Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819177-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200819044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:05:00 đến ngày 2020-08-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,293,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường và báo hiệu đường bộ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 35 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm 35 gốc
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 70,94 m3
4 Phá dỡ cột bê tông Barie cũ+ cột hiên lán 1 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 33,6 m3
6 Di chuyển cột điện sang vị trí mới-chiều dài cột <=10m 28 cột
7 Đào móng cột điện tại vị trí mới bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II 7,56 m3
8 Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,6804 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 2,8 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 33,6 m3
11 Ván khuôn gỗ cho BT móng cột điện 1,344 100m2
12 Đắp đất trả hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2268 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 1,0554 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp IV 1,0554 100m3
15 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 4,583 m3
16 Đào bùn bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,4125 100m3
17 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 3,309 m3
18 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,6938 100m3
19 Đào cấp, thủ công, đất cấp II 0,68 m3
20 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 2,8653 100m3
21 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II 114,611 m3
22 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 10,315 100m3
23 Lu lèn lại khuôn đường mở rộng 20,8115 100m2
24 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I 0,8 100m
25 Tre dọc nẹp hai hàng 16 m
26 Chắn phên nứa B=0,8m 7,68 m2
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 1,2292 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp I 1,2292 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 10,1238 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp II 10,1238 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2,8653 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp III 2,8653 100m3
33 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,588 100m3
34 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 6,2435 100m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II 5,2029 100m3
36 Tạo nhám mặt nhựa cũ bằng máy 16,5751 100m2
37 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 6,4631 100m3
38 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 34,9286 100m2
39 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 50-60T/h 5,8044 100tấn
40 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T 5,8044 100tấn
41 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô 10T 5,8044 100tấn
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 34,9286 100m2
43 Tạo nhám mặt nhựa cũ bằng máy 2,677 100m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 0,3212 100m3
45 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 2,677 100m2
46 Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn 50-60T/h 0,4449 100tấn
47 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T 0,4449 100tấn
48 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 0,4449 100tấn
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 2,677 100m2
50 Đắp đất hè, lề đường bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 21,001 m3
51 Đắp đất hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,8901 100m3
52 Đắp cát hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,6984 100m3
53 Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 52,96 m3
54 Bê tông móng hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 86,99 m3
55 Lát gạch hè đường bằng gạch xi măng tự chèn, men bóng chiều dầy 6,0cm 1.739,77 m2
56 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 26,21 m3
57 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa 2,016 100m2
58 Đệm móng viên bó vỉa bằng VXM 100# dày 2cm 262,07 m2
59 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M250 50,4 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn 8,7694 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa thu nước, ĐK ≤10mm 0,098 tấn
62 Lắp đặt bó vỉa KT 100x26x23cm 1.008 m
63 Sản xuất bê tông viên đan rãnh tam giác, đá 1x2, M200 12,6 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác 1,512 100m2
65 Đệm móng rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M100 252 m2
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 2.016 cái
67 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 240 m2
68 Đào móng cột biển báo, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II 0,6 m3
69 Ván khuôn gỗ móng cột biển báo 0,048 100m2
70 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,6 m3
71 Biển phản quang tròn D70cm, tôn dày 2mm mạ kẽm 1 biển
72 Biển phản quang tam giác a70cm, tôn dày 2mm mạ kẽm 2 biển
B Hạng mục: Rãnh dọc B=600, hố thu và cống ngang cọc 15A
1 Cắt mạch đường nhựa+ đường BT cũ chiều dày mặt đường ≤ 14cm 6,4898 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II (Gia cố thành hố móng) 3,8125 100m
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV 5,9372 100m3
4 Đào móng rãnh thoát nước thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 138,534 m3
5 Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II 12,4681 100m3
6 Đắp đất trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phía ngoài hè) 4,847 100m3
7 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phía lòng đường) 3,4229 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm đắp trả móng rãnh (Phía lòng đường bên phải) 1,0176 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 9,0064 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp II 9,0064 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 5,9372 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp IV 5,9372 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 112,29 m3
14 Ván khuôn gỗ cho BT móng rãnh đổ tại chỗ 3,5598 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 215,97 m3
16 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 316,35 m3
17 Ván khuôn gỗ cho bê tông mũ rãnh đổ tại chỗ 7,7907 100m2
18 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 73,19 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 3,5598 100m2
20 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 79,2 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 2,7618 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 6,0639 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 947 1cấu kiện
24 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 1.552,82 m2
25 Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M100 568,1 m2
26 Ván khuôn gỗ cho bê tông liên kết bản mặt rãnh 0,108 100m2
27 Bê tông liên kết bản mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,02 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 7,35 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 14,7 m3
30 Ván khuôn gỗ cho BT móng hố thu 0,4025 100m2
31 Xây hố thu gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 19,25 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 3,5 m3
33 Ván khuôn gỗ cho BT mũ hố đổ tại chỗ 0,427 100m2
34 Trát tường trong rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 93,8 m2
35 Láng đáy hố thu dày 3cm, vữa XM M100 20,3 m2
36 Sản xuất bê tông tấm đan hố thu, đá 1x2, M200 3,15 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,4158 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,175 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 70 1cấu kiện
40 Làm lớp đá đệm móng bãi đúc, ĐK đá Dmax <=6 10 m3
41 Láng mặt bãi đúc cấu kiện dày 3cm, vữa XM M100 100 m2
42 Sản xuất bê tông tấm lưới chắn rác, đá 1x2, M200 3,43 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm 0,2404 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại tấm lưới chắn rác 0,49 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 35 1cấu kiện
46 Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M200 0,22 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm 0,0711 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu 0,0858 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 35 cái
50 Ống cống BTCT D400 tải trọng T 35 m
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 35 1cấu kiện
52 Đắp đất bờ quai tạm, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 thi công cống dẫn dòng 9,6 m3
53 Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV 5 ca
54 Đào cống cũ xây gạch bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV 0,0966 100m3
55 Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%) 12,324 m3
56 Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) 0,493 100m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,4804 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp II 0,4804 100m3
59 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0966 100m3
60 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp IV 0,0966 100m3
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 1,22 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 3,32 m3
63 Ván khuôn gỗ cho BT móng cống đổ tại chỗ 0,0503 100m2
64 Xây tường cống, tường đầu tường cánh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 5,95 m3
65 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,41 m3
66 Ván khuôn gỗ mũ mố, dày <=45 0,102 100m2
67 Trát tường cống ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 20,4 m2
68 Sản xuất bê tông tấm đan cống ngang, đá 1x2, M200 1,36 m3
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,1438 tấn
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,1239 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cống 0,059 100m2
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 1cấu kiện
73 Bê tông liên kết bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,59 m3
74 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1358 100m3
75 Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1275 100m3
76 Đào thanh thải dòng chảy, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I 0,0768 100m3
C Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1 Cọc tre D7cm 15,4 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 3,38 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,1 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen 0,0132 100m2
5 Dây thừng buộc 5mm 100 m
6 Vải đỏ làm cờ hiệu 0,25 m2
7 Cán vờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m/cán 11 cái
8 Biển báo chữ nhật 3,02 m2
9 Biển báo tam giác 6 biển
10 Đèn cảnh báo ban đêm 2 cái
11 Nhân công điều khiển 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->