Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814721-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CTY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHAN THỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 80% xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT, phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:18:00 đến ngày 2020-08-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,148,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,6722 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,3508 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,3508 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3403 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,55 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,6019 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.570,0617 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,7481 | 100m3 |
| B | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,82 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,53 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 62,51 | m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,735 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,365 | m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3949 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1316 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,652 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,5755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2318 | 100m2 |
| 6 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,448 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,998 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2376 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1294 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1757 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3055 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| F | CỒNG THOÁT DỌC KM1+323,97 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,885 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0292 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,751 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0395 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0572 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| G | TẤM ĐAN KM1+09,97 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7038 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0923 | tấn |
| H | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0821 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 273 | cái |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,914 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7628 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi