Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà ăn, nhà bếp d2, d8, d5, d6; Chống thấm nhà vệ sinh học viên d9, d13
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà ăn, nhà bếp d2, d8, d5, d6; Chống thấm nhà vệ sinh học viên d9, d13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:42:00 đến ngày 2020-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,028,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tiểu đoàn 8, 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 830 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 141,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 3.664 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 2.170 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 240 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 540 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 50 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 141,96 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 80 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V | 80 | 1m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 3.663,91 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 2.170,81 | 1m2 |
| 13 | Bơm keo silicon lỗ đinh | Chương V | 4 | công |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0624 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,28 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ gỗ | Chương V | 13 | bộ |
| 20 | Vệ sinh phế thải | Chương V | 14 | công |
| 21 | Xử lý chống thấm thoát nước sê nô mái | Chương V | 5 | vị trí |
| 22 | Chống thấm bể rửa bát học viên | Chương V | 2 | HT |
| 23 | Sửa chữa cửa xếp | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6,24 | m2 |
| 25 | SX, LĐ ô thoáng sắt kính | Chương V | 6,24 | m2 |
| 26 | Thay thế bong compac 25w+ đui | Chương V | 11 | cái |
| B | Tiểu đoàn 5, 6 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 840 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 172,636 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 3.664 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 2.170 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 240 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 600 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 50 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 172,636 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 80 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V | 80 | 1m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 3.664 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 2.170 | 1m2 |
| 13 | Chống thấm bể rửa bát học viên | Chương V | 2 | HT |
| 14 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ gỗ | Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Xử lý chống thấm thoát nước sê nô mái | Chương V | 5 | vị trí |
| 16 | Sửa chữa cửa xếp | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cửa xếp | Chương V | 5,04 | m2 |
| 18 | Vệ sinh | Chương V | 14 | công |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 11,2 | m2 |
| 20 | SX, LĐ ô thoáng sắt kính | Chương V | 11,2 | m2 |
| 21 | Thay thế bong compac 25w+ đui | Chương V | 9 | cái |
| C | Tiểu đoàn 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 14,1774 | m2 |
| 2 | SX, LĐ cửa đi nhôm kính | Chương V | 14,1774 | m2 |
| 3 | Cắt, chà lại mạch khu vệ sinh ( 3 phòng + 1 phòng WC cán bộ đại đội) | Chương V | 10 | công |
| 4 | XM trắng | Chương V | 40 | kg |
| 5 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối): Trộn vào vữa láng sàn mái | Chương V | 5 | lít |
| 6 | Cắt, chà lại mạch máng rửa mặt + chân tường (4 phòng) | Chương V | 10 | công |
| 7 | XM trắng | Chương V | 40 | kg |
| 8 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối): Trộn vào vữa láng sàn mái | Chương V | 10 | lít |
| 9 | Chống thấm lỗ thoát máng rửa | Chương V | 2 | vị trí |
| 10 | Xử lý thông tắc xí xổm | Chương V | 4 | hố |
| 11 | Cắt, chà lại mạch khu vệ sinh ( 3 phòng + 1 phòng WC cán bộ đại đội) | Chương V | 10 | công |
| 12 | XM trắng | Chương V | 40 | kg |
| 13 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối): Trộn vào vữa láng sàn mái | Chương V | 5 | lít |
| 14 | Cắt, chà lại mạch máng rửa mặt + chân tường (4 phòng) | Chương V | 10 | công |
| 15 | XM trắng | Chương V | 40 | kg |
| 16 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối): Trộn vào vữa láng sàn mái | Chương V | 10 | lít |
| 17 | Chống thấm lỗ thoát máng rửa | Chương V | 2 | vị trí |
| 18 | Xử lý thông tắc xí xổm | Chương V | 3 | hố |
| 19 | Cắt, chà lại mạch khu vệ sinh ( 4 phòng ) | Chương V | 10 | công |
| 20 | XM trắng | Chương V | 40 | kg |
| 21 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối): Trộn vào vữa láng sàn mái | Chương V | 15 | lít |
| 22 | Cắt, chà lại mạch máng rửa mặt + chân tường (4 phòng) | Chương V | 15 | công |
| 23 | XM trắng | Chương V | 40 | kg |
| 24 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối): Trộn vào vữa láng sàn mái | Chương V | 20 | lít |
| 25 | Chống thấm lỗ thoát máng rửa | Chương V | 2 | vị trí |
| 26 | Chống thấm lỗ thoát sàn | Chương V | 2 | vị trí |
| 27 | Xử lý thông tắc xí xổm | Chương V | 4 | hố |
| 28 | Thay thế vòi gạt nước | Chương V | 35 | cái |
| 29 | Tháo dỡ trần | Chương V | 94,5 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 94,5 | 1m2 |
| D | Tiểu đoàn 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,533 | m2 |
| 2 | SX, LĐ cửa đi nhôm kính | Chương V | 1,533 | m2 |
| 3 | Sửa chữa cửa nhôm kính | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 8,92 | m2 |
| 5 | Chống thấm lỗ thoát sàn, ống nước bằng vữa Sikagrout 214-11(vữa tự chảy không co ngót) | Chương V | 11 | vị trí |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,92 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,04m2, vữa XM M75 | Chương V | 8,92 | 1m2 |
| 8 | Cắt, chà lại mạch khu vệ sinh ( 6 phòng + 1 phòng rửa mặt) | Chương V | 20 | công |
| 9 | XM trắng | Chương V | 50 | kg |
| 10 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối): Trộn vào vữa láng sàn mái | Chương V | 20 | lít |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 3,24 | m2 |
| 12 | Chống thấm lỗ thoát sàn, ống nước bằng vữa Sikagrout 214-11(vữa tự chảy không co ngót) | Chương V | 9 | vị trí |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 4,56 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 4,56 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 4,56 | 1m2 |
| 16 | Dán Màng chống thấm Autotak - Ý mặt trơn 1,5mm | Chương V | 4,56 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V | 1,596 | 1 m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,04m2, vữa XM M75 | Chương V | 7,8 | 1m2 |
| 19 | Chống nứt, thấm công nghệ bơm Keo PU gốc dầu | Chương V | 6,5 | m |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chương V | 63 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 63 | 1m2 |
| 22 | Chống thấm tường khu Nhà vệ sinh (Tường trục sau) | Chương V | 2 | công |
| 23 | Cắt, chà lại mạch lát nền khu WC | Chương V | 15 | Công |
| 24 | Xi măng chà mạch | Chương V | 40 | kg |
| 25 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối): Trộn vào vữa láng sàn mái | Chương V | 15 | lít |
| 26 | Chà lại mạch ốp máng rửa T1,2 | Chương V | 2 | công |
| 27 | Xử lý lỗ TN máng rửa | Chương V | 1 | lỗ |
| 28 | Sikalatex TH(phụ gia chống thấm, tác nhân kết nối) | Chương V | 5 | lít |
| 29 | Sửa chữa cửa nhôm kính | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 15,88 | m2 |
| 31 | Chống thấm lỗ thoát sàn bằng vữa Sikagrout 214-11(vữa tự chảy không co ngót) | Chương V | 8 | Vị trí |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,04m2, vữa XM M75 | Chương V | 15,88 | 1m2 |
| 33 | Sửa chữa cửa nhôm kính | Chương V | 5 | bộ |
| 34 | Thay thế vòi gạt nước | Chương V | 30 | cái |
| 35 | Thay thế bóng compac 25w+ đui | Chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi