Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Đường vào kho; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống chống sét tổng thể; Hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Nhà kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Đường vào kho; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống chống sét tổng thể; Hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:05:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,995,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Đường vào kho; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Nhà kho lương thực - Phần móng | 6,634 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà kho lương thực - Phần móng | 7,031 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà kho lương thực - Phần móng | 4,1443 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 1,9632 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 3,7472 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 12,4754 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đỏ để tôn nền | Nhà kho lương thực - Phần móng | 562,8485 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Nhà kho lương thực - Phần móng | 56,2848 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 9 km tiếp theo | Nhà kho lương thực - Phần móng | 56,2848 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5 km tiếp theo | Nhà kho lương thực - Phần móng | 56,2848 | 10m3 |
| 11 | Xây móng dầy > 30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 159,7805 | m3 |
| 12 | Xây móng dầy <=30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 35,6436 | m3 |
| 13 | Xây móng dầy <=30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 46,1288 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 133,8078 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 64,1998 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 310,5361 | m3 |
| 17 | Xoa mặt nền kho (Bằng máy xoa nền bê tông Jeonil JIT 36) | Nhà kho lương thực - Phần móng | 1.210,25 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 252,1337 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 2,22 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 20,0263 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 31,329 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Nhà kho lương thực - Phần móng | 9,5058 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m | Nhà kho lương thực - Phần móng | 0,9795 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m | Nhà kho lương thực - Phần móng | 2,0656 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao<=4m | Nhà kho lương thực - Phần móng | 4,6476 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Nhà kho lương thực - Phần móng | 3,7107 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=4m | Nhà kho lương thực - Phần móng | 6,0416 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, d <=10mm | Nhà kho lương thực - Phần móng | 19,964 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Nhà kho lương thực - Phần móng | 4,0582 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Nhà kho lương thực - Phần móng | 3,343 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Nhà kho lương thực - Phần móng | 1,7737 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Nhà kho lương thực - Phần móng | 1,3302 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Nhà kho lương thực - Phần móng | 19,1693 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Nhà kho lương thực - Phần móng | 1,3874 | Tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Nhà kho lương thực - Phần móng | 0,6795 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Nhà kho lương thực - Phần móng | 176 | cái |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 489,29 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần móng | 294,2829 | m2 |
| 39 | Băng chặn nước PVC WATERBAR xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường | Nhà kho lương thực - Phần móng | 281,5 | m |
| 40 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Nhà kho lương thực - Phần móng | 281,5 | m |
| 41 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm (39cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 279,1688 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm (19cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 36,5242 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm (28cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 186,8605 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 13,9984 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 55,4447 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 69,2457 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 94,6985 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 2,9472 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 2,0009 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 3,972 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 8,7392 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 4,1104 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 2,8184 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 3,3592 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 0,2619 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 0,257 | tấn |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 6,8696 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 5,3461 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 1,0289 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 0,382 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 116,3232 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 4,0708 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 13,4165 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Nhà kho lương thực - Phần thân | 13,4803 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Nhà kho lương thực - Phần thân | 168 | cái |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 50,7116 | tấn |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà kho lương thực - Phần thân | 5,1023 | tấn |
| 68 | Sản xuất giằng mái thép | Nhà kho lương thực - Phần thân | 10,3621 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 2,1484 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 48,5632 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà kho lương thực - Phần thân | 5,1023 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Nhà kho lương thực - Phần thân | 10,3621 | tấn |
| 73 | Sản xuất lan can | Nhà kho lương thực - Phần thân | 0,1475 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 7,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất thang sắt | Nhà kho lương thực - Phần thân | 0,3071 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện >100 kg | Nhà kho lương thực - Phần thân | 0,3071 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt | Nhà kho lương thực - Phần thân | 175,2 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồI | Nhà kho lương thực - Phần thân | 86,4 | m2 |
| 79 | Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 100x50x4mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 81,6 | md |
| 80 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Nhà kho lương thực - Phần thân | 8 | Bộ |
| 81 | Cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo | Nhà kho lương thực - Phần thân | 86,4 | m2 |
| 82 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+chốt+PK = 6*0,07+1c*0,03+0,5 lắp ray/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Nhà kho lương thực - Phần thân | 8 | Bộ |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép dày 1,2mm, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Nhà kho lương thực - Phần thân | 2,4 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 60x60x2mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 7,6 | md |
| 85 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép tráng kẽm) Đ2 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 3*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Nhà kho lương thực - Phần thân | 8 | Bộ. |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt | Nhà kho lương thực - Phần thân | 32 | m2 |
| 87 | Cửa thép tráng kẽm hộp 60x60x3,5mm, 1 mặt bịt tôn dày 1,5mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 3,2 | m2 |
| 88 | Khuôn cửa thép tráng kẽm 1 cánh mở quay 60x60x3,5mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 32 | md |
| 89 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) S1 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Nhà kho lương thực - Phần thân | 8 | Bộ. |
| 90 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính dày 5mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 10,24 | m2 |
| 91 | Cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng. | Nhà kho lương thực - Phần thân | 7,68 | m2 |
| 92 | Cửa lưới thép chống côn trùng.(Tạm tính theo cửa lưới lưới chống côn trùng ) | Nhà kho lương thực - Phần thân | 10,88 | m2 |
| 93 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp trong). Công lắp bản lề+chốt+PK = 2*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Nhà kho lương thực - Phần thân | 20 | Bộ |
| 94 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S3 (lớp trong). Công lắp bản lề+chốt = 2*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I | Nhà kho lương thực - Phần thân | 12 | Bộ |
| 95 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 18,811 | 100m2 |
| 96 | Trần toll lạnh dày 0,35mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 12,1025 | 100m2 |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 124,5482 | m2 |
| 98 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái.(Tính cho 5kg XM/1m3 nước; Knc=0,3 công thợ 3,5/7N1) | Nhà kho lương thực - Phần thân | 36,6736 | m3 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà kho lương thực - Phần thân | 124,548 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 131,488 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 1.113,198 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 242,3492 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 2.379,964 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 108,96 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 228,495 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 228,2282 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà kho lương thực - Phần thân | 114,8027 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà kho lương thực - Phần thân | 1.487,035 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà kho lương thực - Phần thân | 1.585,91 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà kho lương thực - Phần thân | 661,7179 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà kho lương thực - Phần thân | 2.498,883 | m2 |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Nhà kho lương thực - Phần thân | 1.045,6 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 15,5377 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Nhà kho lương thực - Phần thân | 12,3559 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 49,6707 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 1,35 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 52 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 30 | cái |
| 120 | Rọ chắn rác D110mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 10 | cái |
| 121 | Đai giữ ống inox D110mm | Nhà kho lương thực - Phần thân | 50 | cái |
| 122 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Nhà kho lương thực - Phần thân | 13,7802 | 100m2 |
| 123 | Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồng | Nhà kho lương thực - Phần thân | 77,1204 | m3 |
| 124 | Vận chuyển sơn các loại bằng vận thăng lồng | Nhà kho lương thực - Phần thân | 0,9504 | tấn |
| 125 | Vận chuyển xi măng các loại bằng vận thăng lồng | Nhà kho lương thực - Phần thân | 27,9247 | tấn |
| 126 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Nhà kho lương thực - Phần điện | 1 | hộp |
| 127 | Tủ điện tầng 500x300x200mm | Nhà kho lương thực - Phần điện | 3 | hộp |
| 128 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kA | Nhà kho lương thực - Phần điện | 12 | cái |
| 129 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kA | Nhà kho lương thực - Phần điện | 4 | cái |
| 130 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 10A MCB - 6kA | Nhà kho lương thực - Phần điện | 4 | cái |
| 131 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 16A MCB - 6kA | Nhà kho lương thực - Phần điện | 6 | cái |
| 132 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCB - 10kA | Nhà kho lương thực - Phần điện | 1 | cái |
| 133 | Đèn Led Hight Bay 150w-220V, chóa nhôm tán quang | Nhà kho lương thực - Phần điện | 24 | 1 bộ |
| 134 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Nhà kho lương thực - Phần điện | 4 | cái |
| 135 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Nhà kho lương thực - Phần điện | 360 | m |
| 136 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Nhà kho lương thực - Phần điện | 140 | m |
| 137 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Nhà kho lương thực - Phần điện | 360 | m |
| 138 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Nhà kho lương thực - Phần điện | 140 | m |
| 139 | Ống gen PVC D20mm | Nhà kho lương thực - Phần điện | 360 | m |
| 140 | Ống gen PVC D32mm | Nhà kho lương thực - Phần điện | 140 | m |
| 141 | Dây nối tiếp địa đồng trần M70mm2 | Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét | 5 | m |
| 142 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét | 24 | m |
| 143 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, dài 2,5m | Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét | 8 | cọc |
| 144 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 | Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét | 9,6 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà kho lương thực - Phần điện - chống sét | 9,6 | m3 |
| 146 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo loại bán kính bảo vệ 55m | Nhà kho lương thực - Chống sét | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo loại bán kính bảo vệ 55m | Nhà kho lương thực - Chống sét | 1 | bộ |
| 148 | Bu lông ecu inox M10 | Nhà kho lương thực - Chống sét | 4 | bộ |
| 149 | Dây đồng trần M70mm2 | Nhà kho lương thực - Chống sét | 200 | m |
| 150 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Nhà kho lương thực - Chống sét | 30 | m |
| 151 | Bộ ghép nối Inox 3m D42x3mm | Nhà kho lương thực - Chống sét | 1 | bộ |
| 152 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Nhà kho lương thực - Chống sét | 1 | bộ |
| 153 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Nhà kho lương thực - Chống sét | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Nhà kho lương thực - Chống sét | 1 | 1 bộ |
| 155 | Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở tiếp đất | Nhà kho lương thực - Chống sét | 2 | hộp |
| 156 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Nhà kho lương thực - Chống sét | 8 | cọc |
| 157 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | San nền | 8,082 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | San nền | 80,82 | 10m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 3 km tiếp theo | San nền | 80,82 | 10m3 |
| 160 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | San nền | 17,3454 | 100m3 |
| 161 | Mua đất san nền | San nền | 1.907,994 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | San nền | 190,799 | 10m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 9 km tiếp theo | San nền | 190,799 | 10m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5 km tiếp theo | San nền | 190,799 | 10m3 |
| 165 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15 cm | Đường vào kho | 10,35 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đường vào kho | 248,4 | m3 |
| 167 | Làm khe dọc | Đường vào kho | 232 | m |
| 168 | Làm khe giãn | Đường vào kho | 23 | m |
| 169 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đường vào kho | 0,5568 | 100m2 |
| 170 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Điện Tổng thể | 8,16 | m3 |
| 171 | Đắp cát công trình - đắp móng đường ống | Điện Tổng thể | 2,55 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Điện Tổng thể | 5,61 | m3 |
| 173 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Điện Tổng thể | 0,34 | 100m2 |
| 174 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Điện Tổng thể | 0,34 | 1000v |
| 175 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Điện Tổng thể | 40 | m |
| 176 | Ống vặn xoắn HDPE D65/50 | Điện Tổng thể | 36 | m |
| 177 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Điện Tổng thể | 0,4 | 100m |
| 178 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Điện Tổng thể | 4 | cần đèn |
| 179 | Cao áp bóng Sodium 220V/250W | Điện Tổng thể | 4 | 1 bộ |
| 180 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Điện Tổng thể | 180 | m |
| 181 | Tủ điện 210x160x100mm | Điện Tổng thể | 1 | hộp |
| 182 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 16A-6kA | Điện Tổng thể | 1 | cái |
| 183 | Contactor 1 pha 16A | Điện Tổng thể | 1 | cái |
| 184 | Đào hố ga rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thoát nước ngoài nhà | 0,323 | 100m3 |
| 185 | Đào rãnh cống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Thoát nước ngoài nhà | 2,7654 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Thoát nước ngoài nhà | 10,7667 | m3 |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Thoát nước ngoài nhà | 2,3278 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp II | Thoát nước ngoài nhà | 2,9807 | 100m3 |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Thoát nước ngoài nhà | 16,2558 | m3 |
| 190 | Bê tông ga, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Thoát nước ngoài nhà | 15,9692 | m3 |
| 191 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ga | Thoát nước ngoài nhà | 1,5001 | 100m2 |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thoát nước ngoài nhà | 60,9257 | m2 |
| 193 | Nắp ga bằng gang KT 850x850mm | Thoát nước ngoài nhà | 10 | cái |
| 194 | Nắp ga bằng gang KT 1250x1250mm | Thoát nước ngoài nhà | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Thoát nước ngoài nhà | 122 | đoạn ống |
| 196 | Đế cống D400 | Thoát nước ngoài nhà | 64 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Thoát nước ngoài nhà | 48 | đoạn ống |
| 198 | Đế cống D600 | Thoát nước ngoài nhà | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 4,18 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 1 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 1,5 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 5,18 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 1,5 | 100m |
| 204 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 340 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 20 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 80 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 140 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 60 | cái |
| 212 | Lăp đặt van góc cho tủ chữa cháy D50mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 8 | cái |
| 213 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 12 | cặp bích |
| 214 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van 32mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 2 | cái |
| 218 | Công tắc dòng chảy d=100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 1 | cái |
| 220 | Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 8 | cái |
| 221 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 8 | cuộn |
| 222 | Lăng phun D50x13mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 8 | cái |
| 223 | Ngàm chữa cháy D50mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 8 | cái |
| 224 | Đầu spinkler quay xuống d=15mm (lỗ phun 13mm) | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 140 | cái |
| 225 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 8 | cái |
| 226 | Bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 16 | chiếc |
| 227 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Hệ thống PCCC - Chữa cháy trong nhà kho | 8 | chiếc |
| 228 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 750 | m |
| 229 | Ống nhựa HDPE d=40mm | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 150 | m |
| 230 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 350 | m |
| 231 | Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 450 | m |
| 232 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 900 | m |
| 233 | Ống nhựa PVC d=16mm | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 1.600 | m |
| 234 | Cút nhựa d=16mm | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 100 | cái |
| 235 | Măng sông nhựa d=16mm | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 500 | cái |
| 236 | Bộ chia ngả 2-4 ngả | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 82 | cái |
| 237 | Kẹp giữ ống d=16mm | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 2.000 | cái |
| 238 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 4,8 | 10 đầu |
| 239 | Điện trở cuối kênh | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 1,6 | 5 chuông |
| 241 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 1,6 | 5 đèn |
| 242 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 1,6 | 5 nút |
| 243 | Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 8 | hộp |
| 244 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 1,6 | 5 đèn |
| 245 | Hộp nối, hộp phân dây 150x150x50mm | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 2 | hộp |
| 246 | Hộp nối, hộp phân dây 50x100x50mm | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 32 | hộp |
| 247 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 1,6 | 5 đèn |
| 248 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Hệ thống PCCC - Báo cháy trong nhà kho | 4,8 | 5 đèn |
| 249 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 0,8 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 2,65 | 100m |
| 251 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 0,8 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 2,65 | 100m |
| 253 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 16 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 8 | cái |
| 257 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 10 | cặp bích |
| 258 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 1 | cái |
| 259 | Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 700x900x180 lắp đặt ngoài nhà | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 2 | cái |
| 260 | Vòi rồng chữa cháy ngoài nhà | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 2 | cuộn |
| 261 | Lăng phun D65x13mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 2 | cái |
| 262 | Ngàm chữa cháy D65mm | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 2 | cái |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 1,1213 | 100m3 |
| 264 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 0,276 | 100m3 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hệ thống PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà | 0,414 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi