Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa đường hẻm tổ 14, khu phố Tân Hòa, phường Đông Hòa, thành phố Dỉ An, tỉnh Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820814-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa đường hẻm tổ 14, khu phố Tân Hòa, phường Đông Hòa, thành phố Dỉ An, tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200781000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã giao cho UBND phường trong dự toán năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 19:19:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 831,294,217 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0309 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1613 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,852 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,556 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6364 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,602 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,602 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1053 100tấn
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0727 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0021 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,868 1m2
14 Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
15 Cung cấp biển báo loại tam giác Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
16 Cung cấp biển báo loại tròn Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Cung cấp bu lông M20x500 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,31 m3
19 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8808 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,286 m3
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Sơn gồ) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,2 m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,095 m3
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,9011 10m³/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,5927 10m³/1km
25 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7713 10m³/1km
26 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,5536 10m³/1km
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0924 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6256 100m3
3 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9941 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,1 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,17 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3708 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6002 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,63 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,59 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100 m
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9105 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0272 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4649 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3946 100m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm đường kính <=10mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8744 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan, khuôn hầm, lưới chắn rác, đường kính >10mm Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2764 tấn
21 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2313 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,804 1m2
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3462 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,999 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68 1cấu kiện
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
27 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3173 10m³/1km
28 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,7489 10m³/1km
29 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,8351 10m³/1km
30 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,5895 10m³/1km
C PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Di dời trụ điện hạ thế Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->