Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812951-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khả Phong
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200809333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 14:37:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG
C Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 388,02 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo chương V (E-HSMT) 135,63 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) 171,33 m
4 Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa thủ công Theo chương V (E-HSMT) 31,863 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Theo chương V (E-HSMT) 6,16 m2
6 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
8 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo chương V (E-HSMT) 71,761 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo chương V (E-HSMT) 10,62 m3
10 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa lát Theo chương V (E-HSMT) 47,94 m3
11 Phá dỡ lớp vũa granito bậc tam cấp, cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 0,326 m3
12 Phá lớp vữa trát tường bên ngoài Theo chương V (E-HSMT) 496,565 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trụ cột Theo chương V (E-HSMT) 267,927 m2
14 Phá lớp vữa trát tường lan can Theo chương V (E-HSMT) 92,784 m2
15 Phá lớp vữa trát tường bên trong Theo chương V (E-HSMT) 894,077 m2
16 Phá lớp vữa trát xà dầm trần Theo chương V (E-HSMT) 659,108 m2
17 Phá lớp vữa trát xà dầm trần Theo chương V (E-HSMT) 79,487 m2
18 Vận chuyển các loại phế thải Theo chương V (E-HSMT) 110,162 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. Theo chương V (E-HSMT) 110,162 đ/m3
D Cải tạo:
1 Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô Theo chương V (E-HSMT) 84,7 m2
2 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V (E-HSMT) 84,7 m2
3 Láng sê nô dày 3 cm, VXM M100, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 84,7 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,79 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo chương V (E-HSMT) 29 cái
6 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) 13 Cái
7 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) 11 cái
8 Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 3,88 100m2
9 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Theo chương V (E-HSMT) 79,43 m
10 Sửa chữa và lắp đặt lại kim thu sét cũ Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
11 Đào móng bể, thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) 13,437 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 0,608 m3
13 Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 1,046 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể phốt Theo chương V (E-HSMT) 0,025 100m2
15 SXLD cốt thép đáy bể phốt, Đường kính <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,014 tấn
16 SXLD cốt thép đáy bể phốt, Đường kính <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,11 tấn
17 SXLD cốt thép đáy bể phốt, Đường kính > 18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,107 tấn
18 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể phốt chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 2,562 m3
19 Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,51 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,026 100m2
21 Cốt thép tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) 0,07 tấn
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
23 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 15,714 m2
24 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 3,087 m2
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,0448 100m3
26 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C4 Theo chương V (E-HSMT) 7,953 m3
27 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày > 33 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 2,169 m3
28 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 0,372 m3
29 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,532 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,032 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,008 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,048 tấn
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,027 100m3
34 Bê tông lanh tô, lan can, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,149 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) 0,021 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,005 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,015 tấn
38 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 1,688 m3
39 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 0,709 m3
40 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 628,096 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 499,788 m2
42 Trát lan can, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 92,784 m2
43 Trát trụ cột má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 272,755 m2
44 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 72,851 m2
45 Trát trần, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 659,108 m2
46 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 516,46 m
47 Sản xuất lan can inox ( Inox 304) Theo chương V (E-HSMT) 0,45 tấn
48 Mũ chụp inox Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
49 Lắp dựng lan can inox Theo chương V (E-HSMT) 16,796 m2
50 Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 0,822 m3
51 Xây bậc tam cấp gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 1,926 m3
52 Lát đá granite bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) 18,475 m2
53 Lát đá granite bậc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 16,64 m2
54 Lắp chỉ kê mũi bậc Theo chương V (E-HSMT) 72,65 m
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 28,442 m3
56 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm Theo chương V (E-HSMT) 463,895 m2
57 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 mm Theo chương V (E-HSMT) 19,564 m2
58 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm Theo chương V (E-HSMT) 269,204 m2
59 Ốp đá granite tự nhiên vào bàn chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 2,789 m2
60 Làm trần phẳng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh Theo chương V (E-HSMT) 19,564 m2
61 Ốp đá bóc tự nhiên trang trí KT 100x200 vào chân móng Theo chương V (E-HSMT) 28,246 m2
62 Khuôn cửa đơn 60x130 gỗ N3 Theo chương V (E-HSMT) 99,6 m
63 Sản xuất cửa đi panô kính gỗ N3 Theo chương V (E-HSMT) 8,8 m2
64 Sản xuất cửa sổ kính gỗ N3 cửa rộng 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 19,568 m2
65 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) 99,6 m
66 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ Theo chương V (E-HSMT) 257,036 m2
67 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V (E-HSMT) 257,036 m2
68 Nẹp khuôn gỗ N3 KT 40x20; nẹp góc L40x40 Theo chương V (E-HSMT) 733,2 m
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V (E-HSMT) 126,234 m2
70 Sửa chữa cửa cũ Theo chương V (E-HSMT) 44 bộ
71 Khóa cửa gỗ và then cài Theo chương V (E-HSMT) 19 bộ
72 Clemon cửa đi, cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) 57 cái
73 Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 5,19 m2
74 Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 2,52 m2
75 Vách nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 16,992 m2
76 Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
77 Phụ kiện cửa sổ lật Theo chương V (E-HSMT) 7 bộ
78 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cũ Theo chương V (E-HSMT) 82,037 m2
79 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V (E-HSMT) 82,037 m2
80 Rẻm vải cửa Theo chương V (E-HSMT) 285,824 m2
81 Rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sáng Theo chương V (E-HSMT) 64,9 m2
82 Phông sân khầu bằng vải nhung xếp sóng 2,5 lần Theo chương V (E-HSMT) 29,376 m2
83 Biển chữ: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu composite kích thước khung 5480x600 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
84 Ông sao, búa liềm, hoa đặt tượng Bác Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
85 Sản xuất cửa bằng hộp inox Theo chương V (E-HSMT) 0,077 tấn
86 Lắp dựng cửa inox Theo chương V (E-HSMT) 2,43 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 1.220,668 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 1.004,714 m2
89 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 865,327 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 1.360,055 m2
E Vách ngăn vệ sinh:
1 Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304) Theo chương V (E-HSMT) 21,6 m2
F Điện:
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ Theo chương V (E-HSMT) 15 công
2 Lắp đặt đèn LED đôi 2x18W dài 1,2 m Theo chương V (E-HSMT) 37 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10W Theo chương V (E-HSMT) 20 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 19 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 17 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 56 cái
10 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 108 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 910 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 336 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 85 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 Theo chương V (E-HSMT) 90 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) 65 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 36 m
18 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) 65 m
19 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 870 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 480 m
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
24 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha = 100A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
26 Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
27 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) 2 hộp
28 Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150 Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
29 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) 70 m
32 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 3 Bộ
G Điện điều hoà:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, treo tường 12000 BTU ( lắp mới) Theo chương V (E-HSMT) 7 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,35 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2 m, ĐK 12,7 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 21 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,4 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 mm Theo chương V (E-HSMT) 25 cái
6 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 35 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 70 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 150 m
H Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Hút bể phốt cũ Theo chương V (E-HSMT) 1 tbộ
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20mm Theo chương V (E-HSMT) 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25mm Theo chương V (E-HSMT) 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,08 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,42 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 40 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo chương V (E-HSMT) 34 cái
15 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo chương V (E-HSMT) 14 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
29 Kép inox D20 Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
30 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) 17 cái
31 Rắc co D32 Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
32 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
33 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
34 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) 9 cái
41 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
42 Lắp đặt lavabo Theo chương V (E-HSMT) 6 bộ
43 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) 9 bộ
44 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) 8 bộ
45 Giá đỡ inox bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
46 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nữ (dùng xí bệt ) Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
49 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
50 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V (E-HSMT) 4 bộ
52 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
53 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
54 Phụ kiện phòng tắm Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi KT 1100x1680 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
56 Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
57 Lắp đặt bể nước inox 2,5 m3 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,6 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,4 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,12 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m
62 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
65 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
66 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
68 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
69 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48 mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo chương V (E-HSMT) 18 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
77 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
I HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
J Phần móng:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) 24,677 m3
2 Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m, thủ công, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) 7,128 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 1,681 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Theo chương V (E-HSMT) 0,04 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 5,33 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,131 100m2
7 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,721 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V (E-HSMT) 0,044 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,147 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,167 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,015 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,082 tấn
13 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 3,255 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,082 100m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,062 100m3
K Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 1,497 m3
2 Bê tông lanh tô, lan can, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,534 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 2,164 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,14 100m2
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) 0,061 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 0,203 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,044 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,277 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,018 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,076 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 0,228 tấn
12 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 7,555 m3
13 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 1,432 m3
14 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 0,362 m3
15 Trát xà dầm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 14 m2
16 Trát trần, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 20,3 m2
17 Láng mái, dày 2 cm, VXM M100, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 7,71 m2
18 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 39,08 m
19 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 0,38 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) 0,032 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt thép thanh ngang Theo chương V (E-HSMT) 0,144 tấn
22 Trát thanh đứng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 11,358 m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
24 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 48,508 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 11,811 m2
26 Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 8,218 m2
27 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 5,712 m2
28 Trát má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 8,756 m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 1,644 m3
30 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm Theo chương V (E-HSMT) 21,744 m2
31 Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300 mm Theo chương V (E-HSMT) 23,104 m2
32 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) 2,996 m2
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,116 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
35 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
36 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 0,159 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) 0,159 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) 0,201 100m2
39 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) 5,02 m
40 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 2,64 m2
41 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) 6,16 m2
42 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
43 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) 5 bộ
44 Cửa nhôm tủ bếp Theo chương V (E-HSMT) 1,505 m2
45 Sản xuất hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 107,18 kg
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V (E-HSMT) 6,16 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) 66,031 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) 43,056 m2
49 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 62,976 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 46,111 m2
L Phần điện:
1 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) 2 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
7 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) 7 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 25 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 15 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) 2 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) 80 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
14 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
M Phần nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,32 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
5 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
6 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 30x20mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 30x20 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
11 Lắp đặt chậu rửa inox Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
12 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
N HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O 1. Lò đốt và bể chứa rác thải:
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) 0,854 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 0,657 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,831 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo chương V (E-HSMT) 0,015 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,133 tấn
6 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 2,389 m3
7 Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 0,942 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,437 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) 0,041 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo chương V (E-HSMT) 0,086 tấn
11 Trát tường dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 37,32 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 7,055 m2
P 2. Cổng:
1 Tháo dỡ cánh cổng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 6,825 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo chương V (E-HSMT) 3,345 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải Theo chương V (E-HSMT) 3,345 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. Theo chương V (E-HSMT) 3,345 đ/m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C4 Theo chương V (E-HSMT) 5,708 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 0,392 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 1,264 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 0,056 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,004 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,065 tấn
11 Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng) Theo chương V (E-HSMT) 1,9027 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,63 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,084 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,012 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,06 tấn
16 Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 1,337 m3
17 Trát trụ cột, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 16,333 m2
