Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục và mua sắm thiết bị giáo dục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781543-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp các hạng mục và mua sắm thiết bị giáo dục
Số hiệu KHLCNT 20200365936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 21:17:00 đến ngày 2020-08-17 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,104,626,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2438 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,1346 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4109 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,7638 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,8821 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9567 m3
7 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 116,9328 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,4765 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,438 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6502 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,4692 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,05 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8692 tấn
14 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9797 m3
15 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4179 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5663 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3636 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6318 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,0236 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,552 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0186 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0378 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,4127 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,034 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5847 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,6187 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,711 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6107 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6107 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1473 100m3
33 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,4282 m3
34 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,964 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,1595 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2912 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2993 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,9466 tấn
39 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,6945 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4268 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0317 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,6387 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,6552 tấn
44 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 168,5361 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,9719 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,8239 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,1722 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,0885 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3224 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7742 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,9185 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,8589 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3485 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,891 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 227,056 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1645 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,5698 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,8432 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0697 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,0343 m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5494 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2747 m3
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 192,456 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38,403 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 455,512 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.449,0775 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 469,8382 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 397,6668 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 594,3048 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 442,68 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.282,3452 m2
72 Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120,72 m2
73 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 303,8236 m2
74 Lát gạch lá nem 300x300,kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 57,516 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,4996 m2
76 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 448,288 m2
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 425,08 m
78 Đắp khóa vòm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cái
79 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 361,08 m
80 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,386 m2
81 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 121,908 m2
82 Lát nền, sàn,Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.002,9626 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Ceramic xương bán Sứ 200x600 (Cắt mạch gạch 600x600) gạch tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,74 m2
84 Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 699 con
85 Gia công lan can inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7634 tấn
86 Lắp dựng lan can inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 66,5576 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,26 m2
88 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 123,552 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.361,42 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.768,4075 m2
91 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 477,44 m
92 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,84 m
93 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 583,28 m
94 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85,4832 m2
95 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 110,3431 m2
96 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 195,8263 m2
97 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ KingLong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,88 m2
98 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,64 m2
99 Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 8,38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,12 m2
100 Dán phản quang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,12 m2
101 Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 2,2mm, kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7
102 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56,34 m2
103 Sản xuất khung inox cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9361 tấn
104 Lắp dựng khung inox cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 129,6 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2278 tấn
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,3932 m2
107 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7245 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7245 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 236,2918 m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,8632 100m2
111 Tôn úp nóc, úp biên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,2 md
112 SX và LD khe lún nối sàn theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,76 m
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,9598 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt tủ điện KT 600x500x170 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
115 Lắp đặt Aptomat 3P MCB 100A-20KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt Aptomat 3P MCB 40A-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt Aptomat 2P MCB 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
122 Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
123 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
124 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
125 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
126 Sản xuất, lắp đặt Vôn Kê giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0.2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
127 Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch vôn kê 400V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
128 Sản xuất, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-100A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
129 Sản xuất, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
130 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
131 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3P MCB 63A-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
132 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
133 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
134 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
136 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
137 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện kích thước 500x300x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
138 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3P MCB 50A-10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
139 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
140 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
141 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
142 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
143 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 6 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Tủ
144 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 32A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
145 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
146 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
147 Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
148 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 7 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
149 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
150 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
151 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
152 Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
153 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
154 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
155 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
156 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
157 Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
158 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện chứa 5 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Tủ
159 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 3P MCB 32A-6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
160 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
161 Sản xuất, lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
162 Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A-4.5KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
164 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 mối
165 Cáp đồng trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
166 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
167 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138 bộ
168 Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
169 Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
170 Đèn ốp trần bóng Led 11w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 bộ
171 Đèn Downlight âm trần bóng led 11w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 bộ
172 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
173 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
174 Quạt hút mùi vệ sinh ầm trần 250m3/H Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
175 Ống gió mềm D150 dày 0,75mm, tôn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 m
176 Ống gió tôn 150x150 dày 0,75mm Tôn mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 m
177 Sản xuất, lắp đặt Cửa gió nan chữ Z 400x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
178 Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
179 Sản xuất, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
180 Sản xuất, lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
181 Sản xuất, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
182 Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
183 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49 cái
184 Sản xuất, lắp đặt Ổ cấm đôi 3 chấu 16A Âm sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
185 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
186 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
187 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
188 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
190 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.270 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
193 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.625 m
194 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
195 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 m
196 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 270 m
197 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 m
198 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
199 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260 m
200 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.800 m
201 Sản xuất, lắp đặt Máng cáp 150x50 dày 1,0mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105 m
202 Sản xuất, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 1,0 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 m
203 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
204 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
205 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cọc
206 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 m
207 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
208 kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
209 Bu lông đai ốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
210 Đệm chì lá 40x120, A=3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m
211 Chân đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
212 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
213 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
214 Sản xuất, lắp đặt Gương soi Việt nhật tráng bạc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,64 m2
215 Mài xiết cạnh thẳng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,2 md
216 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
217 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
218 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
219 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
220 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
221 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
222 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
223 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
224 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
225 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
226 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
227 Sản xuất, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
228 Sản xuất, lắp đặt Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
229 Sản xuất, lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
230 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
231 Sản xuất, lắp đặt Van điện từ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
232 Cảm biến mực nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
233 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 100m
237 Măng sông ren trong PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
238 Măng sông ren trong PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
239 Măng sông ren trong PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
240 Măng sông ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
241 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
242 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
243 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
244 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
245 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
246 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
247 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
248 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
249 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34 cái
250 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
251 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
252 Sản xuất, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
253 Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
254 Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
255 Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
256 Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
257 Sản xuất, lắp đặt Van phao điện D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
258 Sản xuất, lắp đặt Van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
259 Ống nhựa uPVC D125-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
260 Ống nhựa uPVC D110-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
261 Ống nhựa uPVC D90-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
262 Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
263 Ống nhựa uPVC D60-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
264 Ống nhựa uPVC D42-PN16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
265 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
266 Đầu bịt D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
267 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D125, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
268 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
269 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
270 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
271 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D125/110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
272 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
273 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
274 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
275 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76/42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
276 Sản xuất, lắp đặt Thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
277 Sản xuất, lắp đặt Thông tắc D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
278 Sản xuất, lắp đặt Đầu bịt D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
279 Sản xuất, lắp đặt Đầu bịt D75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
280 Măng sông nhựa uPVC D125 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
281 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
282 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
283 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
284 Măng sông nhựa uPVC D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
285 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4 100m
286 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D125 thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,84 100m
287 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
288 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
289 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
290 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D100, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,358 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,794 m3
3 Phá dỡ lanh tô vòm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,843 m3
4 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 763,535 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,876 m2
6 Phá dỡ lớp láng Granittô hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,05 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,189 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 201,96 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 106,76 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 371,771 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chiếm 30% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42,742 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm chiếm 30% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,826 m2
13 Phá lớp vữa trát trần chiếm 30% Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 231,05 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 153,6 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156 m
16 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,8 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,806 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 67,806 m3
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,351 100m2
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,85 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,758 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,57 1 m3
23 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,976 1m2
24 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,377 100kg
25 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,426 100kg
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,716 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 350,888 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 192,884 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 371,771 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,342 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 72,826 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 231,05 m2
33 Vệ sinh, Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.032,006 1m2
34 Vệ sinh, Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.429,218 1m2
35 Đắp cột theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23 cột
36 Đắp vòm theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 vòm
37 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,86 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 96,5 m
39 Lát nền, sàn bằng Ceramic xương bán Sứ 600x600,gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 763,535 1m2
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic xương bán Sứ 600x600,tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,876 1m2
41 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 81,373 m2
42 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,677 1m2
43 Vệ sinh bề mặt sàn mái, sảnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,189 m2
44 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 150,929 1m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,189 1m2
46 Sản xuất, lắp dựng con tiện lan can theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 386 cái
47 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 364 m
48 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 364 m
49 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,199 m2
50 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 88,703 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 138,902 m2
52 Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,212 1m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,8 m2
54 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 công
55 Vỏ tủ điện âm tường chứa 4 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
56 Aptomat MCB 2P 25A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
57 Aptomat MCB 1P 10A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
58 Aptomat MCB 1P 20A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
59 Aptomat RCBO 2P 20A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
60 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 120 bộ
61 Đền ốp trần bóng led 11w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
64 Công tắc bốn 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
65 Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
66 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
68 Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 280 m
69 Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 260 m
C HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1 Phá dỡ lớp láng Granitô hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,11 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,326 m2
3 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,436 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6 m2
5 Sản xuất vách kính cố định, nhôm Xingfa 1,4mm, kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6 m2
6 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,6 m2
7 Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,456 m2
8 Gia công lan can inox Sus 304 theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,28 tấn
9 Lắp dựng lan can inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,33 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,766 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,816 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,454 m3
13 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 208 1 lỗ khoan
14 Keo ramset Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 tuýp
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,651 1 m3
16 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80,912 1m2
17 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,432 100kg
18 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,408 100kg
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,855 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,237 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,18 m3
22 Con tiện bê tông theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 530 cái
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 269,244 m2
24 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200,772 m
25 Đắp khóa vòm trang trí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
26 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 467,5 1m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,027 100m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,846 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,846 m3
30 Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 142,56 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,604 m2
32 Vệ sinh, Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 553,039 1m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,604 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 142,56 m2
35 Tháo dỡ quạt trần, đèn ốp trần hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 công
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 cái
37 Đèn ốp trần bóng Led 11w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5392 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2285 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5025 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,349 m3
5 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,178 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1769 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1227 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0616 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1499 tấn
10 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3062 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0453 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0266 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0868 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5428 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1792 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0747 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0747 100m3
19 Bê tông nền đá 4x6 mác 100# Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,2486 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,9893 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3617 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0576 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,203 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1912 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,178 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2225 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0892 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4952 tấn
29 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,0299 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5808 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4381 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4862 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,292 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,2618 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,17 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,97 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,08 m2
38 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,8116 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,4216 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,54 m
41 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,5146 m2
42 Lát nền, sàn,Ceramic xương bán Sứ 600x600, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,3196 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 149,4818 m2
44 SX và LD con tiện theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 93 cái
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0365 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
47 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
48 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
49 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7757 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,544 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,7 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3445 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5399 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7238 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6254 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7118 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4574 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0575 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,026 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,0242 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1846 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0716 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4438 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1371 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7888 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,099 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0138 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0142 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9023 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,284 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,943 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,1788 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,4544 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,276 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,12 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,512 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 362,1196 m2
31 Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 223,3568 m3
32 Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 m
33 Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0141 tấn
34 Lắp dựng cửa bể inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,64 m2
35 Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1335 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6289 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6289 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1469 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1616 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,7699 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1344 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6389 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0581 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0049 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0439 tấn
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1094 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0375 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0375 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9486 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3485 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0607 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0152 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1118 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,025 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1915 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1006 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0871 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0139 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0015 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0083 tấn
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,0708 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7524 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2574 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,456 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,524 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,15 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,6718 m2
69 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,7424 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,256 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,93 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,456 m2
74 SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,35 m
75 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,35 m
76 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0384 m2
77 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1222 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1606 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0338 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4352 m2
82 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện KT 300x200x200mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
83 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
84 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
85 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn E Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
94 Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
95 Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
96 Sản xuất, lắp đặt Hộp nối dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
97 Sản xuất, lắp đặt Rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110, thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
99 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90, thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
100 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
101 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
F HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 219,885 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazzo 400x400x30 gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 875,7 m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 79,9 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,143 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,624 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,066 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 156,066 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,643 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,168 100m3
12 Mua đất màu trồng cây tiểu cảnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,468 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,286 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,665 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,621 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,621 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,408 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,408 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,339 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,446 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,388 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,721 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 166 cấu kiện
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,992 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,68 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,08 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 165,899 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,174 m2
29 Bơm cấp nước Q=3m3/H-H20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Bơm giếng khoan Q=5m3/H-H10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
32 Sản xuất, lắp đặt Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
33 Khoan giéng D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
34 Sản xuất, lắp đặt Lọc nước giếng khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
35 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
36 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,234 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,26 100m3
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cáp 0.6 KV Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 140 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây E Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 232 m
44 Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 80/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
45 Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,38 100m
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,483 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,217 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,266 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,217 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,217 100m3
51 Sản xuất, lắp đặt Đèn pha bóng Led 70W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21 1 bộ
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.488 m
53 Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,65 100m
54 Sản xuất, lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 431 m
55 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 130 m
56 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 m2
57 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9 m3
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,179 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,102 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,9 m3
62 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39 m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,414 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,698 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,007 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,007 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,128 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,588 m3
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,034 100m2
70 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
71 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,07 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,584 m2
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,026 m3
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,187 m2
75 Kẻ rãnh trang trí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,6 m
76 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,357 tấn
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,012 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,055 m2
79 Sản xuất, lắp đặt Bánh xe sắt D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
80 Sản xuất, lắp đặt Bản lề, goong cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
81 Sản xuất, lắp đặt Tôn huỳnh dập Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 100m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,187 m2
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,165 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,165 m3
85 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,419 m2
88 Khóa cửa, then cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,838 m3
90 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24,945 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,5 m2
92 Tháo dỡ cánh cổng chính, cổng phụ bằng sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,73 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,666 100m2
94 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 58,445 m2
95 Gia công cổng sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,526 tấn
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,885 m2
97 Sản xuất, lắp đặt Bánh xe sắt D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
98 Sản xuất, lắp đặt Bản lề, goong cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
99 Gia công, lắp dựng Mũi mác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
100 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,998 100m2
101 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,498 tấn
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,616 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,77 m3
105 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,072 100m2
106 Bu lông neo M16-L410 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,748 m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,009 100m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,514 m3
111 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,043 100m2
112 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,027 tấn
113 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,312 tấn
115 Vệ sinh, Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,543 m2
116 Lợp lại mái tôn hiện trạng chỉ tính tôn úp nóc và phụ kiện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 99,843 1m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,861 m3
2 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,076 m2
3 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32,076 1m2
4 Vệ sinh mặt sau đó, Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,754 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 77,766 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 39,416 m2
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 142,653 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,462 m2
9 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 119,469 1m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,413 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,661 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,292 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,462 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,167 1m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,661 1m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,338 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,35 m
18 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,5 m2
19 Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ KingLong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,44 m2
20 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,94 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,584 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,584 m3
23 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 công
24 Tủ điện âm tường 4 Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
25 Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55 m
27 Đèn compact ốp trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 bộ
28 Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 m
31 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 công
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
34 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tay gạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
38 Phễu thu nước sàn Inox D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
42 Ống nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
43 Van phao D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,35 100m
46 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
47 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
48 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
49 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Van 1 chiều D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
51 Tê nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
52 Tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
53 Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
54 Côn nhựa PPR D20/15 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
55 Ống nhựa uPVC D110-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,132 100m
56 Ống nhựa uPVC D90-Class 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
57 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
58 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
59 Tê nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
60 Tê nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
61 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 quả
H PHẦN THIẾT BỊ
I KHỐI LỚP HỌC
1 Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên): - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Bộ
2 Bàn ghế học sinh tiểu học mặt gỗ tự nhiên ghép thanh (bàn liền ghế): - Kích thước bàn: 1200x400x660 mm; - Kích thước ghế: 1200x220x390-660 mm; - Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) dày 18 mm. Chắn trước ngăn bàn dài bằng chiều dài của khung bàn, cao 150 mm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 12 mm, ngăn bàn bằng gỗ MFC dày 12mm. Toàn bộ phần gỗ sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt (còn nguyên vân gỗ); Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm và có móc treo cặp. Xà kép cao 150 mm có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sang; - Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 Bộ
3 Bảng chống lóa: KT D3700xR1225mm; Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh; Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ.; Tấm lót bảng bằng nhựa liền; Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; Có khay bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
4 Tủ để thiết bị giáo dục: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
5 Tủ đồ dùng học sinh: Tủ locker 36 ngăn. Tủ được thiết kế cánh liền cánh bản lề ngoài; Tủ có 1 khối gồm có 36 ngăn đều nhau, cánh sắt mở sử dụng khóa locker, núm tay nắm và có thêm tai khóa móc, trên mỗi cánh cửa được dập 1 bảng tên nhân viên và 1 lỗ thông gió; Chất liệu sắt sơn tĩnh điện màu ghi. Ngăn, vách, nóc, đáy, lưng tủ 0,5mm, cánh cửa, hông tủ, đố 0,7mm tai khóa móc 1li5. Dung sai nguyên vật liệu ±5, tủ được tiếp xúc với sàn bằng 4 chân nhựa; Kích thước tủ: W 1795 D 450 H 1840 mm ( đã bao gồm chân nhựa 40x40); Kích thước ngăn : W 270 D 450 H 280 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
6 Ảnh chân dung bác kích thước 30cmx 38 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
7 Khẩu hiệu: " Đời đời nhớ ơn chủ tịch HCM vĩ đại" kích thước 25cm x 90cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
8 Khẩu hiệu: 5 điều Bác Hồ dạy kích thước rộng 60cm, cao 80cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
9 Khẩu hiệu: " Non sông Việt Nam…." kích thước rộng 60cm, cao 80cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
10 Khẩu hiệu: " Đề nghi tắt các thiết bị điện khi ra khỏi phòng" khích thước cao 25cm, rộng 35cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
11 Khẩu hiệu: Kích thước rộng 0,6 m, dài 2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
12 Biển tên lớp, tên phòng bằng Mica, nền xanh, chữ trắng kích thước: 30x15cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13 Cái
J PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
K PHÒNG ÂM NHẠC
1 Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên): - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
2 Bàn để đàn và học nhạc học sinh tiểu học: - Kích thước: 1020x500x720 mm; - Đặc điểm: Bàn được làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh (vân gỗ sáng màu) đã được xử lý. Bàn được thiết kế có hộp để đàn, mặt bàn mở góc để bản nhạc và đánh đàn, gấp lại để viết thuận tiện khi dùng. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 Cái
3 Ghế học sinh tiểu học phòng học âm nhạc: - Kích thước: 450x490x810 mm; - Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Φ22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 Cái
4 Tủ đựng dụng cụ âm nhạc: Quy cách:1200x400x1800 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
5 Bộ tranh ảnh nhạc sỹ: Ảnh chân dung các nhạc sỹ kích thước 30cmx 38 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
6 Thanh phách: Cặp thanh phách thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cặp
7 Song loan: Loại thông dụng (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 Cái
8 Trống nhỏ: Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
9 Triangle (Tam giác chuông): Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
10 Keyboard (đàn phím điện tử): Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Dùng điện hoặc pin; có bộ nhớ để thu, ghi; có lỗ cắm tai nghe và đường ra để kết nối với bộ tăng âm; có đường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB. Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
12 Đài catset: Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4W; Tính năng; • CD-R/RW; • MP3; • MEGA BASS(ON/OFF); • Large LCD; • Digital radio Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
13 Tủ đựng dụng cụ âm nhạc: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
14 Bảng chống lóa: KT D3700xR1225mm; - Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ; - Tấm lót bảng bằng nhựa liền; - Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa. Có khay bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
L PHÒNG MỸ THUẬT
1 Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên): Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện; Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU; Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU; Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế học sinh học mỹ thuật (1 bàn và 1 ghế rời): - Kích thước bàn: 800x500x550/760 mm; - Kích thước ghế: Ghế: 340x360x390-660 mm; - Đặc điểm: Khung bàn bằng thép hộp 20x40mm có tăng chỉnh chiều cao, có cơ cấu điều chỉnh độ nghiêng của mặt bàn, có máng bằng thép lá dài suốt bàn phía dưới để hộp màu vẽ. Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm; Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế dày 18mm được làm bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine chống xước. Xung quanh cạnh mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bo tròn một mặt R=10 mm để đảm bảo an toàn khi sử dụng, sơn phủ PU 3 lớp cùng màu. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 Bộ
3 Thiết bị, dụng cụ mỹ thuật: Đất nặn, nam châm, mầu các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ tranh ảnh họa sỹ: Ảnh chân dung các học sỹ kích thước 30cmx 38 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
5 Giá vẽ giáo viên + HS: Ván giá vẽ bằng ván MDF Malaysia hoặc tương đương dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông 16mm sơn tĩnh điện, tole 0,8mm, Inox ống tròn 12,7mm; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 Cái
6 Bảng vẽ cá nhân: Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 5mm; kích thước (300x420)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
7 Bảng vẽ học nhóm: Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
8 Bục đặt mẫu: Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm; Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
9 Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm; Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
10 Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
11 Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
12 Bảng chống lóa: KT D3700xR1225Mm; Mặt bảng dày 0.4 mm phủ sơn chống lóa màu xanh; Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ; Tấm lót bảng bằng nhựa liền; Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; Có khay bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
M PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ
1 Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên): - Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; - Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
2 Bàn cabin cho học sinh ngoại ngữ tiểu học: - Kích thước: 1200x500x660-1060 mm; - Đặc điểm: Chân bằng thép hộp, dày 1,1 mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt và các tấm chắn cabin ngang bàn bằng gỗ công nghiệp MDF tráng phủ melamine cạnh sơn phủ PU màu vàng nhạt. Có tấm mika trước bàn trong suốt cao 300 mm; Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn cho phòng học ngoại ngữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 Cái
3 Ghế học sinh tiểu học phòng học ngoại ngữ: Kích thước: 450x490x810mm; Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Φ22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 Cái
4 Đài catset: Công suất đầu ra lớn nhất(W) 4W; Tính năng; • CD-R/RW; • MP3; • MEGA BASS(ON/OFF); • Large LCD; • Digital radio Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
5 Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
6 Mic trợ giảng: Máy trợ giảng không dây; Micro không dây là hệ thống thu phát âm thanh không dây bao gồm một mic đeo tai và một đầu thu không dây, có khả năng tích hợp với nhiều bộ khuếch đại âm thanh khác nhau; Micro không dây là một sản phẩm có thể đáp ứng nhu cầu của người sử dụng trong mọi hoàn cảnh; Thông số kỹ thuật: Điện áp: 3,6-5V; Dòng điện: <30mA; Dải tần số: 2400-2483,5 MHz; Audio delay:1,5ms; Bộ sản phẩm bao gồm: 1 mic đeo tai không dây; 1 đầu thu; 1 pin và 1 sạc; 1 đầu cắm 5.5mm; Bông bảo vệ mic dự phòng; 1 túi đựng máy; Dây kết nối với điện thoại, laptop Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
7 Bảng chống lóa: KT D3700xR1225mm; Mặt bảng dày 0.4 mm phủ sơn chống lóa màu xanh; Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ; Tấm lót bảng bằng nhựa liền; Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; Có khay bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
N PHÒNG TIN HỌC
1 Bộ bàn ghế giáo viên (gồm 1 bàn và 1 ghế giáo viên):- Kích thước: Bàn 1200x600x750 mm; Ghế 400x450x770-450 mm; Chất liệu: Khung chân bàn bằng thép hộp 30x 30 mm, sơn tĩnh điện. Mặt bàn dày 18 mm bằng chất liệu gỗ MDF nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm nhập khẩu từ Malaysia hoặc tương đương tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU. Chân bằng thép hộp 25x25 mm sơn tĩnh điện. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế máy tính cho học sinh tiểu học (1 bàn, 2 ghế rời): - Kích thước bàn : 1200x500x660-760 mm; - Đặc điểm: Loại bàn 2 chỗ có chân bàn bằng thép sơn tĩnh điện dày 1 mm, có kệ liền để CPU. Mặt bàn bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh bàn sơn phủ PU màu vàng; - Kích thước ghế: 340x360x390-660 mm; - Đặc điểm: Khung ghế được hàn liền, làm bằng thép hộp 20x20 dày 1 mm. Mặt ghế vàn tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18 mm tráng phủ melamine, cạnh mặt và tựa sơn phủ PU cùng màu. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 Bộ
3 Tủ đựng tài liệu: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
4 Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Bảng chống lóa: KT D3700xR1225mm; - Mặt bảng dày 0.4mm phủ sơn chống lóa màu xanh. Mặt sau bảng phủ chất liệu chống gỉ; - Tấm lót bảng bằng nhựa liền; - Khung bảng bằng nhôm định hình dày 1mm, bốn góc bịt bằng nhựa; - Có khay bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
O PHÒNG THƯ VIỆN
P PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN
1 Ghế: Kiểu dáng ghế gấp; Ghế gấp 2 cốt. Chân tựa ống Ø22 bền đẹp; Mặt ngồi phẳng, lưng tựa cao chắc chắn; Chân ghế lót đệm nhựa chống trầy xước sàn nhà; Chất liệu: Mặt ngồi và lưng ghế bọc PVC hoặc vải nỉ; Chân ghế được làm bằng ống thép; Kích thước: Ghế gấp G04 : Chiều rộng: W460 x Chiều sâu: D515 x Chiều cao: H890 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 Cái
2 Bàn đọc thư viện giáo viên: (bàn 04 chỗ); Kích thước bàn (Wx D x H-H3): 1200x1000x750-1050 mm; Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt. Khung bàn làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm. Bàn có vách ngăn đứng dưới gầm bàn. Toàn bộ khung bàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn; Kích thước cơ bản của bàn (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của mặt bàn sai số ± 0,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
3 Ghế đọc thư viện cho giáo viên: - Kích thước (Wx D x H1-H2): 456x450x450-830mm; - Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da; - Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Cái
4 Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
5 Bàn vi tính giáo viên: Kích thước:1200x600x760 mm; Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Cái
6 Ghế giáo viên: - Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm; Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Cái
7 Kệ sách 2 mặt: Giá sách sắt gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000; Giá sách sắt chất liệu thép sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 Cái
8 Loại Giá báo, tạp chí: Chất liệu Gỗ công nghiệp; Kích cỡ 645 x 280 x 910 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
Q PHÒNG THƯ VIỆN HỌC SINH
1 Giá sách 2 mặt: Giá sách sắt gồm 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng. Kích thước: Rộng 1985 – sâu 450 – cao 2000; Giá sách sắt GS5K2 chất liệu thép sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 Cái
2 Loại Giá báo, tạp chí: Chất liệu Gỗ công nghiệp; Kích cỡ 645 x 280 x 910 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
3 Tủ kính trưng bày: KT: 1200 x 400 x 800mm tủ gỗ MDF sơn phủ PU, viền bọc khung nhôm, cánh kính mở, phía dưới cánh gỗ MDF. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
4 Tủ mục lục: - KT : 800 x 400 x 1600mm - Tủ có 32 ngăn đựng thẻ. Gỗ công nghiệp sơn phủ mêlamin Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
5 Máy vi tính để bàn: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-8100 Processor (6M Cache, 3.30 GHz) hoặc tương đương; Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 01 TB SATA3; 720 Rpm; Bo mạch chính:Intel® H310 Express Chipset; Bộ nhớ trong mở rộng tối đa: 64GBSupports DDR4 2133 MHz; Cạc âm thanh: Realtek® ALC887 Codec; 7.1-Channel High Definition Audio; Giao tiếp mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình:18.5'' LED độ phân giải: 1366x768; Mini Atx Case + Nguồn 450W; Bàn phím, chuột có cổng kết nối USB; Lưu điện 500VA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
6 Bàn vi tính học sinh: - Kích thước:1200x600x760 mm; - Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Cái
7 Ghế vi tinh học sinh: - Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm; - Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 Cái
8 Bàn đọc thư viện cho học sinh tiểu học (bàn 04 chỗ): Kích thước bàn (rộng x sâu x cao): 1200x1000x660 mm; Đặc điểm: Mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18 mm tráng phủ melamine hai mặt vân gỗ màu vàng nhạt; Khung bàn ghế làm bằng thép hộp 50x25 mm, 25x25 mm, các xà giằng bằng thép hộp 20x20 mm độ dày 1 mm; Toàn bộ khung bàn ghế được sơn tĩnh điện màu ghi sang; Bàn có vách ngăn mika ở giữa dọc mặt bàn; Kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm). Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 Cái
9 Ghế học sinh tiểu học phòng thư viện: - Kích thước: 450x490x810 mm; - Đặc điểm: Ghế gấp khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ngồi và tựa đệm bọc giả da. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 Cái
10 Bàn vi tính giáo viên: - Kích thước:1200x600x760 mm; - Đặc điểm: Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa, có đợt để bàn phím và kệ để CPU, màu ghi chì. Chất liệu: Gỗ công nghiệp dày 2,5 cm, phủ melamine 2 mặt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
11 Ghế giáo viên: - Kích thước (W x D x H) 460x515x890 mm; - Đặc điểm: Ghế gấp làm bằng thép Ø22 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, ghế có đệm tựa mút lưng cao bọc chất liệu PVC màu xanh. Chân ghế có đầu bịt chân cao su chống trơn trượt. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
12 Hòm thư góp ý: Hòm thư bằng inox 1 mái; Kích thước rộng 9cm dài 20cm cao 29cm; Phía trên có khe bỏ thư vào; Thùng có ổ khoá chắc chắn; Phụ kiện kèm theo ốc vít bắt lên cổng tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Cái
R PHÒNG THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG
1 Tủ để thiết bị giáo dục: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Cái
2 Giá treo tranh: Kích thước: 1450 x 500 x 1500mm; Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Khung bằng sắt ống chữ nhật 20x40mm, ống vuông 20, 25mm, ø6mm; Toàn bộ sơn tĩnh điện; Điều chỉnh độ cao từ 1,2m và 2m bằng tay nắm bọc nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
3 Giá để thiết bị dạy học: Loại Tháo lắp đa năng; Chất liệu Thép; Kích cỡ 1760 x 1800 x 400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->