Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Liên Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện, nguồn XHH và nguồn HP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 11:18:00 đến ngày 2020-08-17 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,274,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | 66,177 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m | 3,7165 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 39,9655 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | 3,7859 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 9,0825 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp IV | 0,1607 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | 0,7552 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,2357 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,3833 | m3 | |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,619 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 11,8535 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,9991 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 13,2398 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,6707 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1996 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 8,5324 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | 0,4977 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,4457 | m3 | |
| 19 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,2567 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,9798 | 100m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 54,1783 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,1323 | m3 | |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,7624 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,1291 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,095 | tấn | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3092 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,022 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,1365 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1901 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | 1,0454 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 306,9782 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 295,0439 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 22,4739 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 240 | m | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 329,4521 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 295,0439 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | 230 | m | |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ampe | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 30 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 110 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 43 | Lắp đặt đèn gắn tường V3145/1 | 15 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. | 2 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3 | 2 | bình | |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy BC MFZ4 | 2 | bình | |
| 52 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | 2 | bộ | |
| B | TU BỔ, TÔN TẠO NHÀ THỜ (PHẦN CHUYÊN NGÀNH MỘC, NỀ) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 1,7889 | m3 | |
| 2 | Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá, chân tảng | 6,6443 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 31,24 | cái | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 54,02 | m | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 1,4419 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 165,975 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | 2 | hiện vật | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | 5,562 | m2 | |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 1,7584 | m2 | |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 64,824 | m2 | |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 122,1064 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 2,0524 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,5658 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,8165 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,4 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,6659 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 3,5933 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,6851 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3184 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,3059 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,6541 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 20,432 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,248 | m2 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | 4,355 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 10,5006 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 7,7715 | m3 | |
| 27 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ (trừ nhóm 4) | 115,763 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi