Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:48:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,650,639,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5818 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 89,5443 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45,0714 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,2572 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33,9722 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,3208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6128 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,7963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9712 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3865 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0175 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,742 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2195 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7285 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,289 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,6349 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 61,02 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,6349 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 65,11 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45,18 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,16 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 165,731 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,355 | m3 |
| 25 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,9473 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,1907 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0974 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,733 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,7563 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2687 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,5291 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2644 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9692 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 49,7865 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,0445 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,2373 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,0574 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3075 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3627 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3627 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0928 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2987 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 89,9922 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 229,684 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 620,228 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 130,7456 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 289,2056 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,87 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 161,4 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 289,2056 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.091,7197 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.084,3197 | m2 |
| 61 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 46,1679 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,8502 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,5262 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,5608 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2967 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2967 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8942 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1389 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 738,58 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 565,74 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 102,74 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 154,437 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,8416 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.173,76 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 738,58 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 435,18 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 87,36 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60,72 | M2 |
| 81 | GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | M2 |
| 82 | GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,36 | M2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 103,89 | m2 |
| 84 | GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 103,89 | M2 |
| 85 | Cửa khung sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | M2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,844 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 89 | GCLD khung lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45,8 | M |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 471,86 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,87 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,8416 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 97 | PHẦN MÁI Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,58 | M2 |
| 98 | Lợp mái bằng tôn 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,3736 | 100m2 |
| 99 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,949 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 88,824 | m2 |
| 103 | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC VỆ SINH Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,094 | 100m |
| 106 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 107 | Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 117 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 119 | THOÁT NƯỚC MÁI Ống nhựa uPVC D76x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,476 | 100m |
| 120 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 121 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 122 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27 | Cái |
| 124 | Co lơi nhựa Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 125 | Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | Cái |
| 126 | CẤP NƯỚC VỆ SINH Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,802 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 128 | Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 129 | Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox SUS 304, dung tích bể 1m3 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 134 | Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 135 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt Quạt trần + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt Quạt treo tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 138 | Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 140 | Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 142 | Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 144 | Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 145 | Cầu chì điện 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 146 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 420 | m |
| 147 | Dây CV-1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 956,4 | m |
| 148 | Dây CV-1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 149 | Dây CV-1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48 | m |
| 150 | Dây CV-1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 151 | Dây CVV-1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 152 | MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | MCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | MCB + Mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29 | hộp |
| 157 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Tủ |
| 158 | Sứ cách điện + pát treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | sứ |
| 159 | HỆ THỐNG PCCC Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bảng |
| 160 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 161 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 162 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Hộp |
| 163 | HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,4487 | m3 |
| 164 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,3478 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1287 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 170 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,65 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6087 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | 1/ PHẦN KẾT CẤU<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4361 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,902 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 58,0359 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,785 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,789 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,8977 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6254 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3412 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5795 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8242 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,7668 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,0316 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,1638 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9856 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3694 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2972 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2893 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9425 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,413 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5586 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,7597 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,512 | m3 |
| 32 | 2/ PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 308,27 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 233,2772 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 157,252 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,59 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,59 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,4 | m |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 645,7992 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 71,925 | M2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 317,73 | m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3517 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cửa cổng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Sản xuất bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 52 | Khắc Bộ chữ chìm trên đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 158,4257 | m2 |
| 54 | 3/ PHẦN THOÁT NƯỚC Ống nhựa uPVC D=90mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,137 | 100m |
| 55 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | 4/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG Đèn LED áp trần bóng 1x18W (Þ300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | MCB 1P - 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đế + mặt nạ nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Đế + mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi