Gói thầu: Thi công xây dựng công trình;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812700-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Nhật
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20200807499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển dự phòng 10% NSTW thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và vốn HTX;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 17:08:00 đến ngày 2020-08-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,256,027,953 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng do vốn ngân sách hỗ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3646 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4449 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4848 100m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4794 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0988 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3622 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1832 tấn
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3473 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1746 m3
10 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4549 100m3
11 tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8975 100m3
12 Mua đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9878 100m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0288 m3
18 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4005 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4005 tấn
20 Gia công xà gồ thép + giằng tường thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7947 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép + giằng tường thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7947 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,546 1m2
23 Cửa cuốn kéo tay (đơn giá trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8772 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,248 1m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,7448 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,824 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,32 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,884 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1942 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,465 100m2
34 Lắp đặt đèn led nhà xưởng XNC - 13, 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
35 Sản xuất và lắp đặt đèn cao áp bảo vệ 1x250w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 550x450x200 lắp treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Con sơn đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ổ cắm điện 2 cực kép 250w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
40 Lắp đặt các automat MCB 3P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt các automat MCB 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các automat MCB 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt các automat MCB 3P-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
45 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
46 Lắp đặt dây cáp ABC/AL/PVC/XLPE 4x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
47 Lắp đặt dây cáp ABC/AL/PVC/XLPE 4x95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ lắp nôi D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
49 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ lắp nôi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
50 Đào rãnh chôn dây chống sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m3
52 Gia công kim thu sét sắt tròn D18 dài 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Ống sứ hình quả bầu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
56 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
57 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
58 Chân bật sắt tròn D10 hình : 100x150x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Tiêu lệch + nối quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
61 Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
62 Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Phần xây dựng do xây dựng vốn do HTX đối ứng
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2458 m3
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0939 100m2
3 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 md
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
5 Rọ chắn rác nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
6 Lắp đặt côn nhựa, nối ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Sản xuất cửa kính khung nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->