Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818930-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200810030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 14:44:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,326 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,72 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,914 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,957 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,326 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,353 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,07 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,388 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,747 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,629 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,972 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,298 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,608 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,987 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,857 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,899 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,203 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,898 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,538 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,709 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,624 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100m3
33 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,162 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,525 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch ceramic 400x400) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180,865 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (gạch ceramic nhám 300x300) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,33 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch ceramic 300x600) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,93 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (đá chẻ 100x200) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,112 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,75 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,63 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (gạch ceramic 130x400) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,609 m2
42 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,292 m2
43 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,562 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,562 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,5 m
46 Trần tôn sóng nhuyễn dày 0,3mm (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,19 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,004 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,468 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,468 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 tấn
52 Xà gồ thép STK C50x125x10x2,0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.140,83 kg
53 Cầu phong thép STK 30x60x1,8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.255,63 kg
54 Li tô thép STK 25x25x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.034,23 kg
55 Thép STK la 20x2 hàn găng xà gồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,325 kg
56 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,534 100m2
57 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,2 m2
58 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,64 m2
59 Lắp dựng cửa tủ tường lambri nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,18 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
61 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,2 m2
62 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,64 m2
63 Cửa tủ tường lambri nhôm hệ 700 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,18 m2
64 Lưới chắn côn trùng bằng inox khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,307 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,858 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,148 m3
68 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,018 m3
69 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=6m, bằng vữa xi măng mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,62 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,005 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,006 m2
72 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,14 m2
73 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,097 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,24 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,42 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,602 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,36 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,925 m2
79 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,142 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 555,072 m
81 Sơn gấm ngoài nhà (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,424 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 213,006 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,02 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,097 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,925 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 297,026 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 247,022 m2
88 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 m2
90 Thép STK 25x25x1,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,55 kg
91 Thép STK 20x20x1,2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,35 kg
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 100m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,819 m3
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,819 m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,417 m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,754 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,967 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,283 m3
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,072 m2
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,435 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm ren trong thau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
112 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
117 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34-27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
118 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
119 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm ren trong thau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
130 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x3,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
133 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
134 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
135 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
136 Lắp đặt chậu xí bệt thiếu nhi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
139 Lắp đặt lavabo thiếu nhi + vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
140 Lắp đặt lavabo người lớn + vòi xả nhấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
142 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
143 Lắp đặt đĩa để xà phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
144 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
145 Lắp đặt giá treo khăn inox 4 thanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
146 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
147 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
148 Lắp đặt móc treo áo inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
149 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
153 Lắp đặt cầu chắn rác inox fi 90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
156 Lắp đặt máy bơm nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
157 Máy bơm nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt tủ điện 12 đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
12 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng rò 30mA, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 660 m
16 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 m
17 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
18 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 m
19 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
20 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
21 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 hộp
22 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
23 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 hộp
24 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
25 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
26 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
27 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
28 Lắp đặt giá treo quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
29 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
30 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
31 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->