Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 14:44:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,326 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,72 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,914 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,957 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,326 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,353 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,388 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,747 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,972 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,987 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,857 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,899 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,709 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,162 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,525 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch ceramic 400x400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,865 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic nhám 300x300) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,33 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch ceramic 300x600) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (đá chẻ 100x200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,112 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,75 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,63 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch ceramic 130x400) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,609 | m2 |
| 42 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,292 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,562 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,562 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,5 | m |
| 46 | Trần tôn sóng nhuyễn dày 0,3mm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,19 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,004 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,468 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,468 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | tấn |
| 52 | Xà gồ thép STK C50x125x10x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.140,83 | kg |
| 53 | Cầu phong thép STK 30x60x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.255,63 | kg |
| 54 | Li tô thép STK 25x25x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.034,23 | kg |
| 55 | Thép STK la 20x2 hàn găng xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,325 | kg |
| 56 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,534 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa tủ tường lambri nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 61 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m2 |
| 62 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 63 | Cửa tủ tường lambri nhôm hệ 700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 64 | Lưới chắn côn trùng bằng inox khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,307 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,858 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,148 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,018 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,62 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,005 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,006 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,097 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,24 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,42 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,602 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,36 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,925 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,142 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555,072 | m |
| 81 | Sơn gấm ngoài nhà (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,424 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,006 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,02 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,097 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,925 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,026 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,022 | m2 |
| 88 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 90 | Thép STK 25x25x1,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,55 | kg |
| 91 | Thép STK 20x20x1,2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,35 | kg |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,754 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,967 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,072 | m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren trong thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo khăn inox 4 thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt móc treo áo inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Máy bơm nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 12 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 660 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 28 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi