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 9 cái
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm 5 cái
8 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm 2 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm 4 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm 2 cái
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mm 5 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34mm 3 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 21 mm 4 cái
14 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 27/21 mm 14 cái
15 Lắp đặt co nhựa ( một đầu dán,một đầu ren) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 21 mm 17 cái
16 Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm 9 cái
17 Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm 2 cái
18 Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 34 mm 5 cái
19 Lắp đặt nắp bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 21 mm 19 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện trọn bộ 9 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 cái
22 Lắp đặt la va bô 4 bộ
23 Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm 2 cái
24 Lắp đặt gương soi 4 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 9 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
27 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
28 Lắp đặt máng tiểu Inox 5,3 m
29 Lắp đặt kệ kính 4 cái
AX HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,146 100 m3
2 Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50 0,845 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung (4,5x8x18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 0,402 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 4,93 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước 28,21 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,035 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,747 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,049 100 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,268 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,092 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cái
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,27 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,19 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,16 100 m
28 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 17 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
30 Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 6 cái
31 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm 5 cái
AY CỔNG CHÍNH (NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,42 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,42 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,302 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,02 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,498 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,087 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,412 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 1,012 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,455 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 2,413 m3
14 Gia công các kết cấu thép khác, cửa cổng 0,173 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 14,48 m2
16 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,124 tấn
17 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 0,124 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 30,717 m2
19 Khóa Việt Tiệp 1 cái
20 Chốt dọc cửa cổng chính dài 50cm 2 bộ
21 Chốt ngang cổng phụ 1 bộ
22 Bản lề cổng chính + cổng phụ 8 bộ
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 18,72 m2
24 Trát trụ, đầu trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 4,84 m2
25 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 4,84 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 4,84 m2
AZ HÀNG RÀO SONG SẮT (NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 15,532 m3 đất nguyên thổ
2 Đệm cát lót móng đầm kỹ 1,942 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 36,589 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,191 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,101 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 0,101 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,159 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 2,378 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,773 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 4,536 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt 1,067 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 113,2 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 110,125 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 63,51 m2
15 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 37,095 m2
16 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 194,86 m
17 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 46,8 m
18 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 46,8 m
19 Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài nhà 100,605 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI (Maxilite) 1 nước lót, 2 nước phủ 100,605 m2
BA HÀNG RÀO XÂY GẠCH (NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 13,667 m3
2 Đệm cát lót móng đầm kỹ bằng thủ công 1,709 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 16,657 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,204 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,109 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống 0,109 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,171 100 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 2,562 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,989 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 4,86 m3
11 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11,5x17)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m vữa XM Mác 75 7,738 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính <=10 mm, chiều cao <=6 m 0,126 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 0,171 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,854 m3
15 Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt 0,132 tấn
16 Lắp dựng chông sắt 13,374 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 18,562 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 59,775 m2
19 Trát giằng móng, tường vữa XM Mác 75 59,794 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 103,167 m2
21 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 208,99 m
22 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 49,05 m
23 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 49,05 m
24 Quét vôi ngoài nhà 222,736 m2
BB HÀNG RÀO LƯỚI B40 (NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 3,344 m3 đất nguyên thổ
2 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,304 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 1,485 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,555 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm 0,221 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột 0,232 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 200 đá 1x2 1,509 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 33 cái
9 CCLD hàng rào lưới B40, khổ cao 1,8m 212,486 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40, đường kính <= 10 mm 0,052 tấn
BC SÂN BÊ TÔNG (NHÀ VĂN HÓA)
1 Rải lớp cát lót tạo phẳng công trình 46,274 m3
2 Bạt lót chống mất nước sân bê tông 925,493 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 74,039 m3
4 Kẻ ron sân bê tông 686,93 m
BD MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC (NHÀ VĂN HÓA)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 17,012 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 1,022 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan 0,339 100 m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 4,601 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 0,07 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 1,015 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm 0,13 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm 0,069 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cái
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,058 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->