18 Ốp đá granite tự nhiên trụ cổng Theo chương V (E-HSMT) 15,792 m2
19 Sản xuất cánh cổng bằng inox Theo chương V (E-HSMT) 0,405 tấn
20 Lắp dựng cánh cổng Theo chương V (E-HSMT) 12,285 m2
21 Đinh tán inox Theo chương V (E-HSMT) 192 cái
22 Bản lề inox Theo chương V (E-HSMT) 8 cái
23 Khóa cổng Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
24 Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) 0,136 tấn
25 Lắp khung biển cổng Theo chương V (E-HSMT) 0,136 tấn
26 Biển hiệu thưng composite 6 mặt, chữ tấm composite màu vàng gương Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
Q 3. Tường rào:
1 Tháo dỡ hàng rào sắt thủ công Theo chương V (E-HSMT) 36,604 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Theo chương V (E-HSMT) 16,154 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V (E-HSMT) 349,038 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V (E-HSMT) 64,964 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải Theo chương V (E-HSMT) 24,434 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. Theo chương V (E-HSMT) 24,434 đ/m3
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) 45,014 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 3,533 m3
9 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 16,035 m3
10 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 4,585 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 0,0538 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 5,364 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,498 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,116 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,619 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 1,435 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) 0,261 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,043 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo chương V (E-HSMT) 0,179 tấn
20 Xây tường rào gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 4,203 m3
21 Xây tường rào gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 4,881 m3
22 Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 Theo chương V (E-HSMT) 4,021 m3
23 Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 538,356 m2
24 Trát trụ cột, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 140,924 m2
25 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 95,68 m
26 Ốp đá trang trí vào tường KT gạch 100x200 mm Theo chương V (E-HSMT) 47,674 m2
27 Sản xuất hàng rào thép inox Theo chương V (E-HSMT) 0,758 tấn
28 Mũ inox Theo chương V (E-HSMT) 187 cái
29 Đinh tán inox Theo chương V (E-HSMT) 374 cái
30 Phủ đầu thanh liên kết với cột, tường Theo chương V (E-HSMT) 109 cái
31 Lắp dựng hàng rào inox Theo chương V (E-HSMT) 49,266 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường, trụ Theo chương V (E-HSMT) 47,89 m2
33 Sơn cột đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 47,89 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo chương V (E-HSMT) 583,716 m2
R 4. Rãnh thoát nước:
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) 0,9962 100m3
2 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) 11,0688 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 14,172 m3
4 Xây rãnh gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22,0 VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 27,283 m3
5 Bê tông giằng đầu tường hố ga nước đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,794 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,098 100m2
7 Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng) Theo chương V (E-HSMT) 36,536 m3
8 Trát rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 184,115 m2
9 Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 55,44 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 6,55 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,694 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,509 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V (E-HSMT) 345 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V (E-HSMT) 10 cái
15 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm Theo chương V (E-HSMT) 0,16 100m
S 5. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng bồn cây, bồn hoa đất C2 Theo chương V (E-HSMT) 21,655 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 11,931 m3
3 Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 33,92 m3
4 Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) 7,2183 m3
5 Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V (E-HSMT) 177,596 m2
6 Ốp đá bóc tự nhiên kích thước 100x200 Theo chương V (E-HSMT) 141,314 m2
7 Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) 159,816 m3
8 Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) 79,908 m3
T 6. Sân bê tông:
1 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,661 100m3
2 Đá lất đất đầm chặt K95 Theo chương V (E-HSMT) 85,93 m3
3 Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt Theo chương V (E-HSMT) 94,192 m3
4 Nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) 1.147 m2
5 Bê tông sân Mác 200 đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 159,78 m3
6 Láng sân, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V (E-HSMT) 125,9 m2
7 Lát gạch sân, vỉa hè gạch gạch Terrazzo KT 400x400x35 Theo chương V (E-HSMT) 1.210 m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 1,138 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông vỉa đá 1x2, M200, PC30 Theo chương V (E-HSMT) 1,917 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ vỉa Theo chương V (E-HSMT) 0,262 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 31 cái
U 7. Cấp nước tưới cây:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Theo chương V (E-HSMT) 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo chương V (E-HSMT) 1,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
6 Lắp đặt Côn thu nhựa DHPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa HDPE, ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
8 Lắp đặt vòi rửa PPR D25 Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
V PHẦN THIẾT BỊ:
1 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKM35SVMV - 12.000BTU, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) 7 chiếc
2 Bàn quầy phòng họp: Gỗ nhóm III, kích thước (203x55x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 6 chiếc
3 Bàn làm việc: Gỗ nhóm III, kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 6 chiếc
4 Bàn tiếp khách: Gỗ nhóm III, kích thước (180x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; trên mặt có kính; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
5 Ghế ngồi phòng họp + phòng làm việc + tiếp khách: Gỗ nhóm III, kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 32 chiếc
6 Bục tượng Bác: Gỗ nhóm III, kích thước (60x55x115)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
7 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, chiều cao 0,8m Theo chương V (E-HSMT) 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->