Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khả Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 14:37:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG | |||
| C | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 388,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 135,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 171,33 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hoa sắt cửa thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 31,863 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 6,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 71,761 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo chương V (E-HSMT) | 10,62 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vữa lát | Theo chương V (E-HSMT) | 47,94 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp vũa granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 0,326 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường bên ngoài | Theo chương V (E-HSMT) | 496,565 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trụ cột | Theo chương V (E-HSMT) | 267,927 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 92,784 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường bên trong | Theo chương V (E-HSMT) | 894,077 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà dầm trần | Theo chương V (E-HSMT) | 659,108 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà dầm trần | Theo chương V (E-HSMT) | 79,487 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V (E-HSMT) | 110,162 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. | Theo chương V (E-HSMT) | 110,162 | đ/m3 |
| D | Cải tạo: | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô | Theo chương V (E-HSMT) | 84,7 | m2 |
| 2 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V (E-HSMT) | 84,7 | m2 |
| 3 | Láng sê nô dày 3 cm, VXM M100, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 84,7 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | cái |
| 6 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | Cái |
| 7 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,88 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Theo chương V (E-HSMT) | 79,43 | m |
| 10 | Sửa chữa và lắp đặt lại kim thu sét cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 11 | Đào móng bể, thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,437 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,608 | m3 |
| 13 | Bê tông bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,046 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,025 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép đáy bể phốt, Đường kính <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đáy bể phốt, Đường kính <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đáy bể phốt, Đường kính > 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,107 | tấn |
| 18 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể phốt chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,562 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,07 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 23 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,714 | m2 |
| 24 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,087 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0448 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C4 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,953 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày > 33 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,169 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,372 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,532 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,027 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lan can, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,149 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,021 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,005 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,015 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,688 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,709 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 628,096 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 499,788 | m2 |
| 42 | Trát lan can, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 92,784 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 272,755 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,851 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 659,108 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 516,46 | m |
| 47 | Sản xuất lan can inox ( Inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,45 | tấn |
| 48 | Mũ chụp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) | 16,796 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,822 | m3 |
| 51 | Xây bậc tam cấp gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,926 | m3 |
| 52 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 18,475 | m2 |
| 53 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 16,64 | m2 |
| 54 | Lắp chỉ kê mũi bậc | Theo chương V (E-HSMT) | 72,65 | m |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 28,442 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 463,895 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 19,564 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 269,204 | m2 |
| 59 | Ốp đá granite tự nhiên vào bàn chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 2,789 | m2 |
| 60 | Làm trần phẳng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 19,564 | m2 |
| 61 | Ốp đá bóc tự nhiên trang trí KT 100x200 vào chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 28,246 | m2 |
| 62 | Khuôn cửa đơn 60x130 gỗ N3 | Theo chương V (E-HSMT) | 99,6 | m |
| 63 | Sản xuất cửa đi panô kính gỗ N3 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,8 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ N3 cửa rộng 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 19,568 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) | 99,6 | m |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ | Theo chương V (E-HSMT) | 257,036 | m2 |
| 67 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 257,036 | m2 |
| 68 | Nẹp khuôn gỗ N3 KT 40x20; nẹp góc L40x40 | Theo chương V (E-HSMT) | 733,2 | m |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 126,234 | m2 |
| 70 | Sửa chữa cửa cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | bộ |
| 71 | Khóa cửa gỗ và then cài | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | bộ |
| 72 | Clemon cửa đi, cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 57 | cái |
| 73 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 5,19 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 2,52 | m2 |
| 75 | Vách nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 16,992 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ lật | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 82,037 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 82,037 | m2 |
| 80 | Rẻm vải cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 285,824 | m2 |
| 81 | Rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sáng | Theo chương V (E-HSMT) | 64,9 | m2 |
| 82 | Phông sân khầu bằng vải nhung xếp sóng 2,5 lần | Theo chương V (E-HSMT) | 29,376 | m2 |
| 83 | Biển chữ: "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chất liệu composite kích thước khung 5480x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 84 | Ông sao, búa liềm, hoa đặt tượng Bác | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 85 | Sản xuất cửa bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,077 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 2,43 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1.220,668 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1.004,714 | m2 |
| 89 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 865,327 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.360,055 | m2 |
| E | Vách ngăn vệ sinh: | |||
| 1 | Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304) | Theo chương V (E-HSMT) | 21,6 | m2 |
| F | Điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi 2x18W dài 1,2 m | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 10W | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 108 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 910 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 336 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 18 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) | 65 | m |
| 19 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 870 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 480 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 32 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | Bộ |
| G | Điện điều hoà: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, treo tường 12000 BTU ( lắp mới) | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2 m, ĐK 12,7 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 21 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 6 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| H | Phần nước, thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Hút bể phốt cũ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | tbộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 29 | Kép inox D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 30 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 31 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 44 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 45 | Giá đỡ inox bàn lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (dùng xí bệt ) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 54 | Phụ kiện phòng tắm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi KT 1100x1680 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 56 | Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể nước inox 2,5 m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 66 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 77 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| J | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,677 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <= 2,5 m, thủ công, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,128 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,681 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,721 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,082 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,255 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | 100m3 |
| K | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,497 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lan can, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,534 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,203 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,277 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,228 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,555 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,432 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,362 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | m2 |
| 16 | Trát trần, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,3 | m2 |
| 17 | Láng mái, dày 2 cm, VXM M100, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,71 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,08 | m |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,38 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép thanh ngang | Theo chương V (E-HSMT) | 0,144 | tấn |
| 22 | Trát thanh đứng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,358 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 48,508 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,811 | m2 |
| 26 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,218 | m2 |
| 27 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,712 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,756 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,644 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 21,744 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 23,104 | m2 |
| 32 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V (E-HSMT) | 2,996 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,116 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 35 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,159 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,159 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,201 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo chương V (E-HSMT) | 5,02 | m |
| 40 | Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 2,64 | m2 |
| 41 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) | 6,16 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 44 | Cửa nhôm tủ bếp | Theo chương V (E-HSMT) | 1,505 | m2 |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 107,18 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 6,16 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 66,031 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) | 43,056 | m2 |
| 49 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 62,976 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 46,111 | m2 |
| L | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 7 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| M | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 30x20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 30x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | 1. Lò đốt và bể chứa rác thải: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,854 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,657 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,831 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,133 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,389 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,942 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,437 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,086 | tấn |
| 11 | Trát tường dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,32 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,055 | m2 |
| P | 2. Cổng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 6,825 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo chương V (E-HSMT) | 3,345 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V (E-HSMT) | 3,345 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. | Theo chương V (E-HSMT) | 3,345 | đ/m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C4 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,708 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,392 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | tấn |
| 11 | Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9027 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,337 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,333 | m2 |
| 18 | Ốp đá granite tự nhiên trụ cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 15,792 | m2 |
| 19 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,405 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 12,285 | m2 |
| 21 | Đinh tán inox | Theo chương V (E-HSMT) | 192 | cái |
| 22 | Bản lề inox | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 24 | Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,136 | tấn |
| 25 | Lắp khung biển cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,136 | tấn |
| 26 | Biển hiệu thưng composite 6 mặt, chữ tấm composite màu vàng gương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| Q | 3. Tường rào: | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 36,604 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Theo chương V (E-HSMT) | 16,154 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 349,038 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 64,964 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo chương V (E-HSMT) | 24,434 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn. | Theo chương V (E-HSMT) | 24,434 | đ/m3 |
| 7 | Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) | 45,014 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,533 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,035 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,585 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0538 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,364 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,498 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,116 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,619 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,435 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,261 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,043 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,179 | tấn |
| 20 | Xây tường rào gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,203 | m3 |
| 21 | Xây tường rào gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,881 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,021 | m3 |
| 23 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 538,356 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 140,924 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 95,68 | m |
| 26 | Ốp đá trang trí vào tường KT gạch 100x200 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 47,674 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào thép inox | Theo chương V (E-HSMT) | 0,758 | tấn |
| 28 | Mũ inox | Theo chương V (E-HSMT) | 187 | cái |
| 29 | Đinh tán inox | Theo chương V (E-HSMT) | 374 | cái |
| 30 | Phủ đầu thanh liên kết với cột, tường | Theo chương V (E-HSMT) | 109 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào inox | Theo chương V (E-HSMT) | 49,266 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 47,89 | m2 |
| 33 | Sơn cột đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 47,89 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo chương V (E-HSMT) | 583,716 | m2 |
| R | 4. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9962 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,0688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,172 | m3 |
| 4 | Xây rãnh gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22,0 VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,283 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đầu tường hố ga nước đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất chân móng (1/3 kl đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) | 36,536 | m3 |
| 8 | Trát rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 184,115 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,44 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,55 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,694 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,509 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 345 | cái |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| S | 5. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, bồn hoa đất C2 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,655 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,931 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây, gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,92 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) | 7,2183 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 177,596 | m2 |
| 6 | Ốp đá bóc tự nhiên kích thước 100x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 141,314 | m2 |
| 7 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 159,816 | m3 |
| 8 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 79,908 | m3 |
| T | 6. Sân bê tông: | |||
| 1 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,661 | 100m3 |
| 2 | Đá lất đất đầm chặt K95 | Theo chương V (E-HSMT) | 85,93 | m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) | 94,192 | m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 1.147 | m2 |
| 5 | Bê tông sân Mác 200 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 159,78 | m3 |
| 6 | Láng sân, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 125,9 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, vỉa hè gạch gạch Terrazzo KT 400x400x35 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.210 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,138 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông vỉa đá 1x2, M200, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,917 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,262 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 31 | cái |
| U | 7. Cấp nước tưới cây: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu nhựa DHPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa PPR D25 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| V | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKM35SVMV - 12.000BTU, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | chiếc |
| 2 | Bàn quầy phòng họp: Gỗ nhóm III, kích thước (203x55x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | chiếc |
| 3 | Bàn làm việc: Gỗ nhóm III, kích thước (160x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | chiếc |
| 4 | Bàn tiếp khách: Gỗ nhóm III, kích thước (180x81x75)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; trên mặt có kính; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế ngồi phòng họp + phòng làm việc + tiếp khách: Gỗ nhóm III, kích thước (46x46x107)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | chiếc |
| 6 | Bục tượng Bác: Gỗ nhóm III, kích thước (60x55x115)cm; sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
| 7 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, chiều cao 0,8m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi