Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200777931-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200777876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên trong dự toán năm 2020 của Văn phòng Sở GTVT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 13:59:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 819,908,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘP THÔNG TIN (THỊ XÃ BẾN CÁT) - 18 CÁI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,646 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,272 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 m2
12 Gia công các kết cấu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
13 Gia công các kết cấu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép, inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 tấn
15 Lắp đặt bóng đèn led 1,2m, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
16 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
17 Che tường bằng tấm nhựa polycacbonate 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100m2
18 _Sản xuất, lắp đặt bạt hiflex in màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,92 m2
19 Bu lông inox sus 304 M14, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
20 Ổ khóa số, phụ kiện 18 bộ
21 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
B HỘP THÔNG TIN (HUYỆN DẦU TIẾNG) - 08 CÁI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,176 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,232 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,68 m2
12 Gia công các kết cấu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
13 Gia công các kết cấu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép, inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
15 Lắp đặt bóng đèn led 1,2m, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
16 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
17 Che tường bằng tấm nhựa polycacbonate 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt bạt hiflex in màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
19 Bu lông inox sus 304 M14, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
20 Ổ khóa số, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
21 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
C HỘP THÔNG TIN (THÀNH PHỐ THUẬN AN) - 17 CÁI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,499 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,142 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,868 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,195 m2
12 Gia công các kết cấu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
13 Gia công các kết cấu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,105 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép, inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,445 tấn
15 Lắp đặt bóng đèn led 1,2m, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
16 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m
17 Che tường bằng tấm nhựa polycacbonate 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,003 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt bạt hiflex in màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,98 m2
19 Bu lông inox sus 304 M14, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
20 Ổ khóa số, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
21 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m
D HỘP THÔNG TIN ( THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT) - 07 CÁI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,029 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,828 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,845 m2
12 Gia công các kết cấu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
13 Gia công các kết cấu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép, inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 tấn
15 Lắp đặt bóng đèn led 1,2m, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
16 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
17 Che tường bằng tấm nhựa polycacbonate 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt bạt hiflex in màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,58 m2
19 Bu lông inox sus 304 M14, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
20 Ổ khóa số, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
21 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
E VẠCH SƠN NHÀ CHỜ 5,2M - 50 CÁI
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn vàng 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->