Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp trung ương giao để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới năm 2020 (theo quyết định số 5318/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:35:00 đến ngày 2020-08-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến rãnh làm mới | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 118,89 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 105,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,642 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 184,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,062 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 108,98 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm dan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1427 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,0964 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.321 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào xúc đất thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,3983 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2064 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Hoàn trả mặt đường bê tông | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông thi công rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 132,1 | 10m |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 105,68 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 587,1111 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Tuyến kênh bổ sung tấm đan | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,9 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,164 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66,54 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9539 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,0563 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 541 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Hố ga | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0529 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,02 | m3 |
| 4 | Trát tường hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,51 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0428 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1221 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi