Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820311-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200819522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 17:48:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,650,639,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,5818 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 89,5443 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45,0714 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,2572 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 33,9722 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 41,3208 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6128 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,7963 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9712 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3865 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,0175 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,742 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,251 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2195 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,7285 tấn
16 Xây móng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12,289 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,6349 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 61,02 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,6349 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 65,11 m2
21 Công tác ốp đá da Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45,18 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,16 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 165,731 m3
24 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36,355 m3
25 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,9473 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,336 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,1907 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1874 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,045 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1988 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0974 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,733 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,7563 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2687 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,5291 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2644 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,9692 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 49,7865 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,0445 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,2373 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,0574 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3075 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1361 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1361 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3627 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3627 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,0928 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2987 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,148 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2393 tấn
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 89,9922 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 229,684 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 620,228 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 130,7456 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 289,2056 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,87 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 161,4 m
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 289,2056 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.091,7197 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.084,3197 m2
61 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 46,1679 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 54,8502 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,5262 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,5608 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,2967 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,2967 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8942 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1389 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 738,58 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 565,74 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 102,74 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 154,437 m
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,8416 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.173,76 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 738,58 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 435,18 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 87,36 m2
78 Cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000 dày 1,4mm, kính dày 8 ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 87,36 M2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 54,72 m2
80 Cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700 dày 1,4mm; kính dày 8ly (Không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60,72 M2
81 GCLD vách ngăn khung nhôm hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,64 M2
82 GCLD khung nhôm lá sách hệ 700 dày 1,4mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,36 M2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 103,89 m2
84 GCLD khung sắt bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 103,89 M2
85 Cửa khung sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,64 M2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,64 m2
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,844 m2
88 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,323 tấn
89 GCLD khung lan can ống Inox Þ60 dày 1,4mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45,8 M
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,92 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 471,86 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 41,87 m2
93 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,8416 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,34 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 122,4 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,16 m2
97 PHẦN MÁI Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21,58 M2
98 Lợp mái bằng tôn 4,5z Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,3736 100m2
99 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,168 100m2
100 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,949 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0949 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 88,824 m2
103 PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC THOÁT NƯỚC VỆ SINH Ống nhựa uPVC D114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,166 100m
104 Ống nhựa uPVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,42 100m
105 Ống nhựa uPVC D42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,094 100m
106 Ống nhựa uPVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,072 100m
107 Nối, Co, tê, co lơi, Y 114 các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 cái
108 Nối, Tê, co, Y nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24 cái
109 Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
110 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 cái
111 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
113 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bộ
114 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
115 Khay đựng xà phòng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
117 Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
118 Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 Cái
119 THOÁT NƯỚC MÁI Ống nhựa uPVC D76x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,476 100m
120 Ống nhựa uPVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,07 100m
121 Ống nhựa uPVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,06 100m
122 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
123 Cầu chắn rác fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 27 Cái
124 Co lơi nhựa Þ76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36 cái
125 Móc Inox cố định ống thoát nước Fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36 Cái
126 CẤP NƯỚC VỆ SINH Ống nhựa uPVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,802 100m
127 Ống nhựa uPVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,24 100m
128 Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 cái
129 Nối, Tê, co, giảm nhựa fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28 cái
130 Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
131 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
132 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bộ
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox SUS 304, dung tích bể 1m3 + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
134 Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
135 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt Quạt trần + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
136 Lắp đặt Quạt treo tường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
137 Đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36 bộ
138 Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 có cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
139 Đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 bộ
140 Đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9 bộ
141 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 cái
142 Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
143 Ổ cắm điện đơn 2 chấu 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 cái
144 Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 hộp
145 Cầu chì điện 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 hộp
146 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 420 m
147 Dây CV-1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 956,4 m
148 Dây CV-1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 m
149 Dây CV-1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 48 m
150 Dây CV-1*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 m
151 Dây CVV-1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 m
152 MCB 2P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
153 MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
154 MCB 2P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
155 MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
156 MCB + Mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29 hộp
157 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 Tủ
158 Sứ cách điện + pát treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 sứ
159 HỆ THỐNG PCCC Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bảng
160 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
161 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
162 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Hộp
163 HẦM TỰ HOẠI Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18,4487 m3
164 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,584 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,3478 m3
166 Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1287 m3
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5166 m3
168 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,018 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0435 tấn
170 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,65 m2
171 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,6087 m3
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 1/ PHẦN KẾT CẤU<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4361 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,902 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 58,0359 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,785 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,789 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,8977 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,224 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6254 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3412 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5795 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8242 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 42,7668 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12,0316 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,24 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,1638 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,21 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,2032 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,9856 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3694 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2972 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2337 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1007 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2893 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9425 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0444 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2839 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1671 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,413 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5586 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,7597 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,512 m3
32 2/ PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 308,27 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 233,2772 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,12 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 157,252 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32,8 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,59 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,59 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 41,4 m
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,2 m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,44 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,48 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 645,7992 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,48 m2
45 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 317,73 m2
46 Sản xuất, lắp dựng hàng rào khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 71,925 M2
47 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 317,73 m2
48 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3517 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,5 m2
50 Sản xuất lắp dựng bánh xe cửa cổng và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 Bộ
51 Sản xuất bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 Bộ
52 Khắc Bộ chữ chìm trên đá Granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 158,4257 m2
54 3/ PHẦN THOÁT NƯỚC Ống nhựa uPVC D=90mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,137 100m
55 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
56 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
57 4/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG Đèn LED áp trần bóng 1x18W (Þ300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
59 MCB 1P - 10A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
60 Đế + mặt nạ nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
61 Đế + mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
62 Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 m
63 Dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 m
64 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->