Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819684-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200781170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2020 của Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Bình Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:22:00 đến ngày 2020-08-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 915,235,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: LĐ HT ĐIỆN, NƯỚC KHU NỘI TRÚ VẬN ĐỘNG VIÊN (DƯỚI KHÁN ĐÀI B, C)
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.284,56 m2
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 179 bộ
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
8 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
12 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.310 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.590 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 294 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 450 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 504 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.490 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 264 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 310 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 hộp
23 Cung cấp nối, co, tê uPVC Þ20 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 480 cái
24 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 1m
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 m2
26 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,89 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,46 m3
29 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,43 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,21 m3
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 m2
32 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 1lỗ
33 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,68 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
45 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
B HẠNG MỤC: XD MỚI NHÀ VỆ SINH TẬP THỂ KHU NỘI TRÚ VĐV (ĐƯỜNG 30/4)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,936 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,078 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,828 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,172 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,642 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,852 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,97 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,348 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,092 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,059 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,19 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,628 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,68 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,688 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,36 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,72 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,592 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,952 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,92 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,592 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,216 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,44 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
36 CCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 (bao gồm VT + NC) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,44 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,616 m2
42 CCLD bu lông nở Þ 14, L= 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,406 100m2
44 CCLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm hệ 700 (bao gồm NC+VT) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
45 CCLD cửa sổ lật khung nhôm kính trắng dày 5mm hệ 700 (bao gồm NC+VT) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m2
46 CCLD khung hộp inox 304 bệ đỡ lavabo (bao gồm NC+VT) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3 m
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m2
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 66 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 m
53 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
54 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
58 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
59 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
60 CCLD gương soi khổ lớn KT 3000x800 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m2
61 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65 cái
C HẠNG MỤC: SƠN NƯỚC MẶT TIỀN TRỤ SỞ LÀM VIỆC KHU NỘI TRỤ VĐV (ĐƯỜNG 30/4)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 930,89 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 340,888 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 190,75 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 635,544 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 930,89 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 340,888 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.163,613 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 486,983 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 635,544 m2
13 Lắp dựng cửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 190,75 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 139,16 m2
15 CCLD vách khung nhôm, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm VT+NC) Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,239 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->