Gói thầu: Xây dựng công trình trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818735-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình trường mầm non khu trung tâm xã Thanh Lâm
Số hiệu KHLCNT 20200811173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 14:12:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,647,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6817 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,9185 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,0033 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9445 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,7738 tấn
6 Ván khuôn móng cột theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4043 100m2
7 Ván khuôn móng dài theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2648 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 117,1471 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4177 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7942 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4915 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4303 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,0109 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4624 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9465 tấn
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,696 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,1285 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4493 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,4581 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7571 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,6593 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,924 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,4891 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 128,4138 m3
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5796 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,347 tấn
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4703 100m2
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,1111 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6455 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3438 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2038 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,314 m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1029 100m3 đất nguyên thổ
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5734 m3
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,5092 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,418 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,418 m2
38 Ốp đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,5108 m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 286,9648 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,1208 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7539 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,9437 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 689,2367 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.657,1958 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 360,34 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 517,8952 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.209,296 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 591,1792 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,19 m
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 689,2376 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.656,3062 m2
52 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 292,0248 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 472,3168 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,365 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 172,408 m2
56 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,6648 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 907,1224 m2
58 Ốp đá cầu thang bằng Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,3992 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9608 100m2
60 Ốp sườn, úp nóc Khổ 400, dày 0,42mm tôn AUSTNAM theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 75,62 md
61 Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,4208 m2
62 Gia công xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,702 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,702 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 309,1024 1m2
65 Gia công lan can theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2693 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 tấn
67 Cửa tôn thang thăm mái + khóa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
68 Lắp dựng lan can sắt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,44 m2
69 Gia công lan can theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2772 tấn
70 Lắp dựng lan can sắt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,565 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6467 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,608 m2
73 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,48 m2
74 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
75 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 0.0
76 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm , Kính dán an toàn dày 8,38mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200,64 m2
77 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
78 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
79 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
80 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,814 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,0288 100m2
B PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7783 100m3
2 Mua đất cấp 3 san nền tại mỏ đất thôn Chính Hạ, xã Lan Mẫu cách dự án 6,6km theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.477,828 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 4 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 199,5068 10m³/1km
4 Vận chuyển đất 5,6km tiếp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 4 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 199,5068 10m³/1km
5 Đắp nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,4348 100m3
C PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4255 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,216 1m3 đất nguyên thổ
3 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,006 1m3
4 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 73,792 1m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới; 2 lớp trên dưới theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 839,4 1m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,158 100m3
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 1,1913 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7088 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,9884 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4778 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0719 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0404 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4861 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3839 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2656 100m2
10 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,1752 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,866 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109,68 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,411 m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1996 100m3
17 Lắp đặt xí bệt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
18 Lắp đặt xí bệt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 bộ
19 Lắp đặt hộp đựng xà phòng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
22 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
23 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 bộ
26 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
27 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,82 100m
34 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
35 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
37 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
38 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
49 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 176 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,88 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,53 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
70 Lưới chắn côn trùng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
E THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0782 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9097 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0319 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9577 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,3784 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7571 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0552 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0437 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0261 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3776 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,624 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1854 100m2
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4888 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,08 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,408 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3855 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2981 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 cái
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1259 100m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1159 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0252 100m2
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1 đoạn ống
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0386 100m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,262 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7207 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1333 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,664 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0711 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,222 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3329 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,7791 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,084 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3452 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1387 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4745 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0686 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2744 tấn
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2274 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,408 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9556 tấn
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5627 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8148 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0564 m3
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,36 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,96 m2
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
24 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (Bao gồm cả ắc quy) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 BỘ
25 Lắp đặt linh kiện báo cháy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
26 Lắp đặt linh kiện báo cháy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
27 Lắp đặt linh kiện báo cháy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
28 Lắp đặt linh kiện báo cháy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 hộp
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 400 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 m
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 m
34 Lắp đặt linh kiện báo cháy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
35 Lắp đặt đèn đũa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
36 Lắp đặt đèn đũa theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 máy
42 Máy bơm phòng cháy chữa cháy Ebarra (Nhập khẩu Italia) MD/A 50-160/7,5 công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 400-1250 lít/phút; H= 38-26m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
43 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTC D4BB-22,5, công suất 30HP/22,5kW; Q= 24- 50 m3/h; H= 73- 45m theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 máy
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
46 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
47 Lắp đặt BE - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
51 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
54 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
55 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
56 Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
57 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
58 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
59 Lăng phun Φ50-13 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
60 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 100m
61 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
62 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
65 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
67 Lắp bích thép - Đường kính 100mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cặp bích
68 Lắp bích thép - Đường kính 50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cặp bích
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,8125 1m3
70 Đắp móng đường ống bằng thủ công theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,23 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,5825 m3
72 Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
73 Kệ đựng 3 bình chữa cháy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
74 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bình
75 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bình
76 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
G CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 bộ
2 bộ đèn ốp trần bóng led theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 bộ
3 Lắp đặt quạt trần theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74 cái
9 Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 hộp
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước tủ 600x400x180mm sơn tĩnh điện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 9 module theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 hộp
13 Lắp đặt các automat 3 pha 125A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 60A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha 25A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt các automat 3 pha 20A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 2p 32A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 1p 32A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 2p 25A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 1p 25A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 20A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 16A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 10A theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
25 Lắp đặt dây đơn 10mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
27 Lắp đặt dây đơn 6mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 986 m
28 Lắp đặt dây đơn1,5mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.362 m
29 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.538 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.432 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 342 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 60/50mm theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 m
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2208 100m3 đất nguyên thổ
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0966 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1242 100m3
37 Sứ báo hiệu cáp điện (20m/cái) theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
38 xếp gạch chỉ bảo vệ dây dẫn theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 828 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->