Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Đường vào kho; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống chống sét tổng thể; Hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200814987-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Đường vào kho; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống chống sét tổng thể; Hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200784003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:05:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,995,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí chung Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
B Hạng mục 2: Nhà kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Đường vào kho; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Nhà kho lương thực - Phần móng 6,634 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nhà kho lương thực - Phần móng 7,031 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nhà kho lương thực - Phần móng 4,1443 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Nhà kho lương thực - Phần móng 1,9632 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà kho lương thực - Phần móng 3,7472 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà kho lương thực - Phần móng 12,4754 100m3
7 Mua đất đỏ để tôn nền Nhà kho lương thực - Phần móng 562,8485 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Nhà kho lương thực - Phần móng 56,2848 10m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 9 km tiếp theo Nhà kho lương thực - Phần móng 56,2848 10m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5 km tiếp theo Nhà kho lương thực - Phần móng 56,2848 10m3
11 Xây móng dầy > 30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Nhà kho lương thực - Phần móng 159,7805 m3
12 Xây móng dầy <=30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Nhà kho lương thực - Phần móng 35,6436 m3
13 Xây móng dầy <=30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Nhà kho lương thực - Phần móng 46,1288 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nhà kho lương thực - Phần móng 133,8078 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nhà kho lương thực - Phần móng 64,1998 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần móng 310,5361 m3
17 Xoa mặt nền kho (Bằng máy xoa nền bê tông Jeonil JIT 36) Nhà kho lương thực - Phần móng 1.210,25 m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần móng 252,1337 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần móng 2,22 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần móng 20,0263 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần móng 31,329 m3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Nhà kho lương thực - Phần móng 9,5058 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m Nhà kho lương thực - Phần móng 0,9795 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m Nhà kho lương thực - Phần móng 2,0656 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao<=4m Nhà kho lương thực - Phần móng 4,6476 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m Nhà kho lương thực - Phần móng 3,7107 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=4m Nhà kho lương thực - Phần móng 6,0416 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, d <=10mm Nhà kho lương thực - Phần móng 19,964 Tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Nhà kho lương thực - Phần móng 4,0582 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Nhà kho lương thực - Phần móng 3,343 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Nhà kho lương thực - Phần móng 1,7737 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Nhà kho lương thực - Phần móng 1,3302 100m2
33 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Nhà kho lương thực - Phần móng 19,1693 m3
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... Nhà kho lương thực - Phần móng 1,3874 Tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Nhà kho lương thực - Phần móng 0,6795 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Nhà kho lương thực - Phần móng 176 cái
37 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần móng 489,29 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần móng 294,2829 m2
39 Băng chặn nước PVC WATERBAR xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường Nhà kho lương thực - Phần móng 281,5 m
40 Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà Nhà kho lương thực - Phần móng 281,5 m
41 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm (39cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 279,1688 m3
42 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm (19cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 36,5242 m3
43 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm (28cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 186,8605 m3
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần thân 13,9984 m3
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần thân 55,4447 m3
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần thân 69,2457 m3
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Nhà kho lương thực - Phần thân 94,6985 m3
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Nhà kho lương thực - Phần thân 2,9472 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 2,0009 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 3,972 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 8,7392 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 4,1104 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 2,8184 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 3,3592 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 0,2619 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 0,257 tấn
57 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Nhà kho lương thực - Phần thân 6,8696 100m2
58 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Nhà kho lương thực - Phần thân 5,3461 100m2
59 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Nhà kho lương thực - Phần thân 1,0289 100m2
60 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Nhà kho lương thực - Phần thân 0,382 100m2
61 Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Nhà kho lương thực - Phần thân 116,3232 m3
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Nhà kho lương thực - Phần thân 4,0708 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Nhà kho lương thực - Phần thân 13,4165 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Nhà kho lương thực - Phần thân 13,4803 100m2
65 Lắp dựng panen BT đúc sẵn Nhà kho lương thực - Phần thân 168 cái
66 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Nhà kho lương thực - Phần thân 50,7116 tấn
67 Sản xuất xà gồ thép Nhà kho lương thực - Phần thân 5,1023 tấn
68 Sản xuất giằng mái thép Nhà kho lương thực - Phần thân 10,3621 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Nhà kho lương thực - Phần thân 2,1484 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m Nhà kho lương thực - Phần thân 48,5632 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Nhà kho lương thực - Phần thân 5,1023 tấn
72 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Nhà kho lương thực - Phần thân 10,3621 tấn
73 Sản xuất lan can Nhà kho lương thực - Phần thân 0,1475 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 7,92 m2
75 Sản xuất thang sắt Nhà kho lương thực - Phần thân 0,3071 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện >100 kg Nhà kho lương thực - Phần thân 0,3071 tấn
77 Lắp dựng cửa khung sắt Nhà kho lương thực - Phần thân 175,2 m2
78 Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồI Nhà kho lương thực - Phần thân 86,4 m2
79 Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 100x50x4mm Nhà kho lương thực - Phần thân 81,6 md
80 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Nhà kho lương thực - Phần thân 8 Bộ
81 Cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo Nhà kho lương thực - Phần thân 86,4 m2
82 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+chốt+PK = 6*0,07+1c*0,03+0,5 lắp ray/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Nhà kho lương thực - Phần thân 8 Bộ
83 Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép dày 1,2mm, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Nhà kho lương thực - Phần thân 2,4 m2
84 Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 60x60x2mm Nhà kho lương thực - Phần thân 7,6 md
85 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép tráng kẽm) Đ2 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 3*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I Nhà kho lương thực - Phần thân 8 Bộ.
86 Lắp dựng cửa khung sắt Nhà kho lương thực - Phần thân 32 m2
87 Cửa thép tráng kẽm hộp 60x60x3,5mm, 1 mặt bịt tôn dày 1,5mm Nhà kho lương thực - Phần thân 3,2 m2
88 Khuôn cửa thép tráng kẽm 1 cánh mở quay 60x60x3,5mm Nhà kho lương thực - Phần thân 32 md
89 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) S1 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Nhà kho lương thực - Phần thân 8 Bộ.
90 Vách kính cố định, khung nhôm, kính dày 5mm Nhà kho lương thực - Phần thân 10,24 m2
91 Cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng. Nhà kho lương thực - Phần thân 7,68 m2
92 Cửa lưới thép chống côn trùng.(Tạm tính theo cửa lưới lưới chống côn trùng ) Nhà kho lương thực - Phần thân 10,88 m2
93 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp trong). Công lắp bản lề+chốt+PK = 2*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I Nhà kho lương thực - Phần thân 20 Bộ
94 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S3 (lớp trong). Công lắp bản lề+chốt = 2*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I Nhà kho lương thực - Phần thân 12 Bộ
95 Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Nhà kho lương thực - Phần thân 18,811 100m2
96 Trần toll lạnh dày 0,35mm Nhà kho lương thực - Phần thân 12,1025 100m2
97 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 124,5482 m2
98 Ngâm nước ximăng cho sênô mái.(Tính cho 5kg XM/1m3 nước; Knc=0,3 công thợ 3,5/7N1) Nhà kho lương thực - Phần thân 36,6736 m3
99 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Nhà kho lương thực - Phần thân 124,548 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 131,488 m2
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 1.113,198 m2
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 242,3492 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 2.379,964 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 108,96 m2
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 228,495 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 228,2282 m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 Nhà kho lương thực - Phần thân 114,8027 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà kho lương thực - Phần thân 1.487,035 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà kho lương thực - Phần thân 1.585,91 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà kho lương thực - Phần thân 661,7179 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà kho lương thực - Phần thân 2.498,883 m2
112 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Nhà kho lương thực - Phần thân 1.045,6 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Nhà kho lương thực - Phần thân 15,5377 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Nhà kho lương thực - Phần thân 12,3559 100m2
115 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Nhà kho lương thực - Phần thân 49,6707 100m2
116 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Nhà kho lương thực - Phần thân 1,35 100m
117 Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Nhà kho lương thực - Phần thân 12 cái
118 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Nhà kho lương thực - Phần thân 52 cái
119 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Nhà kho lương thực - Phần thân 30 cái
120 Rọ chắn rác D110mm Nhà kho lương thực - Phần thân 10 cái
121 Đai giữ ống inox D110mm Nhà kho lương thực - Phần thân 50 cái
122 Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng Nhà kho lương thực - Phần thân 13,7802 100m2
123 Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồng Nhà kho lương thực - Phần thân 77,1204 m3
124 Vận chuyển sơn các loại bằng vận thăng lồng Nhà kho lương thực - Phần thân 0,9504 tấn
125 Vận chuyển xi măng các loại bằng vận thăng lồng Nhà kho lương thực - Phần thân 27,9247 tấn
126 Tủ điện tổng 600x400x250mm Nhà kho lương thực - Phần điện 1 hộp
127 Tủ điện tầng 500x300x200mm Nhà kho lương thực - Phần điện 3 hộp
128 Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kA Nhà kho lương thực - Phần điện 12 cái
129 Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kA Nhà kho lương thực - Phần điện 4 cái
130 Aptomat loại 3 pha 3 cực 10A MCB - 6kA Nhà kho lương thực - Phần điện 4 cái
131 Aptomat loại 3 pha 3 cực 16A MCB - 6kA Nhà kho lương thực - Phần điện 6 cái
132 Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCB - 10kA Nhà kho lương thực - Phần điện 1 cái
133 Đèn Led Hight Bay 150w-220V, chóa nhôm tán quang Nhà kho lương thực - Phần điện 24 1 bộ
134 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện Nhà kho lương thực - Phần điện 4 cái
135 Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Nhà kho lương thực - Phần điện 360 m
136 Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Nhà kho lương thực - Phần điện 140 m
137 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Nhà kho lương thực - Phần điện 360 m
138 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Nhà kho lương thực - Phần điện 140 m
139 Ống gen PVC D20mm Nhà kho lương thực - Phần điện 360 m
140 Ống gen PVC D32mm Nhà kho lương thực - Phần điện 140 m
141 Dây nối tiếp địa đồng trần M70mm2 Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét 5 m
142 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét 24 m
143 Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, dài 2,5m Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét 8 cọc
144 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét 9,6 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét 9,6 m3
146 Thiết bị thu sét tia tiên đạo loại bán kính bảo vệ 55m Nhà kho lương thực - Chống sét 1 bộ
147 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo loại bán kính bảo vệ 55m Nhà kho lương thực - Chống sét 1 bộ
148 Bu lông ecu inox M10 Nhà kho lương thực - Chống sét 4 bộ
149 Dây đồng trần M70mm2 Nhà kho lương thực - Chống sét 200 m
150 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Nhà kho lương thực - Chống sét 30 m
151 Bộ ghép nối Inox 3m D42x3mm Nhà kho lương thực - Chống sét 1 bộ
152 Chân trụ đỡ kim thu sét Nhà kho lương thực - Chống sét 1 bộ
153 Đai cố định cáp vào kim thu sét Nhà kho lương thực - Chống sét 10 cái
154 Lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Nhà kho lương thực - Chống sét 1 1 bộ
155 Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở tiếp đất Nhà kho lương thực - Chống sét 2 hộp
156 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Nhà kho lương thực - Chống sét 8 cọc
157 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I San nền 8,082 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km San nền 80,82 10m3
159 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 3 km tiếp theo San nền 80,82 10m3
160 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 San nền 17,3454 100m3
161 Mua đất san nền San nền 1.907,994 m3
162 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km San nền 190,799 10m3
163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 9 km tiếp theo San nền 190,799 10m3
164 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5 km tiếp theo San nền 190,799 10m3
165 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15 cm Đường vào kho 10,35 100m2
166 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đường vào kho 248,4 m3
167 Làm khe dọc Đường vào kho 232 m
168 Làm khe giãn Đường vào kho 23 m
169 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đường vào kho 0,5568 100m2
170 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Điện Tổng thể 8,16 m3
171 Đắp cát công trình - đắp móng đường ống Điện Tổng thể 2,55 m3
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Điện Tổng thể 5,61 m3
173 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Điện Tổng thể 0,34 100m2
174 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Điện Tổng thể 0,34 1000v
175 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Điện Tổng thể 40 m
176 Ống vặn xoắn HDPE D65/50 Điện Tổng thể 36 m
177 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Điện Tổng thể 0,4 100m
178 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Điện Tổng thể 4 cần đèn
179 Cao áp bóng Sodium 220V/250W Điện Tổng thể 4 1 bộ
180 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Điện Tổng thể 180 m
181 Tủ điện 210x160x100mm Điện Tổng thể 1 hộp
182 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 16A-6kA Điện Tổng thể 1 cái
183 Contactor 1 pha 16A Điện Tổng thể 1 cái
184 Đào hố ga rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thoát nước ngoài nhà 0,323 100m3
185 Đào rãnh cống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Thoát nước ngoài nhà 2,7654 100m3
186 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Thoát nước ngoài nhà 10,7667 m3
187 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Thoát nước ngoài nhà 2,3278 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp II Thoát nước ngoài nhà 2,9807 100m3
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Thoát nước ngoài nhà 16,2558 m3
190 Bê tông ga, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Thoát nước ngoài nhà 15,9692 m3
191 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ga Thoát nước ngoài nhà 1,5001 100m2
192 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thoát nước ngoài nhà 60,9257 m2
193 Nắp ga bằng gang KT 850x850mm Thoát nước ngoài nhà 10 cái
194 Nắp ga bằng gang KT 1250x1250mm Thoát nước ngoài nhà 3 cái
195 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Thoát nước ngoài nhà 122 đoạn ống
196 Đế cống D400 Thoát nước ngoài nhà 64 cái
197 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Thoát nước ngoài nhà 48 đoạn ống
198 Đế cống D600 Thoát nước ngoài nhà 24 cái
199 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 4,18 100m
200 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 100m
201 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1,5 100m
202 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 5,18 100m
203 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1,5 100m
204 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 340 cái
205 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 20 cái
206 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 5 cái
207 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 80 cái
208 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 20 cái
209 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 4 cái
210 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 140 cái
211 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 60 cái
212 Lăp đặt van góc cho tủ chữa cháy D50mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
213 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 12 cặp bích
214 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
215 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
216 Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van 32mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
217 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 2 cái
218 Công tắc dòng chảy d=100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
219 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
220 Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
221 Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cuộn
222 Lăng phun D50x13mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
223 Ngàm chữa cháy D50mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
224 Đầu spinkler quay xuống d=15mm (lỗ phun 13mm) Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 140 cái
225 Nội quy tiêu lệnh PCCC Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
226 Bình chữa cháy ABC - MFZL8 Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 16 chiếc
227 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 chiếc
228 Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 750 m
229 Ống nhựa HDPE d=40mm Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 150 m
230 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 350 m
231 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 450 m
232 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 900 m
233 Ống nhựa PVC d=16mm Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1.600 m
234 Cút nhựa d=16mm Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 100 cái
235 Măng sông nhựa d=16mm Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 500 cái
236 Bộ chia ngả 2-4 ngả Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 82 cái
237 Kẹp giữ ống d=16mm Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 2.000 cái
238 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 4,8 10 đầu
239 Điện trở cuối kênh Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 4 bộ
240 Lắp đặt chuông báo cháy Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 chuông
241 Lắp đặt đèn báo cháy Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 đèn
242 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 nút
243 Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 8 hộp
244 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 đèn
245 Hộp nối, hộp phân dây 150x150x50mm Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 2 hộp
246 Hộp nối, hộp phân dây 50x100x50mm Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 32 hộp
247 Lắp đặt đèn thoát hiểm Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 đèn
248 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho 4,8 5 đèn
249 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 0,8 100m
250 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2,65 100m
251 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 0,8 100m
252 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2,65 100m
253 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 16 cái
254 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 4 cái
255 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 6 cái
256 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 8 cái
257 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 10 cặp bích
258 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 1 cái
259 Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 700x900x180 lắp đặt ngoài nhà Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2 cái
260 Vòi rồng chữa cháy ngoài nhà Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2 cuộn
261 Lăng phun D65x13mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2 cái
262 Ngàm chữa cháy D65mm Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2 cái
263 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 1,1213 100m3
264 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 0,276 100m3
265 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 0,414 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->