Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục và mua sắm thiết bị giáo dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục và mua sắm thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 21:17:00 đến ngày 2020-08-17 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,104,626,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2438 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,1346 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4109 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,7638 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,8821 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9567 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116,9328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,4765 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6502 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4692 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8692 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9797 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4179 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5663 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3636 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6318 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,0236 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4127 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,034 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5847 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,6187 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,711 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6107 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6107 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1473 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,4282 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,964 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,1595 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2912 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2993 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,9466 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,6945 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4268 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0317 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,6387 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,6552 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168,5361 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,9719 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,8239 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,1722 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,0885 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3224 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7742 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,9185 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,8589 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3485 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 227,056 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1645 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,5698 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,8432 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0697 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,0343 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5494 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2747 | m3 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192,456 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,403 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 455,512 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.449,0775 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 469,8382 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 397,6668 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 594,3048 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 442,68 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.282,3452 | m2 |
| 72 | Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120,72 | m2 |
| 73 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 303,8236 | m2 |
| 74 | Lát gạch lá nem 300x300,kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57,516 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,4996 | m2 |
| 76 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 448,288 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 425,08 | m |
| 78 | Đắp khóa vòm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 361,08 | m |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,386 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121,908 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn,Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.002,9626 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Ceramic xương bán Sứ 200x600 (Cắt mạch gạch 600x600) gạch tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 699 | con |
| 85 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7634 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 66,5576 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 123,552 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.361,42 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.768,4075 | m2 |
| 91 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 477,44 | m |
| 92 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,84 | m |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 583,28 | m |
| 94 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,4832 | m2 |
| 95 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110,3431 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 195,8263 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 99 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 8,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 100 | Dán phản quang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 101 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7 | |
| 102 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56,34 | m2 |
| 103 | Sản xuất khung inox cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9361 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung inox cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,3932 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7245 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7245 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 236,2918 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,8632 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,2 | md |
| 112 | SX và LD khe lún nối sàn theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,76 | m |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,9598 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 115 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 100A-20KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Tủ |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 7 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 159 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 164 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 165 | Cáp đồng trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 166 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 167 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138 | bộ |
| 168 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 169 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 170 | Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 171 | Đèn Downlight âm trần bóng led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 173 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 174 | Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 250m3/H | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 175 | Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 176 | Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt Ổ cấm đôi 3 chấu 16A Âm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 185 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.270 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.625 | m |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 195 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt Máng cáp 150x50 dày 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 1,0 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 203 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 205 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 206 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 207 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 208 | kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 210 | Đệm chì lá 40x120, A=3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 211 | Chân đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 213 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt Gương soi Việt nhật tráng bạc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 215 | Mài xiết cạnh thẳng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,2 | md |
| 216 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 219 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 220 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 226 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt Vòi tiểu nữ VG700 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 231 | Sản xuất, lắp đặt Van điện từ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Cảm biến mực nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 237 | Măng sông ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 238 | Măng sông ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 239 | Măng sông ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 240 | Măng sông ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 244 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 246 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 249 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 251 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 254 | Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 255 | Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 256 | Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Sản xuất, lắp đặt Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Sản xuất, lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Ống nhựa uPVC D125-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 260 | Ống nhựa uPVC D110-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 261 | Ống nhựa uPVC D90-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 262 | Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 263 | Ống nhựa uPVC D60-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 264 | Ống nhựa uPVC D42-PN16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 266 | Đầu bịt D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 269 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 270 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 271 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 274 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt Thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Sản xuất, lắp đặt Thông tắc D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 278 | Sản xuất, lắp đặt Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 279 | Sản xuất, lắp đặt Đầu bịt D75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 280 | Măng sông nhựa uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 281 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 282 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 283 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 284 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 285 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 286 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 287 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 288 | Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 289 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D100, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,794 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lanh tô vòm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,843 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 763,535 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,876 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng Granittô hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,05 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,189 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 201,96 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 106,76 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 371,771 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chiếm 30% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,742 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm chiếm 30% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,826 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần chiếm 30% | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 231,05 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 153,6 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 16 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,8 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,806 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67,806 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,351 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,758 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,57 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,976 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,377 | 100kg |
| 25 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,426 | 100kg |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,716 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350,888 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 192,884 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 371,771 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,342 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72,826 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 231,05 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.032,006 | 1m2 |
| 34 | Vệ sinh, Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.429,218 | 1m2 |
| 35 | Đắp cột theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 36 | Đắp vòm theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | vòm |
| 37 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,86 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96,5 | m |
| 39 | Lát nền, sàn bằng Ceramic xương bán Sứ 600x600,gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 763,535 | 1m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic xương bán Sứ 600x600,tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,876 | 1m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,373 | m2 |
| 42 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,677 | 1m2 |
| 43 | Vệ sinh bề mặt sàn mái, sảnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,189 | m2 |
| 44 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150,929 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,189 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng con tiện lan can theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 386 | cái |
| 47 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 364 | m |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 364 | m |
| 49 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,199 | m2 |
| 50 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 88,703 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 138,902 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,212 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,8 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 55 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 4 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 56 | Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 61 | Đền ốp trần bóng led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 64 | Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 69 | Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| C | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng Granitô hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,11 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,326 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,436 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,456 | m2 |
| 8 | Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,33 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,816 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,454 | m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 208 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Keo ramset | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | tuýp |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,651 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80,912 | 1m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,432 | 100kg |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,408 | 100kg |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,855 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,237 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 22 | Con tiện bê tông theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 530 | cái |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 269,244 | m2 |
| 24 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200,772 | m |
| 25 | Đắp khóa vòm trang trí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 467,5 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,027 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,846 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,846 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,604 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 553,039 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,604 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ quạt trần, đèn ốp trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 37 | Đèn ốp trần bóng Led 11w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5392 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2285 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5025 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,178 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3062 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5428 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100# | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,2486 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,9893 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3617 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2225 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,0299 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4381 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4862 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,2618 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,17 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,97 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 38 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,8116 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,4216 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,54 | m |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,5146 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn,Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,3196 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 149,4818 | m2 |
| 44 | SX và LD con tiện theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0365 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7757 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3445 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7238 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6254 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,7118 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4574 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,026 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,0242 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1846 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4438 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1371 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7888 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9023 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,284 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,943 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,1788 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,4544 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,512 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 362,1196 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 223,3568 | m3 |
| 32 | Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 33 | Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa bể inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6289 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6289 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,7699 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1344 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0708 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7524 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,456 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,524 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,6718 | m2 |
| 69 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,7424 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,256 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,93 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,456 | m2 |
| 74 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,35 | m |
| 75 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,35 | m |
| 76 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0384 | m2 |
| 77 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1222 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1606 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4352 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện KT 300x200x200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110, thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90, thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 219,885 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazzo 400x400x30 gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 875,7 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79,9 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,143 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,624 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156,066 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 156,066 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,643 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Mua đất màu trồng cây tiểu cảnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,468 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,408 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,408 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,446 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 166 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,992 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,08 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 165,899 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,174 | m2 |
| 29 | Bơm cấp nước Q=3m3/H-H20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Khoan giéng D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt Lọc nước giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 232 | m |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 80/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt Đèn pha bóng Led 70W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.488 | m |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 431 | m |
| 55 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 56 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 62 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,414 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,698 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,584 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,187 | m2 |
| 75 | Kẻ rãnh trang trí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,6 | m |
| 76 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,012 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,055 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt Bánh xe sắt D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề, goong cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt Tôn huỳnh dập | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,187 | m2 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,419 | m2 |
| 88 | Khóa cửa, then cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,945 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ cánh cổng chính, cổng phụ bằng sắt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,73 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 94 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,445 | m2 |
| 95 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,885 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt Bánh xe sắt D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề, goong cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Gia công, lắp dựng Mũi mác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 100 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,998 | 100m2 |
| 101 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 106 | Bu lông neo M16-L410 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,514 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 115 | Vệ sinh, Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,543 | m2 |
| 116 | Lợp lại mái tôn hiện trạng chỉ tính tôn úp nóc và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 99,843 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,076 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32,076 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt sau đó, Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,754 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 77,766 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,416 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 142,653 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,462 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 119,469 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,413 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,661 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,292 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,462 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,167 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,661 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,338 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,35 | m |
| 18 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,94 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,584 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,584 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 24 | Tủ điện âm tường 4 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 27 | Đèn compact ốp trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tay gạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Phễu thu nước sàn Inox D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ống nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Van phao D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 46 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Côn nhựa PPR D20/15 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tê nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Tê nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| I | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên): - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế): - Kích thước bàn: 1200x400x660 mm; - Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm; - Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ); Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sang; - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | Bộ |
| 3 | Bảng chống lóa: KT D3700xR1225mm; Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh; Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.; Tấm lót bảng bằng nhựa liền; Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Tủ để thiết bị giáo dục: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đồ dùng học sinh: Tủ locker 36 ngăn. Tủ được thiết kế cánh liền cánh bản lề ngoài; Tủ có 1 khối gồm có 36 ngăn đều nhau, cánh sắt mở sử dụng khóa locker, núm tay nắm và có thêm tai khóa móc, trên mỗi cánh cửa được dập 1 bảng tên nhân viên và 1 lỗ thông gió; Chất liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Ngăn, vách, nóc, đáy, lưng tủ 0,5mm, cánh cửa, hông tủ, đố 0,7mm tai khóa móc 1li5. Dung sai nguyên vật liệu ±5, tủ được tiếp xúc với sàn bằng 4 chân nhựa; Kích thước tủ: W 1795 D 450 H 1840 mm ( đã bao gồm chân nhựa 40x40); Kích thước ngăn : W 270 D 450 H 280 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Khẩu hiệu: " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu: Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| J | PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| K | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên): - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn để đàn và học nhạc học sinh tiểu học: - Kích thước: 1020x500x720 mm; - Đặc điểm: Bàn được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) đã được xử lý. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại để viết thuận tiện khi dùng. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Ghế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc: - Kích thước: 450x490x810 mm; - Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Φ22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc: Quy cách:1200x400x1800 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bộ tranh ảnh nhạc sỹ: Ảnh chân dung các nhạc sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh phách: Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cặp |
| 7 | Song loan: Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Trống nhỏ: Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Triangle (Tam giác chuông): Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Keyboard (đàn phím điện tử): Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Dùng điện hoặc pin; có bộ nhớ để thu, ghi; có lỗ cắm tai nghe và đường ra để kết nối với bộ tăng âm; có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB. Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đài catset: Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4W; Tính năng; • CD-R/RW; • MP3; • MEGA BASS(ON/OFF); • Large LCD; • Digital radio | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bảng chống lóa: KT D3700xR1225mm; - Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ; - Tấm lót bảng bằng nhựa liền; - Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| L | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên): Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện; Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU; Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU; Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời): - Kích thước bàn: 800x500x550/760 mm; - Kích thước ghế: Ghế: 340x360x390-660 mm; - Đặc điểm: Khung bàn bằng thép hộp 20x40mm có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn phía dưới để hộp màu vẽ. Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm; Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế dày 18mm được làm bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine chống xước. Xung quanh cạnh mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bo tròn một mặt R=10 mm để đảm bảo an toàn khi sử dụng, sơn phủ PU 3 lớp cùng màu. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật: Đất nặn, nam châm, mầu các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tranh ảnh họa sỹ: Ảnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Giá vẽ giáo viên + HS: Ván giá vẽ bằng ván MDF Malaysia hoặc tương đương dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông 16mm sơn tĩnh điện, tole 0,8mm, Inox ống tròn 12,7mm; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Bảng vẽ cá nhân: Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Bảng vẽ học nhóm: Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bục đặt mẫu: Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm; Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm; Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bảng chống lóa: KT D3700xR1225Mm; Mặt bảng dày 0.4 mm phủ sơn chống lóa màu xanh; Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ; Tấm lót bảng bằng nhựa liền; Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| M | PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên): - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn cabin cho học sinh ngoại ngữ tiểu học: - Kích thước: 1200x500x660-1060 mm; - Đặc điểm: Chân bằng thép hộp, dày 1,1 mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt và các tấm chắn cabin ngang bàn bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine cạnh sơn phủ PU màu vàng nhạt. Có tấm mika trước bàn trong suốt cao 300 mm; Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn cho phòng học ngoại ngữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Ghế học sinh tiểu học phòng học ngoại ngữ: Kích thước: 450x490x810mm; Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Φ22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đài catset: Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4W; Tính năng; • CD-R/RW; • MP3; • MEGA BASS(ON/OFF); • Large LCD; • Digital radio | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mic trợ giảng: Máy trợ giảng không dây; Micro không dây là hệ thống thu phát âm thanh không dây bao gồm một mic đeo tai và một đầu thu không dây, có khả năng tích hợp với nhiều bộ khuếch đại âm thanh khác nhau; Micro không dây là một sản phẩm có thể đáp ứng nhu cầu của người sử dụng trong mọi hoàn cảnh; Thông số kỹ thuật: Điện áp: 3,6-5V; Dòng điện: <30mA; Dải tần số: 2400-2483,5 MHz; Audio delay:1,5ms; Bộ sản phẩm bao gồm: 1 mic đeo tai không dây; 1 đầu thu; 1 pin và 1 sạc; 1 đầu cắm 5.5mm; Bông bảo vệ mic dự phòng; 1 túi đựng máy; Dây kết nối với điện thoại, laptop | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Bảng chống lóa: KT D3700xR1225mm; Mặt bảng dày 0.4 mm phủ sơn chống lóa màu xanh; Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ; Tấm lót bảng bằng nhựa liền; Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| N | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên):- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời): - Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm; - Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng; - Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm; - Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bảng chống lóa: KT D3700xR1225mm; - Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ; - Tấm lót bảng bằng nhựa liền; - Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; - Có khay bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| O | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| P | PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Ghế: Kiểu dáng ghế gấp; Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp; Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn; Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà; Chất liệu: Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ; Chân ghế được làm bằng ống thép; Kích thước: Ghế gấp G04 : Chiều rộng: W460 x Chiều sâu: D515 x Chiều cao: H890 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 2 | Bàn đọc thư viện giáo viên: (bàn 04 chỗ); Kích thước bàn (Wx D x H-H3): 1200x1000x750-1050 mm; Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Bàn có vách ngăn đứng dưới gầm bàn. Toàn bộ khung bàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn; Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của mặt bàn sai số ± 0,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Ghế đọc thư viện cho giáo viên: - Kích thước (Wx D x H1-H2): 456x450x450-830mm; - Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da; - Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Bàn vi tính giáo viên: Kích thước:1200x600x760 mm; Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Ghế giáo viên: - Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm; Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kệ sách 2 mặt: Giá sách sắt gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000; Giá sách sắt chất liệu thép sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Loại Giá báo, tạp chí: Chất liệu Gỗ công nghiệp; Kích cỡ 645 x 280 x 910 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| Q | PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH | |||
| 1 | Giá sách 2 mặt: Giá sách sắt gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000; Giá sách sắt GS5K2 chất liệu thép sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Loại Giá báo, tạp chí: Chất liệu Gỗ công nghiệp; Kích cỡ 645 x 280 x 910 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ kính trưng bày: KT: 1200 x 400 x 800mm tủ gỗ MDF sơn phủ PU, viền bọc khung nhôm, cánh kính mở, phía dưới cánh gỗ MDF. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ mục lục: - KT : 800 x 400 x 1600mm - Tủ có 32 ngăn đựng thẻ. Gỗ công nghiệp sơn phủ mêlamin | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bàn vi tính học sinh: - Kích thước:1200x600x760 mm; - Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Ghế vi tinh học sinh: - Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm; - Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Bàn đọc thư viện cho học sinh tiểu học (bàn 04 chỗ): Kích thước bàn (rộng x sâu x cao): 1200x1000x660 mm; Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt; Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm; Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sang; Bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn; Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Ghế học sinh tiểu học phòng thư viện: - Kích thước: 450x490x810 mm; - Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Bàn vi tính giáo viên: - Kích thước:1200x600x760 mm; - Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Ghế giáo viên: - Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm; - Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Hòm thư góp ý: Hòm thư bằng inox 1 mái; Kích thước rộng 9cm dài 20cm cao 29cm; Phía trên có khe bỏ thư vào; Thùng có ổ khoá chắc chắn; Phụ kiện kèm theo ốc vít bắt lên cổng tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| R | PHÒNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Tủ để thiết bị giáo dục: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Giá treo tranh: Kích thước: 1450 x 500 x 1500mm; Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm; Toàn bộ sơn tĩnh điện; Điều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Giá để thiết bị dạy học: Loại Tháo lắp đa năng; Chất liệu Thép; Kích cỡ 1760 x 1800 x 400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi