Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 19:58:00 đến ngày 2020-08-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,850,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng máy (70%) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,58 | 100m3 |
| 2 | Đào bê tông nền đường cũ vỡ hỏng bằng thủ công (30%) | Theo chương V (E-HSMT) | 153,29 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Bê tông mặt đường vỡ hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 5,11 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,01 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 22,31 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,23 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,04 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90%) | Theo chương V (E-HSMT) | 13,74 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 152,64 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 6,11 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,95 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,4 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,27 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa (Giá Qúy 1/2020= 112.000đ/m3) | Theo chương V (E-HSMT) | 2.722,43 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) | 7,12 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 6,64 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,24 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 36,24 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 6,04 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 6,04 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 6,04 | 100tấn |
| C | Cải tạo sân hiện trạng: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (20%) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,91 | 1m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon chống mất nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,97 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt sân mác 200 đá 1x2 dày 20cm | Theo chương V (E-HSMT) | 19,42 | m3 |
| D | Hè đường: | |||
| 1 | Lớp bê tông lót nền hè mác 150 đá 1x2 dày 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 42,34 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezzaro màu giả đá nền hè dày 4cm | Theo chương V (E-HSMT) | 604,85 | m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa mác M150 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa mác M200 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 1,93 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa trọng lượng <=250kg | Theo chương V (E-HSMT) | 223 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng đan rãnh mác M150 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,34 | m3 |
| 9 | Bê tông đan rãnh mác M200 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt đan rãnh trọng lượng <=50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 111 | cái |
| 12 | Đá dăm đệm móng bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 4,26 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ tường bồn cây vữa XM mác 75# | Theo chương V (E-HSMT) | 7,62 | m3 |
| 14 | Trát tường bồn cây vữa XM mác 75# dày 20 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,63 | m2 |
| 15 | Đắp đất màu bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 13,68 | m3 |
| 16 | Trồng cây xanh | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cây |
| 17 | Đào móng bồn cây bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | 1m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả móng bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 0,13 | m3 |
| 19 | Bê tông đáy móng bồn cây M150 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bồn cây VXM mác 75# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,56 | m3 |
| 22 | Trát tường bồn cây VXM mác 75# dày 20 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,44 | m2 |
| 23 | Ôp gạch thẻ bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) | 2,44 | m2 |
| E | Kè đá: | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng thủ công (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 185,33 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%) | Theo chương V (E-HSMT) | 16,68 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 154,62 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm móng kè | Theo chương V (E-HSMT) | 62,26 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây móng kè | Theo chương V (E-HSMT) | 694,52 | m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả móng kè bằng đất tận dụng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm mái kè | Theo chương V (E-HSMT) | 72,41 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây mái kè | Theo chương V (E-HSMT) | 121,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 17,43 | 100m3 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo chương V (E-HSMT) | 1,37 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng đỉnh kè | Theo chương V (E-HSMT) | 1,39 | tấn |
| 13 | Bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | ca |
| F | Cầu rửa: | |||
| 1 | Xây cầu rửa gạch XMCL VXM mác 75# | Theo chương V (E-HSMT) | 5,91 | m3 |
| 2 | Trát tường cầu rửa gạch VXM mác 75# dày 20 | Theo chương V (E-HSMT) | 99,78 | m2 |
| G | Lan can: | |||
| 1 | Sản xuất lan can sắt thép bằng thép ống | Theo chương V (E-HSMT) | 3,24 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can thép bằng thép bản | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 125,55 | m2 |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 5.232,02 | kg |
| 5 | Bu lông M22*650 | Theo chương V (E-HSMT) | 128 | cái |
| 6 | Ecu bu lông M22 | Theo chương V (E-HSMT) | 256 | cái |
| H | Hệ thống thoát nước: | |||
| I | Hố ga: | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông hố ga (VK thép) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Thép hố ga D<=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,94 | tấn |
| 5 | Thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,89 | tấn |
| 6 | Bê tông hố ga mác M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,39 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,58 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đan nắp ga | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | 1cấu kiện |
| J | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 59,22 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,33 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,74 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 5,18 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 76,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Theo chương V (E-HSMT) | 48,37 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,19 | 100m2 |
| 8 | Thép rãnh D<=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15,7 | tấn |
| 9 | Thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 22,78 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh mác M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 231,36 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 87,2 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng mối nối cống | Theo chương V (E-HSMT) | 1.090 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt rãnh BTCT | Theo chương V (E-HSMT) | 1.090 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo chương V (E-HSMT) | 1.090 | cái |
| K | Rãnh BTCT B300: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,16 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Thép rãnh D<=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | tấn |
| 9 | Thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,52 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh mác M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,73 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,71 | m3 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt rãnh BTCT | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo chương V (E-HSMT) | 60 | cái |
| L | Hố ga xây: | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,65 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy ga mác M150 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Xây tường ga VXM mác 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ga VXM mác 75 dày 20 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,78 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga VXM mác 75 dày 20 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,86 | m2 |
| 7 | Bê tông đầu tường ga mác M200 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đầu tường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đan nắp ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đan nắp ga | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| M | Cửa thu hố ga xây: | |||
| 1 | Bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông bó vỉa tại cửa thu M250 đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bó vỉa tại vị trí cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan cửa thu M250 đá 1x2 (Đan 1) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan cửa thu (Đan 1) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan cửa thu (Đan 1) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | tấn |
| 12 | Cốt thép LCR (thép vuông đặc) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 14 | Lắp dựng tấm đan cửa thu (Đan 1), LCR | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 15 | Lắp dựng viên vỉa tại cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| N | Cống xây B400: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo chương V (E-HSMT) | 18,57 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,59 | 100m2 |
| 4 | Xây tường cống VXM mác M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 55,62 | m3 |
| 5 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 288,35 | m2 |
| 6 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 79 | m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu cống M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường đầu cống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,58 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,69 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan cống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 247 | cái |
| O | Cống D600: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,23 | m3 |
| 2 | Mua đế cống | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế cống | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | 1cấu kiện |
| 4 | Mua ống cống | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 5 | Lắp dựng ống cống | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 6 | Bê tông chèn đế cống M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chèn đế cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch mối nối cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | m3 |
| 9 | Đào hố móng cống bằng thủ công (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,06 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,37 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,27 | 100m3 |
| P | Cống hộp 1,5x1,5: | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,57 | m3 |
| 2 | Đá đăm đệm móng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,35 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cống bằng thủ công (10%) | Theo chương V (E-HSMT) | 7,78 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,48 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 22,12 | 100m |
| 15 | Bơm nước | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | ca |
| 16 | Đắp đập thi công | Theo chương V (E-HSMT) | 0,17 | 100m3 |
| 17 | Phá đập thi công | Theo chương V (E-HSMT) | 0,17 | 100m3 |
| Q | Giàn van cống hộp 1,5x1,5: | |||
| 1 | Bê tông giàn van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông giàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giàn van, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | tấn |
| 5 | Bê tông cửa phai M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,29 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cửa phai, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | tấn |
| 9 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vào cột, bản mã cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,26 | m2 |
| 10 | Công tác tạm tính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| R | Cửa xả: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cửa xả | Theo chương V (E-HSMT) | 2,71 | m3 |
| 2 | Xây cửa xả đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,9 | m3 |
| S | Di chuyển đường điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7 | m3 |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn hiện có | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Đai thép+khoá | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 8 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 9 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | 1 cột |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | km/dây |
| 17 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 | Theo chương V (E-HSMT) | 103,77 | m |
| 18 | Lắp đặt dây muyle 2x11mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 19 | Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ đựng đồng hồ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 21 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 22 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | điểm |
| T | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,22 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 4,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | 1 cột |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | 1 bộ |
| 9 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 10 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,37 | 100m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 2x2.5 lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1 | 100m |
| 12 | Dây dưỡng treo cáp phi 6 | Theo chương V (E-HSMT) | 836,99 | m |
| 13 | Lắp cần đèn CK-02 trên cột bê tông cao 2m, vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn Led pilips chiếu sáng 80W | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | 1 đầu cáp |
| 16 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cuộn |
| 17 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cột |
| 18 | Đai thép+khoá | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 19 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 20 | Tăng đơ | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 21 | Ca xe vận chuyển 5 tấn | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | ca |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi