Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã bố trí cho phường Thạnh Phước năm 2020: 800.000.000 đồng và năm 2021: 1.040.137.141 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 19:42:00 đến ngày 2020-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,231,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Đáp ứng Chương V | 6,786 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng Chương V | 10 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng Chương V | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng Chương V | 10 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng Chương V | 5 | gốc |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 7,7855 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 1,3776 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 7,7855 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,5993 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng Chương V | 3,0435 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất cấp 3 | Đáp ứng Chương V | 366,71 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 3,8265 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 16,386 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng Chương V | 16,386 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng Chương V | 2,7807 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng Chương V | 28,6412 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Chương V | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, daøi 3m | Đáp ứng Chương V | 3 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm dài 4m | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đáp ứng Chương V | 13,5 | m2 |
| 12 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Đáp ứng Chương V | 42,8 | m2 |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng Chương V | 2,7 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 27 | m3 |
| D | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng Chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 1,06 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 93,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép | Đáp ứng Chương V | 100 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào lưói thép | Đáp ứng Chương V | 100 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 1,1376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 56,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng Chương V | 8,5449 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 76,15 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng Chương V | 0,5277 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Chương V | 5,1042 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 1,5354 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng Chương V | 34,18 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 284 | 1cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng Chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Vét rãnh kín bằng thủ công-lòng rãnh 60cm(Theo Đơn giá 2787/QĐ-UBND ngày 12/10/2017) | Đáp ứng Chương V | 1 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi