Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:27:00 đến ngày 2020-08-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,566,300,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,108 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,302 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31,312 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,01 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,01 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,108 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,583 | 100 m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 47,359 | 100 m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,117 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III*2km | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,117 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.187,67 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,722 | 100 m2 |
| 7 | Rải bạc nilong | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 65,982 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23 | cái |
| 9 | Sản xuất trụ đở fi 88.3 và bảng tên đường, biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23 | cái |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,707 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,79 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 67,45 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,95 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,983 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,688 | 100 m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,323 | 100 m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 91,91 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 14 | Láng vữa mối nối cống, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,78 | m2 |
| D | PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,822 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lót đáy mương chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 301,34 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,75 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 55,93 | m3 |
| 5 | Láng trát khe nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 110,05 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,88 | 100 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2.520 | cái |
| E | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,37 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,111 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,84 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,166 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,07 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính > 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi