Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách phân cấp cho thành phố Đông Hà quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:14:00 đến ngày 2020-08-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,398,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 5 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP: | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất cấp 1 và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,46 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2, độ chặt K=0,9 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 3 độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.529,96 | m3 |
| 5 | Đá hộc đổ chân kè trên cạn; D>=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,11 | m3 |
| 6 | Đá hộc đổ chân kè dưới nước; D>=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.396,15 | m3 |
| 7 | Đá hộc lát khan dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,36 | m3 |
| 8 | Vải lọc ART 12 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.211,15 | m2 |
| 9 | Sỏi sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,76 | m3 |
| 10 | Cây tre Ltb=5m, 5m/cây (Phục vụ thi công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cọc |
| 11 | Rọ đá kích thước (1x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Rọ |
| 12 | Bê tông cốt thép M200 hệ thống dầm giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,74 | m3 |
| 13 | Cốp pha thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,83 | m2 |
| 14 | Thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.024,73 | kg |
| 15 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,57 | m2 |
| 16 | Bạt gai lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,17 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi